Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng nhà hội trường; lắp đặt thiết bị doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355510-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây dựng nhà hội trường; lắp đặt thiết bị doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220355295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 17:48:00 đến ngày 2022-04-01 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,349,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55241375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1048275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và có phần việc cung cấp thiết bị doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…)Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt, uốn thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm hiện trường, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây dựng nhà hội trường; lắp đặt thiết bị doanh cụ
Xây dựng Hội trường kho K28/CKT
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thanh Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQ LCNT: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/BTL Quân khu 2


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): thi công XDDD hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: - Năng lực thiết bị: 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết và hợp đồng nguyên tắc có năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định, 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (doanh cụ): - Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. - Trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất đối với chủng loại thiết bị chào thầu thì tại HSDT nhà thầu không cần phải cung cấp giấy phép bán hàng nhưng nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng nhận bản quyền sản phẩm (bản chụp công chứng/chứng thực). - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ(CO) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là thiết bị nhập khẩu); giấy chứng chỉ chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (CQ) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng.. + Có cam kết toàn bộ các thiết bị cung cấp là hàng chính hãng và được bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Và cam kết các vật tư, linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành phải cùng chủng loại, xuất xứ, hãng sản xuất với vật tư, linh kiện trong thiết bị chào thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân khu 2, địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Phần móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6028100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,6943m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,2171m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8315100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,1228m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật94,9144m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3192100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7748100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0151tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5361tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,9146m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0563m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4237100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2913tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1787tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6462tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,7563m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,414m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9915100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0337100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0337100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0337100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0337100m3/1km
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,7133m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,4296m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,5782m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3922100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6438tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,192tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,0272m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1185100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1476tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4306tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7543tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,2935m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2183100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8336tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1662m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4594100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2668tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2394tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0352m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5802100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1954tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3735tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,12tấn
49Giằng ống inox D60x3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76kg
50Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,21tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật538,316m2
52Gia công hệ khung sàn kỹ thuật (Thép hình mạ kẽm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,136tấn
53Lắp sàn kỹ thuậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,136tấn
54Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
55Ty ren d14 + vòng đệm + đai ốc (mạ kẽm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật127kg
56Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
57Bulong neo M20x300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
58Bulong neo M24x500Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48cái
59Bu lông nở sắt M14x120 liên kết vì kèo VK2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
60Bu lông nở sắt M12x120 liên kết sàn kỹ thuật với cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46cái
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,12tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,21tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật149,974m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,1902m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,3439m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72,3081m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,087m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3083m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật167,02m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật893,4835m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,775m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.428,1679m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật394,4494m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,9628m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,94m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật988,0435m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.225,1127m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9467m3
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,6174m2
17Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ tròn D80mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,68md
18Trụ cầu thang (gỗ N2)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,3411m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,5164m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3179m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,3344m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2769100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2469100m2
25Cung cấp và lắp đặt mái sảnh ốp Alumium, khung xương bằng thép hình mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,713m2
26Máng dập tôn Inox dày 0,6mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,4456kg
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,96m
28Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật177,6m
29Sơn giả đá vân đáChương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,335m2
30Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,7778m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80,2914m2
32Cung cấp và lắp đặt biển tên hội trườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lát nền, sàn, gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật776,7608m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,916m2
35Đắp trang trí đỉnh cột sảnh phụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cột
36Đắp trang trí chân cột sảnh phụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cột
37Đắp trang trí chân, đỉnh cột đại sảnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật261,04m
39Soi chỉ lõm rộng 40 sâu 10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,74m
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung xương vĩnh tường)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật707,984m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật707,984m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật707,984m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật197,0836m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật197,0836m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,4901m2
46Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic màu ghi sáng KT 300x600 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật156,447m2
47Lát đá Granite ốp bàn lavabo dày 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,56m2
48Cung cấp và lắp đặt khung đỡ Inox, đỡ chậu lavabolChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Cung cấp và lắp đặt ngăn tấm MFC phụ kiện InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,968m2
50Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,7904m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,7904m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,7904m2
53Cung cấp khuôn cửa gỗ, khuôn képChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,4m
54Cung cấp khuôn cửa gỗ, khuôn đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật157,85m
55Lắp dựng khuôn cửa képChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,4m cấu kiện
56Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật157,85m cấu kiện
57Cung cấp nẹp khuôn gỗ, rộng 150mm soi chỉChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,6m
58Cung cấp nẹp khuôn gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,1md
59Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay pano gỗ kính an toàn màu trắng dày 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
60Cung cấp cửa đi 1 cánh mởi quay pano gỗ kính an toàn màu trắng dày 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,1675m2
61Cung cấp cửa sổ pano gỗ, kính 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,91m2
62Lắp dựng cửa vào khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,5375m2 cấu kiện
63Bản lề cửa gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật136bộ
64Khóa cửa đi, cửa gỗ tay bẻChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
65Chốt ClemonChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
66Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, Kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, Kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,875m2
68Cửa sổ 2 cánh cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
69Cửa sổ 1 cánh cánh mở hất hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
70Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất, vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,78m2
71Cung cấp vách kính cố định, kính cường lực dày 10.38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,78m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7288tấn
73Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật728,8kg
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,9856m2
75Cung cấp vách tiêu âm dày 12mm , khung xương gỗ bản 25x50 + lớp lót PE3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật260,7702m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,5333100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,6543100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dây điện 2xCU/PVC 1x1,5+E1,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
2Lắp đặt dây dây điện 2xCU/PVC 1x2,5+E2,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật850m
3Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/PVC 2x4+E4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
4Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/PVC 3X6+E6mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
5Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/PVC 3X16+E16mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m
6Lắp đặt dây dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4X70mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật140m
7Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
8Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật400m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D85/65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật135m
12Lắp đặt máng cáp 75x50x1.0mm + giá treo (sử dụng làm giá treo đèn tuýp khu vực sân khấu)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
13Lắp đặt máng cáp đột lỗ 300x100x1.2mm + giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55m
14Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V - 16A - 6KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V - 20A - 6KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 250V - 25A - 6KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V - 63A - 6KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 cực 400V - 160A - 18KAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A/250VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51cái
21Lắp đặt đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51hộp
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm sànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Đèn led dây âm trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90md
24Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m - bóng LED máng phán quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
25Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m, bóng LEDChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
26Lắp đặt đèn led âm trần 7WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78bộ
27Lắp đặt đèn led âm trần 25W-D205mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 bóng led 24W/220VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Lắp đặt đèn chùm sảnh chínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt đèn treo phòng truyền thống, thư việnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
31Lắp đặt đèn treo khu sân khấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
32Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân khấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
33Đèn chiếu sáng movingChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Ray treo đèn chiếu sángChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
35Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 cực 250V/16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 cực 250V/16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 cực 250V/16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 cực 250V/16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt công tắc 2 chiều loại cầu thang 250V/16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72hộp
41Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250x250mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
42Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15máy
45Lắp đặt ống đồng D12,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
46Lắp đặt ống đồng D15,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/21mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
55Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt cầu chì 2AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt đèn báo phaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt tủ điện lắp âm tường KT 500x300x150mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
59Lắp đặt tủ điện lắp nổi KT 1200x800x300mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt hộp đầu nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
61Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,25m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
64Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.220viên
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,15m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
E PHẦN CHỐNG SÉT :
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Lắp đặt dây thép D10 dùng làm đai thu sét, chân bậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
3Lắp đặt dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Lắp đặt cọc nối đất thép góc L63xL63x6 mạ đồng, L=2500 MMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
5Lắp đặt dây đồng trần M100 loại ngầm đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, dài 2.4mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt kẹp kiểm traChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
11Đo điện trởChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4điểm
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt vòi LavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt tiểu nam + van xảChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt bộ điều khiển bơm sinh hoạt + dây dẫn điện + van phao ....Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m + Phụ kiện che mưa, nắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy WCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13XiphongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
15Lắp đặt ống nhựa PP-R D40mm, PN10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
16Lắp đặt ống nhựa PP-R D25mm, PN10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa PP-R D20mm, PN10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
19Lắp đặt van PPR D40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt van PPR D25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính d50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong đường kính d20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
31Kép ren inox ren ngoài d15Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Tê ren inox ren ngoài d15Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
37Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45 D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Đai giữ ống các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
G HỆ THỐNG PCCC
1Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Bình bột chữa cháy MFZ-ABC 8kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
H BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2027100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2526m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4991m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0124100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1479tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1086tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4377m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,443m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2305m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,443m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,5168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2584m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,081m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,016m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3182100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4954tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,896m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật153cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5721m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6698m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,284m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8252m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,6178m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,521100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,84m3
3Rải bạt dứa chống thấmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,084100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật201,68m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,521100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,521100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,521100m3/1km
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật345m
K PHẦN THIẾT BỊ
L Thiết bị bàn nghế
M Hội trường
1Cung cấp, gia công, lắp dựng ghế ngồi gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem, mặt ngồi+lưng bọc nỉ nhập khẩu, KT 550x520x1070Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật240cái
2Cung cấp, gia công, lắp dựng ghế ngồi gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem, mặt ngồi+lưng tặ bọc nỉ nhập khẩu, KT 650x620x1250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
3Cung cấp, gia công, lắp dựng bàn họp gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem KT: 1400x750x550mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Cung cấp, gia công, lắp dựng bục phát biểu gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem, Kích thước W800 x D600 x H1200 mm .Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp, gia công, lắp dựng bục đặt tượng Bác gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem : Kích thước W800 x D600 x H1200 mm.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tượng Bác: Chất liệu Thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Pho tượng
N Phòng thư ký tầng 1
1Bàn làm việc: Bàn gỗ ván ép công nghiệp kích thước 1400x700x750mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Ghế làm việc: Ghế tựa Hòa Phát (loại có thể gập được)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Bàn tiếp khách: Bàn bằng gỗ thịt, kiểu dáng thấp kích thước W1200 x D600 x H450 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Ghế tiếp khách: 01ghế băng dài kích thước W1800 x D600 x H350 mm và 02 ghế đơn có tựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
O P. Chuẩn bị (Khu vực sân khấu)
1Cung cấp, gia công, lắp dựng bàn họp gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem (Bàn để đồ chuẩn bị hoa, lưu niệm chương ….): Mỗi bên 01 bàn để đồ chuẩn bị kích thước 1400x700x750mm.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Ghế ngồi chờ: Ghế tựa dành cho cán bộ hậu cần khu vực sân khấu. Mỗi bên 10 cái ghế tựa Hòa Phát (loại có thể gập được)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
P P. Thư viện
1Cung cấp, gia công, lắp dựng bàn dài ngồi đọc gỗ tự nhiên nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn PU inchem: kích thước 5500x1500x750mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ghế ngồi: Ghế tựa Hòa Phát (loại có thể gập được)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Tủ để sách: Kệ để sách kích thước W1796 x D400 x H1960 mm , đặt quanh phòng, kích thước khác nhau. Tủ gỗ công nghiệp cao cấpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Q Thiết bị (Điều hòa, âm thanh, ánh sáng loa đài)
1Màn hình ti vi Led : 75 inchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R Hệ thống âm thanh hội trường
1Loa LB AUDIO LB CK12 (1 Bass 30 + 1 Treble)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8chiếc
2Loa Sub LB AUDIO LB-18 (Bass 50)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
3Công suất 4 kênh LB Audio LB 4.8SChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
4Vang số LB E1000Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
5Míc không dây LB 818 (2 tay míc/bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7chiếc
6Bàn trộn Soundcraft Mixer EFX12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
7Loa âm trần TOA F2322CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
8Âm ly TOA A-2120HChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
9Míc cổ ngỗng TOA EM-380 AS F00Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
10Thiết bị quản lý nguồn LB 008Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
11Tủ thiết bị 10U (PRC)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Dây tín hiệu, zắc kết nối, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
13Hệ thống phông, rèm hội trường trang trí hội trường bao gồm: Phông hội nghị: 8,6m x 5,15m: 01 bộ; Phông hội diễn văn nghệ: 8,6m x 5,15m - phông sóng: 01 bộ; Rèm sóng 1,2x5,15 - rèm sóng: 06 bộ; 01 Bộ cờ xếp; 01 Bộ khung gắn chữChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55241375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1048275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và có phần việc cung cấp thiết bị doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…)Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Chuyên ngành cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
3 Máy đào Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy trộn BT Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
5 Máy cắt, uốn thép ≥ 3kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Máy cắt gạch Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy thủy bình Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Phòng thí nghiệm hiện trường, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->