Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 22:03:00 đến ngày 2022-04-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,395,520,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5 ÷ 12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10 ÷ 20)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 95CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm (lu) tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (250 ÷450) L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cáp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (D12÷18) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 24-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hơp· biên· pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng hiện trường đào tạo, thực hành Trạm biến áp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. (ii) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. (iii) Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: Được nêu chi tiết tại Mục 3.1, Chương III, trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.22.204.444; Fax: 04.22.204.455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIẢNG DẠY | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,3719 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3637 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2791 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9438 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9438 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 5% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2636 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,428 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7014 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2124 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,2989 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8096 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6619 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2176 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | 100m3 |
| 22 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,2211 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 5% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 26 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2632 | m3 |
| 27 | Lót nilong đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4562 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,932 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9789 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9109 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7829 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1302 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4682 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0621 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7121 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,7802 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1774 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1774 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,4208 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2441 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,6142 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5153 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2472 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0862 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,1351 | m3 |
| 61 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,6162 | m2 |
| 62 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7315 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,196 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,127 | m2 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3251 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9367 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,3204 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7315 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,0519 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,0519 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,192 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 501,0852 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,6624 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2588 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 755,1984 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,2125 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6365 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,939 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352,788 | m2 |
| 80 | Vách compact chịu nước dày 12mm (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5938 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0495 | m2 |
| 82 | Khung dỡ bàn đá lavabor | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Gương tấm dày 5ly tráng bạc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện: 6 bản lề, 2 chốt âm + 1 khóa đơn điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện: 3 bản lề, 2 chốt âm + 1 khóa đơn điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp,kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện: 4 bản lề chữ A + 1 tay cài + 2 thanh chống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp,kính an toàn dày 6,38mm, 2 bản lề chữ A + 1 tay cài + 2 thanh chống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,75 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3764 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,984 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,23 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,23 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn dày 0.40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,2 | md |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm D300 bóng LED 1x9W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc ba loại 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt hút gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng LED 2x18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi loại 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha loại 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 104 | Kéo rải dây tiếp đất d16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bọc đồng d16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 106 | Hộp đo điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x400x170mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A/15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A/10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A/6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 116 | Kéo rải Dây E1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 117 | Kéo rải Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 118 | Kéo rải Dây E1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 119 | Kéo rải dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 120 | Kéo rải Dây E1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 121 | Kéo rải dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 122 | Kéo rải Dây E1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.475 | m |
| 125 | Kéo rải dây dẫn sét d10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 126 | Kéo rải dây thu sét d12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 127 | Kéo rải dây tiếp đất d16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét d18 L900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bọc đồng d16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 130 | Hộp đo điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 132 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga d6.36mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga d15.88mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 135 | Bọc bảo ôn đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 không khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 137 | Bình chữa cháy C02 MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 138 | Bình chữa cháy MLFZ4 ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 139 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 âm sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Giắc mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt Switch 24 ports | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 144 | Bộ patch panel 24 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Kéo rải Cáp CAT.6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 10 m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 147 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, h=15m-220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Dây nối mềm d20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt van PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt răcco nhựa PPR PN20 D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20 D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt van PN20 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van PN20 D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút góc D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi lấy nước PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D32x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D32x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D20x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN20 D25x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR PN20 D20x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D40x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút PVC 45 D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PVC 45 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút PVC 45 D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PVC 90 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PVC 90 D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút PVC 90 D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PVC 45 D110x110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PVC 45 D90x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PVC 45 D90x48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PVC 45 D90x42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê PVC 45 D110x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê PVC 90 D110x110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt rọ chắn rác mái D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | CABIN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cabin bảo vệ kích thước 1700x1700x2400mm, phần khung bằng thép hộp mạ kẽm tương đương bốt bảo vệ SG169 (đã bao gồm công vận chuyển đến công trình) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha loại 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 1x18W dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Kéo rải Dây E1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Kéo rải dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Kéo rải Dây E1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Kéo rải dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Kéo rải Dây E1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO, BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1964 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7148 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,044 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1197 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6384 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9595 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường biển tên, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9542 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4474 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5174 | m2 |
| 19 | Cổng inox xếp tự động chiều cao cổng 1.6m, khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách 2 bánh xe 640mm, ống chính 51x50x0,5mm, nan chéo hộp 36x48x0,42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | md |
| 20 | Đầu máy có ray, motor công suất 420W, chống nước; màn hình led chạy chữ, màn hình cố định, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, có hệ thống chống rung giật; thiết bị li hợp không số có thể kéo tay dễ dàng khi mất điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ray cổng kích thước 20x20, bao gồm nở bắt ray | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | md |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,045 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6695 | m2 |
| 25 | Bánh xe bằng thép cổng phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bộ chữ ốp tường biển tên bằng inox mạ đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1603 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1062 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | 100m3 |
| 30 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,9762 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,531 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,4337 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,6065 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7168 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4759 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,1601 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1976 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 783,7664 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,5058 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,92 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.042,2722 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,643 | tấn |
| 44 | Đinh tán giả gắn vào thép hộp bằng keo chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.260 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,4068 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,0505 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,476 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3263 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 1 cấu kiện |
| 52 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378,1015 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3533 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5343 | m3 |
| 55 | Lát gạch thẻ đỏ kích thước 60x240x10mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2144 | m2 |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A/20KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A/10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A/10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải Cáp nguồn CXV/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Kéo rải Dây E1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Kéo rải Dây E1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Kéo rải Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 10 | Kéo rải Dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 11 | Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Kéo rải Dây E1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7745 | m3 |
| 16 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7745 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 18 | Lắp đèn pha led 220V-100W lắp cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp dựng Cột đèn thép tròn côn liền cần TCC7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 20 | Lắp đặt Khung móng cột M16x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 22 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 24 | Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 271 | m |
| 25 | Kéo rải Dây E1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 271 | m |
| 26 | Kéo rải Dây CV2x1.5mm2 lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| E | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5253 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8973 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3935 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8861 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,2139 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5717 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6292 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1956 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2068 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,6952 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 13 | Bộ nắp hố ga thu nước composite (nắp 430x860mm khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d=400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338 | cái |
| F | MÓNG CỘT ĐIỆN, MÁY BIẾN ÁP KHU A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,6467 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2431 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.248,6178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,3385 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5232 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1952 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,6784 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 375,3721 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4586 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1875 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,002 | tấn |
| 14 | Bu lông neo M36x1600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | bộ |
| 15 | Bu lông neo M30x1450 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 16 | Bu lông neo M24x1200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 344 | bộ |
| 17 | Bu lông M12x260 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Bu lông M8x80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| G | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7309 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1097 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2648 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng tận dụng để san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,7197 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,712 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1764 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6944 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7722 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 393 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông bằng thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9879 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9879 | tấn |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,3664 | 100m3 |
| I | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.811,7 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,04 | m3 |
| J | Cung cấp và lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Bảng điện đầy đủ aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 2 | Đèn chiếu sáng sân trạm (đèn pha LED 200W) kèm phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Hộp chia dây 3 ngả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Cáp lực Cu/PVC-500V-2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp ống HDPE-ɸ32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Côniê bắt ống HDPE-ɸ32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (550m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 665,5 | kg |
| 9 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (14 cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,16 | kg |
| 10 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (110 cái) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | kg |
| 11 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (400m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 484 | kg |
| 12 | Ke liên kết f14, l=300 (100 cái) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | kg |
| 13 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | bộ |
| 14 | Thép làm cột 24m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,997 | tấn |
| 15 | Thép làm cột 19m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | tấn |
| 16 | Thép làm cột 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,56 | tấn |
| 17 | Thép làm xà 17m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,57 | tấn |
| K | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều inverter 12.000BTU tương đương SAMSUNG | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều inverter 9.000BTU tương đương SAMSUNG | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| L | Bảo hiềm công trình | |||
| 1 | Bảo hiêm công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường: | 1 | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 2 | - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng | (5 ÷ 12)T | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | (10 ÷ 20)T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 3 |
| 4 | Cần trục | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước | 1 | |
| 6 | Máy ủi | ≥ 95CV | 1 |
| 7 | Máy đầm (lu) tự hành | ≥ 9T | 1 |
| 8 | Máy đào đất | dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích (250 ÷450) L | 2 |
| 10 | Máy thuỷ Bình | Phù hơp· biên· pháp thi công | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Phù hơp· biên· pháp thi công | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | các loại | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | các loại | 3 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥ 14kW | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hơp· biên· pháp thi công | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Phù hơp· biên· pháp thi công | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch | Phù hơp· biên· pháp thi công | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Phù hơp· biên· pháp thi công | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Phù hơp· biên· pháp thi công | 2 |
| 21 | Máy đầm đất | (đầm cóc) | 2 |
| 22 | Máy hàn nhiệt | Phù hơp· biên· pháp thi công | 1 |
| 23 | Cáp thép | (D12÷18) | 100 |
| 24 | Giàn giáo thép | Phù hơp· biên· pháp thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi