Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng nhà hội trường; lắp đặt thiết bị doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây dựng nhà hội trường; lắp đặt thiết bị doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 17:48:00 đến ngày 2022-04-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,349,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55241375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1048275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và có phần việc cung cấp thiết bị doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…)Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây dựng nhà hội trường; lắp đặt thiết bị doanh cụ Xây dựng Hội trường kho K28/CKT 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): thi công XDDD hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: - Năng lực thiết bị: 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết và hợp đồng nguyên tắc có năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định, 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (doanh cụ): - Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. - Trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất đối với chủng loại thiết bị chào thầu thì tại HSDT nhà thầu không cần phải cung cấp giấy phép bán hàng nhưng nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng nhận bản quyền sản phẩm (bản chụp công chứng/chứng thực). - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ(CO) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là thiết bị nhập khẩu); giấy chứng chỉ chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (CQ) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng.. + Có cam kết toàn bộ các thiết bị cung cấp là hàng chính hãng và được bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Và cam kết các vật tư, linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành phải cùng chủng loại, xuất xứ, hãng sản xuất với vật tư, linh kiện trong thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6943 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8315 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1228 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,9144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7748 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5361 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9146 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0563 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4237 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2913 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1787 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6462 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7563 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,414 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9915 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0337 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0337 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0337 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0337 | 100m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7133 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4296 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5782 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3922 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6438 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,192 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0272 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1185 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1476 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4306 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7543 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,2935 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2183 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8336 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1662 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4594 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0352 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5802 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1954 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3735 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | tấn |
| 49 | Giằng ống inox D60x3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | kg |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 538,316 | m2 |
| 52 | Gia công hệ khung sàn kỹ thuật (Thép hình mạ kẽm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | tấn |
| 53 | Lắp sàn kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 55 | Ty ren d14 + vòng đệm + đai ốc (mạ kẽm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | kg |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 57 | Bulong neo M20x300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 58 | Bulong neo M24x500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 59 | Bu lông nở sắt M14x120 liên kết vì kèo VK2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 60 | Bu lông nở sắt M12x120 liên kết sàn kỹ thuật với cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,974 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1902 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3439 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3081 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,087 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3083 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,02 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 893,4835 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,775 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.428,1679 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 394,4494 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9628 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,94 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 988,0435 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,1127 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9467 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6174 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ tròn D80mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | md |
| 18 | Trụ cầu thang (gỗ N2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3411 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5164 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3179 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3344 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2769 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2469 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ốp Alumium, khung xương bằng thép hình mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,713 | m2 |
| 26 | Máng dập tôn Inox dày 0,6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4456 | kg |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,96 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6 | m |
| 29 | Sơn giả đá vân đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,335 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7778 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2914 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt biển tên hội trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 776,7608 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | m2 |
| 35 | Đắp trang trí đỉnh cột sảnh phụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 36 | Đắp trang trí chân cột sảnh phụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 37 | Đắp trang trí chân, đỉnh cột đại sảnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,04 | m |
| 39 | Soi chỉ lõm rộng 40 sâu 10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,74 | m |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung xương vĩnh tường) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 707,984 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 707,984 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 707,984 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0836 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0836 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4901 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic màu ghi sáng KT 300x600 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,447 | m2 |
| 47 | Lát đá Granite ốp bàn lavabo dày 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ Inox, đỡ chậu lavabol | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ngăn tấm MFC phụ kiện Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7904 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7904 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7904 | m2 |
| 53 | Cung cấp khuôn cửa gỗ, khuôn kép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 54 | Cung cấp khuôn cửa gỗ, khuôn đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157,85 | m |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157,85 | m cấu kiện |
| 57 | Cung cấp nẹp khuôn gỗ, rộng 150mm soi chỉ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 58 | Cung cấp nẹp khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1 | md |
| 59 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay pano gỗ kính an toàn màu trắng dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mởi quay pano gỗ kính an toàn màu trắng dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1675 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ pano gỗ, kính 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,91 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5375 | m2 cấu kiện |
| 63 | Bản lề cửa gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 64 | Khóa cửa đi, cửa gỗ tay bẻ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Chốt Clemon | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, Kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, Kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh cánh mở hất hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất, vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,78 | m2 |
| 71 | Cung cấp vách kính cố định, kính cường lực dày 10.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7288 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 728,8 | kg |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9856 | m2 |
| 75 | Cung cấp vách tiêu âm dày 12mm , khung xương gỗ bản 25x50 + lớp lót PE3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260,7702 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5333 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6543 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dây điện 2xCU/PVC 1x1,5+E1,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dây điện 2xCU/PVC 1x2,5+E2,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/PVC 2x4+E4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/PVC 3X6+E6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/PVC 3X16+E16mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4X70mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D85/65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 75x50x1.0mm + giá treo (sử dụng làm giá treo đèn tuýp khu vực sân khấu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt máng cáp đột lỗ 300x100x1.2mm + giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V - 16A - 6KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V - 20A - 6KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V - 25A - 6KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V - 63A - 6KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 cực 400V - 160A - 18KA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A/250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Đèn led dây âm trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | md |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m - bóng LED máng phán quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m, bóng LED | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led âm trần 7W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led âm trần 25W-D205mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 bóng led 24W/220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chùm sảnh chính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn treo phòng truyền thống, thư viện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn treo khu sân khấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân khấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Đèn chiếu sáng moving | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Ray treo đèn chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 cực 250V/16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 cực 250V/16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 cực 250V/16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 cực 250V/16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại cầu thang 250V/16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | hộp |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250x250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/21mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 55 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường KT 500x300x150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi KT 1200x800x300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp đầu nối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 64 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220 | viên |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT : | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây thép D10 dùng làm đai thu sét, chân bật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt cọc nối đất thép góc L63xL63x6 mạ đồng, L=2500 MM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đồng trần M100 loại ngầm đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 11 | Đo điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điểm |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam + van xả | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm sinh hoạt + dây dẫn điện + van phao .... | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m + Phụ kiện che mưa, nắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Xiphong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40mm, PN10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25mm, PN10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20mm, PN10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Kép ren inox ren ngoài d15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Tê ren inox ren ngoài d15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45 D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Đai giữ ống các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ-ABC 8kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2526 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4991 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4377 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,443 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2305 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,443 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2584 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,081 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,016 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3182 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4954 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5721 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6698 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,284 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8252 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6178 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,521 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,84 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,084 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,521 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,521 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | m |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | Thiết bị bàn nghế | |||
| M | Hội trường | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng ghế ngồi gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem, mặt ngồi+lưng bọc nỉ nhập khẩu, KT 550x520x1070 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng ghế ngồi gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem, mặt ngồi+lưng tặ bọc nỉ nhập khẩu, KT 650x620x1250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bàn họp gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem KT: 1400x750x550mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bục phát biểu gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem, Kích thước W800 x D600 x H1200 mm . | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bục đặt tượng Bác gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem : Kích thước W800 x D600 x H1200 mm. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác: Chất liệu Thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Pho tượng |
| N | Phòng thư ký tầng 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc: Bàn gỗ ván ép công nghiệp kích thước 1400x700x750mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc: Ghế tựa Hòa Phát (loại có thể gập được) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bàn tiếp khách: Bàn bằng gỗ thịt, kiểu dáng thấp kích thước W1200 x D600 x H450 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế tiếp khách: 01ghế băng dài kích thước W1800 x D600 x H350 mm và 02 ghế đơn có tựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| O | P. Chuẩn bị (Khu vực sân khấu) | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bàn họp gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem (Bàn để đồ chuẩn bị hoa, lưu niệm chương ….): Mỗi bên 01 bàn để đồ chuẩn bị kích thước 1400x700x750mm. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồi chờ: Ghế tựa dành cho cán bộ hậu cần khu vực sân khấu. Mỗi bên 10 cái ghế tựa Hòa Phát (loại có thể gập được) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| P | P. Thư viện | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bàn dài ngồi đọc gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem: kích thước 5500x1500x750mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi: Ghế tựa Hòa Phát (loại có thể gập được) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Tủ để sách: Kệ để sách kích thước W1796 x D400 x H1960 mm , đặt quanh phòng, kích thước khác nhau. Tủ gỗ công nghiệp cao cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| Q | Thiết bị (Điều hòa, âm thanh, ánh sáng loa đài) | |||
| 1 | Màn hình ti vi Led : 75 inch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Hệ thống âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa LB AUDIO LB CK12 (1 Bass 30 + 1 Treble) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 2 | Loa Sub LB AUDIO LB-18 (Bass 50) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Công suất 4 kênh LB Audio LB 4.8S | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 4 | Vang số LB E1000 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Míc không dây LB 818 (2 tay míc/bộ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 6 | Bàn trộn Soundcraft Mixer EFX12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Loa âm trần TOA F2322C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 8 | Âm ly TOA A-2120H | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Míc cổ ngỗng TOA EM-380 AS F00 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 10 | Thiết bị quản lý nguồn LB 008 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ thiết bị 10U (PRC) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Dây tín hiệu, zắc kết nối, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 13 | Hệ thống phông, rèm hội trường trang trí hội trường bao gồm: Phông hội nghị: 8,6m x 5,15m: 01 bộ; Phông hội diễn văn nghệ: 8,6m x 5,15m - phông sóng: 01 bộ; Rèm sóng 1,2x5,15 - rèm sóng: 06 bộ; 01 Bộ cờ xếp; 01 Bộ khung gắn chữ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55241375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1048275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và có phần việc cung cấp thiết bị doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…)Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Chuyên ngành cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 3 | Máy đào | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy trộn BT | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép ≥ 3kW | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi