Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355991-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khương Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220233127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 21:45:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,714,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=2.5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển phế thải, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tôn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Khương Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 126 và các ngách 126/2, 126/4 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Mai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng. Địa chỉ: Khối 11, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh phá dỡ B300, L=198.62m
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng (Tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1991 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,9034m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,8534m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,8534m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2385100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2385100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2385100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,793m3
9Bao đựng (50 bao cho 1 m3)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.490cái
10Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,793m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2979100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2979100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2979100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V74,2839m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,1971m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1946m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V103,6756m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V103,6756m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0368100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0368100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0368100m3
B Ga phá dỡ SL=15 ga
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựngChỉ dẫn kỹ thuật chương V301 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m3
3Bao đựng (50 bao cho 1 m3)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V225cái
4Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m3
5Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m3
6Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m3
7Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,476m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,118m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4596m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0231m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0767m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0767m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1308100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1308100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1308100m3
C Ga làm mới GT1...GT15 (SL 15ga)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,689m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,689m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,689m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1069100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1069100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1069100m3
7Thi công lớp đá dăm 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4596m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1034100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3064m3
10Xây gạch tường gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,93m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2085100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0821tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m3
14Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V54,15m2
15Láng nền đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4m2
16Bộ Lưới chắn rác bằng gang BGChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
17Nắp ga thân vuôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
18Lắp dựng nắp ga, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V151 cấu kiện
19Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V151 cấu kiện
D Tấm loại Đ1:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1011tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V151 cấu kiện
E Rãnh làm mới B=0.3m, L = 198.62m
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V293,29m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V293,29m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V293,29m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9329100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9329100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9329100m3
7Thi công lớp đá dăm 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,4648m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8171100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5959100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,1971m3
11Xây gạch rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V105,8m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,589100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,9034m3
14Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V516,412m2
15Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,586m2
F Tấm đan thay mới 199 tấm
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,597100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,95m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5253tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1991 cấu kiện
G Rãnh cải tạo B=0.3m, L = 44.86m
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng (Tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V451 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1945m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1451m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5896m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5896m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2259100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2259100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2259100m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,729m3
10Bao đựng (50 bao cho 1 m3)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V337cái
11Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,729m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0673100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0673100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0673100m3
15Xây gạch rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0725m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3589100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1402m3
18Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,374m2
19Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,458m2
H Tấm đan thay mới 45 tấm
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,25m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5711tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V451 cấu kiện
I Khối lượng tăng thêm làm tấm đan nổi (L = 22m)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,044100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m3
J Cải tạo ga bưu điện, SL 2 ga 3 tấm
1Phá bê tông cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0045100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0045100m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0202100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4069tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,78m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,348m3
K MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V145m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V145m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V145m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,45100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,45100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,45100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,38m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,38m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,38m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5638100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5638100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5638100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0857100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8129100m2
15Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,4433tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8129100m2
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V461,9m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V461,9m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V461,9m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V229,86m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V229,86m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V229,86m3
23Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V65,8921000v
24Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V65,8921000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V65,8921000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V65,8921000v
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9192tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9192tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9192tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9192tấn
31Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,759tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,759tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,759tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,759tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=2.5T Vận chuyển phế thải, vật tư2
2 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L Trộn vữa, trộn bê tông1
4 Máy hàn Hàn cốt thép1
5 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw Khoan phá bê tông, tường gạch1
6 Máy đầm bê tông các loại đầm bê tông1
7 Máy đầm cóc Đầm nền đất, cát1
8 Máy lu tự hành Lu nền2
9 Máy nén khí Rải bê tông nhựa1
10 Máy phun nhựa đường Rải bê tông nhựa1
11 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tôn nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->