Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355980-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220125643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 22:03:00 đến ngày 2022-04-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,395,520,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị (5 ÷ 12)T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (10 ÷ 20)T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 95CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm (lu) tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích (250 ÷450) L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn điện 
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa 
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cáp thép
- Đặc điểm thiết bị (D12÷18)
- Số lượng tối thiểu 100
24-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hơp· biên· pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Xây dựng hiện trường đào tạo, thực hành Trạm biến áp
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP Đức Thái và Công ty CP Tư vấn thiết kế điện Long Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn tài chính, đầu tư, xây dựng Việt Nam; + Tư vấn Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. (ii) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. (iii) Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: Được nêu chi tiết tại Mục 3.1, Chương III, trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.22.204.444; Fax: 04.22.204.455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIẢNG DẠY
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,3719m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3637tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2791tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9438tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9438tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,91100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật132mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 5%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2636m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,428m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7014100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2124m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,2989m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8096tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6619tấn
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2176m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2461100m3
22Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,2211m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0465100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 5%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2448m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0163100m3
26Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2632m3
27Lót nilong đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0393tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0406tấn
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4562m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,932m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,66m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9789m2
35Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,9109m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,408m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7829m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1233tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0508tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1302tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4682m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4739tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0621tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7121tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,7802m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,17tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1866tấn
51Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1774tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1774tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật139,4208m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2441m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0874tấn
56Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,6142m3
57Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5153m3
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2472m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0862100m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,1351m3
61Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật224,6162m2
62Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7315m2
63Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,196m2
64Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,127m2
65Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3251m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,9367m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,3204m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7315m2
69Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,0519m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,0519m2
71Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,192m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật501,0852m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật184,6624m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,2588m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật755,1984m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,2125m2
77Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,6365m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,939m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật352,788m2
80Vách compact chịu nước dày 12mm (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5938m2
81Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0495m2
82Khung dỡ bàn đá lavaborChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
83Gương tấm dày 5ly tráng bạcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,43m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện: 6 bản lề, 2 chốt âm + 1 khóa đơn điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,44m2
85Cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện: 3 bản lề, 2 chốt âm + 1 khóa đơn điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp,kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện: 4 bản lề chữ A + 1 tay cài + 2 thanh chốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,75m2
87Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp,kính an toàn dày 6,38mm, 2 bản lề chữ A + 1 tay cài + 2 thanh chốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
88Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật75,75m2
89Gia công hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3764tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,984m2
91Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,75m2
92Quét dung dịch sika chống thấm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật69,23m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,23m2
94Lợp mái tôn dày 0.40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,29100m2
95Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,2md
96Lắp đặt công tắc đơn loại 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
97Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm D300 bóng LED 1x9WChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
98Lắp đặt công tắc ba loại 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt quạt hút gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
101Lắp đặt đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng LED 2x18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
102Lắp đặt công tắc đôi loại 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha loại 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
104Kéo rải dây tiếp đất d16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
105Gia công và đóng cọc tiếp đất bọc đồng d16 dài 2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
106Hộp đo điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
107Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
108Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x400x170mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
109Lắp đặt tủ điện 6 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
110Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A/15KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A/10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A/6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
113Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
114Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
115Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
116Kéo rải Dây E1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
117Kéo rải Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
118Kéo rải Dây E1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
119Kéo rải dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200m
120Kéo rải Dây E1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
121Kéo rải dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.600m
122Kéo rải Dây E1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.475m
125Kéo rải dây dẫn sét d10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125m
126Kéo rải dây thu sét d12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
127Kéo rải dây tiếp đất d16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
128Lắp đặt kim thu sét d18 L900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
129Gia công và đóng cọc tiếp đất bọc đồng d16 dài 2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
130Hộp đo điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
131Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
132Lắp đặt ống đồng dẫn ga d6.36mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
133Lắp đặt ống đồng dẫn ga d15.88mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
135Bọc bảo ôn đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
136Lắp đặt máy điều hoà 2 không khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật10máy
137Bình chữa cháy C02 MT3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
138Bình chữa cháy MLFZ4 ABCChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
139Kệ đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
141Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 âm sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
142Giắc mạng RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
143Lắp đặt Switch 24 portsChương V. Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
144Bộ patch panel 24 portChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Kéo rải Cáp CAT.6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2810 m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
147Lắp đặt Bộ phát wifiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
149Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, h=15m-220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
152Lắp đặt hộp giấyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Lắp đặt chậu rửa lavaborChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
154Lắp đặt vòi rửa lavaborChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
156Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
157Dây nối mềm d20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
158Lắp đặt van phao cơChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
159Lắp đặt van phao điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
162Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25/20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
166Lắp đặt van PN10 D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
167Lắp đặt van PN10 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
168Lắp nút bịt nhựa D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
169Lắp đặt răcco nhựa PPR PN20 D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR PN20 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR PN20 D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
172Lắp đặt van PN20 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
173Lắp đặt van PN20 D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
174Lắp đặt cút góc D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
175Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN10 D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN10 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
177Lắp đặt vòi lấy nước PN10 D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
178Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D32x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D32x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D20x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR PN20 D25x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR PN20 D20x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D40x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
190Lắp đặt cút PVC 45 D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
191Lắp đặt cút PVC 45 D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
192Lắp đặt cút PVC 45 D48Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
193Lắp đặt cút PVC 90 D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
194Lắp đặt cút PVC 90 D48Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
195Lắp đặt cút PVC 90 D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
196Lắp đặt tê PVC 45 D110x110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
197Lắp đặt tê PVC 45 D90x90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
198Lắp đặt tê PVC 45 D90x48Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
199Lắp đặt tê PVC 45 D90x42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
200Lắp đặt tê PVC 45 D110x90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
201Lắp nút bịt nhựa D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
202Lắp nút bịt nhựa D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
203Lắp đặt tê PVC 90 D110x110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
204Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
205Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
206Lắp đặt rọ chắn rác mái D125Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
B CABIN NHÀ BẢO VỆ
1Cabin bảo vệ kích thước 1700x1700x2400mm, phần khung bằng thép hộp mạ kẽm tương đương bốt bảo vệ SG169 (đã bao gồm công vận chuyển đến công trình)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt quạt đảo trần + hộp sốChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt công tắc đơn loại 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha loại 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 1x18W dài 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt tủ điện 4 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
9Kéo rải Dây E1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
10Kéo rải dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
11Kéo rải Dây E1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
12Kéo rải dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
13Kéo rải Dây E1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
C CỔNG, HÀNG RÀO, BÓ BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0883100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
4Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1964m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7148m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,044m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1197tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,605m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6384m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9595m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường biển tên, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9542m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,4474m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,07m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,76m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5174m2
19Cổng inox xếp tự động chiều cao cổng 1.6m, khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách 2 bánh xe 640mm, ống chính 51x50x0,5mm, nan chéo hộp 36x48x0,42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8md
20Đầu máy có ray, motor công suất 420W, chống nước; màn hình led chạy chữ, màn hình cố định, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, có hệ thống chống rung giật; thiết bị li hợp không số có thể kéo tay dễ dàng khi mất điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Ray cổng kích thước 20x20, bao gồm nở bắt rayChương V. Yêu cầu kỹ thuật8md
22Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0713tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,045m2
24Lắp dựng cổng phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6695m2
25Bánh xe bằng thép cổng phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Bộ chữ ốp tường biển tên bằng inox mạ đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1603100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1062m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0916100m3
30Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật112,9762m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,531m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,4337m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật178,6065m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7168m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4759tấn
37Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,1601m3
38Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1976m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật783,7664m2
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật258,5058m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,92m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.042,2722m2
43Gia công hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,643tấn
44Đinh tán giả gắn vào thép hộp bằng keo chuyên dụngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.260cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật174,4068m2
46Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật159,0505m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,476m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,484m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0338tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3263tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật751 cấu kiện
52Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật378,1015m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3533m3
54Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5343m3
55Lát gạch thẻ đỏ kích thước 60x240x10mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2144m2
D ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Tủ điện tổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A/20KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A/10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A/10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Kéo rải Cáp nguồn CXV/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
6Kéo rải Dây E1x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
7Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
8Kéo rải Dây E1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
9Kéo rải Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118m
10Kéo rải Dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118m
11Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
12Kéo rải Dây E1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D40 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật118m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7745m3
16Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7745m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,028m3
18Lắp đèn pha led 220V-100W lắp cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Lắp dựng Cột đèn thép tròn côn liền cần TCC7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cột
20Lắp đặt Khung móng cột M16x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
21Lắp đặt ống nhựa D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
22Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
23Kéo rải dây chống sét D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6m
24Kéo rải Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật271m
25Kéo rải Dây E1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật271m
26Kéo rải Dây CV2x1.5mm2 lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,71100m
28Lắp đặt ống thép D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
E THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5253100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8973m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3935m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8861100m3
5Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật177,2139m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5717m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6292m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1956m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2068tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,6952m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,34m2
13Bộ nắp hố ga thu nước composite (nắp 430x860mm khung 530x960mm, tải trọng 125KN)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d=400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật169đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật169mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật338cái
F MÓNG CỘT ĐIỆN, MÁY BIẾN ÁP KHU A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,7928100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật93,6467m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2431100m3
4Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.248,6178m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,3385m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,88m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5232100m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,1952m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,6784m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật375,3721m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4586tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,1875tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,002tấn
14Bu lông neo M36x1600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240bộ
15Bu lông neo M30x1450Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
16Bu lông neo M24x1200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật344bộ
17Bu lông M12x260Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
18Bu lông M8x80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
G MƯƠNG CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7309100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1097m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2648100m3
4Khối lượng tận dụng để san nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật155,7197m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,26m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,712m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1764tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,6944m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7722tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3931 cấu kiện
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông bằng thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9879tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9879tấn
H SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,3664100m3
I SÂN, ĐƯỜNG
1Lớp ni lông lót chống mất nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.811,7m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,47m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,04m3
J Cung cấp và lắp đặt vật liệu điện
1Bảng điện đầy đủ aptomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bảng
2Đèn chiếu sáng sân trạm (đèn pha LED 200W) kèm phụ kiện lắp đặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Hộp chia dây 3 ngảChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Cáp lực Cu/PVC-500V-2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
5Ống nhựa luồn cáp ống HDPE-ɸ32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
6Côniê bắt ống HDPE-ɸ32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Bu lông + đai ốc + vòng đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (550m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật665,5kg
9Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (14 cọc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,16kg
10Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (110 cái)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,86kg
11Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (400m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật484kg
12Ke liên kết f14, l=300 (100 cái)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,15kg
13Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110bộ
14Thép làm cột 24mChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,997tấn
15Thép làm cột 19mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,71tấn
16Thép làm cột 12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,56tấn
17Thép làm xà 17mChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,57tấn
K Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa không khí treo tường 1 chiều inverter 12.000BTU tương đương SAMSUNGChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Điều hòa không khí treo tường 1 chiều inverter 9.000BTU tương đương SAMSUNGChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
L Bảo hiềm công trình
1Bảo hiêm công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường: 1 - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 2 - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T1
2 Cẩu tự hành (10 ÷ 20)T1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T3
4 Cần trục ≥10T1
5 Máy ép cọc trước 1
6 Máy ủi ≥ 95CV1
7 Máy đầm (lu) tự hành ≥ 9T1
8 Máy đào đất dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m31
9 Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L2
10 Máy thuỷ Bình Phù hơp· biên· pháp thi công1
11 Máy cắt bê tông Phù hơp· biên· pháp thi công1
12 Máy đầm dùi các loại3
13 Máy đầm bàn các loại3
14 Máy hàn điện  ≥ 14kW1
15 Máy cắt uốn cốt thép Phù hơp· biên· pháp thi công2
16 Máy phát điện Phù hơp· biên· pháp thi công1
17 Máy trộn vữa  ≥ 80L2
18 Máy cắt gạch Phù hơp· biên· pháp thi công1
19 Máy khoan bê tông Phù hơp· biên· pháp thi công1
20 Máy bơm nước Phù hơp· biên· pháp thi công2
21 Máy đầm đất (đầm cóc)2
22 Máy hàn nhiệt Phù hơp· biên· pháp thi công1
23 Cáp thép (D12÷18)100
24 Giàn giáo thép Phù hơp· biên· pháp thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->