Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khương Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 21:45:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển phế thải, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá bê tông, tường gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tôn nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Khương Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo đường và thoát nước ngõ 126 và các ngách 126/2, 126/4 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng. Địa chỉ: Khối 11, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Khương Mai, Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Điện thoại: (024) 35665135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh phá dỡ B300, L=198.62m | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng (Tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9034 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8534 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8534 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,793 | m3 |
| 9 | Bao đựng (50 bao cho 1 m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.490 | cái |
| 10 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,793 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,2839 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,1971 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1946 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,6756 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,6756 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0368 | 100m3 |
| B | Ga phá dỡ SL=15 ga | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Bao đựng (50 bao cho 1 m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | cái |
| 4 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,476 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,118 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4596 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0767 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0767 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1308 | 100m3 |
| C | Ga làm mới GT1...GT15 (SL 15ga) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,689 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,689 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,689 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4596 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3064 | m3 |
| 10 | Xây gạch tường ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2085 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0821 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,15 | m2 |
| 15 | Láng nền đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 17 | Nắp ga thân vuông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp dựng nắp ga, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| D | Tấm loại Đ1: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| E | Rãnh làm mới B=0.3m, L = 198.62m | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9329 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,4648 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8171 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5959 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,1971 | m3 |
| 11 | Xây gạch rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,589 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9034 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 516,412 | m2 |
| 15 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,586 | m2 |
| F | Tấm đan thay mới 199 tấm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,597 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,95 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5253 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199 | 1 cấu kiện |
| G | Rãnh cải tạo B=0.3m, L = 44.86m | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng (Tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1945 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1451 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5896 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5896 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,729 | m3 |
| 10 | Bao đựng (50 bao cho 1 m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 337 | cái |
| 11 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,729 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0725 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3589 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1402 | m3 |
| 18 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,374 | m2 |
| 19 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,458 | m2 |
| H | Tấm đan thay mới 45 tấm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5711 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| I | Khối lượng tăng thêm làm tấm đan nổi (L = 22m) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| J | Cải tạo ga bưu điện, SL 2 ga 3 tấm | |||
| 1 | Phá bê tông cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4069 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,348 | m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,38 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5638 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5638 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5638 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0857 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8129 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,4433 | tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8129 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461,9 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461,9 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,86 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,86 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,86 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,892 | 1000v |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,892 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,892 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,892 | 1000v |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9192 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9192 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9192 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9192 | tấn |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,759 | tấn |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,759 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,759 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,759 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=2.5T | Vận chuyển phế thải, vật tư | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | Trộn vữa, trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | Khoan phá bê tông, tường gạch | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm nền đất, cát | 1 |
| 8 | Máy lu tự hành | Lu nền | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tôn nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi