Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356105-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220323013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 22:47:00 đến ngày 2022-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.120.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (xây dựng)
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Lâm An; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đống Đa- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021). - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài Chính tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
180,687m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180,687m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt421,603m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt398,2992m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt398,2992m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt929,3648m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2148m3
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,93m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,2454m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,2454m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,5726m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt156,0559m2
13Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt156,0559m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt364,1304m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.948,435m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt602,29m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt491,271m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,3836m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt457,8874m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,3208m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,6118m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,4728m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,139m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,24m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,24m2
26Công tháo dỡ hoa sắt trang trí bên dưới cửa sổ và hoa sắt bảo vệ vách kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1công
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2436tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,0224m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,524m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,03521m2
31Hoa inox trang trí mặt trước sảnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,0309kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,99m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,986m2
34Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,664m2
35Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,72m2
36Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,44m2
37Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,6m2
38Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,52m2
39Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,28m2
40Cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,96m2
41Vách nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,794m2
42Chênh kính 6,38 lýTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,554m2
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt242,856m2
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1266tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1266tấn
46Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt149,9098m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160,66181m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4286100m2
49Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,7m
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,99m2
51Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2773m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0422m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0091100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0025tấn
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,446m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,03m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,26m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,03m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,26m2
60Vách compacTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,2655m2
61Phụ kiện cửa compacTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
62Bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,284m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3658100m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,9341m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,9341m3
B CẤP ĐIỆN TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Tuýp LED 1,2m liền thânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
3bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, chóa tán quang tuýp Led ba lắp nổiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27bộ
4Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
5Lắp đặt đèn sát trần vuông có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32)A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt522m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt290m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt487m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85m
29Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
30Phá dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10công
C CẤP THOÁT NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,64100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
6Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/40 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt cút ren trong PPR - D20x1/2''Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR-D20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR-D25x45 độ bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt cút ren trong PPR-D25x3/4" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR-D50 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR-D20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
20Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-D25x1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR-D25/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR-D32/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR-D50/32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt van PPR-D25, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt van PPR-D32, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt van PPR-D50, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt zắc co PPR-D50 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt zắc co PPR-D32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D32x1" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D50x1 1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
34Lắp đặt van phao ANA D20 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt vòi gạt tay dài ANA-D15-1070-220Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
36Lắp đặt chậu rửa + chân chậuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
37Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
38Lắp đặt gương soi:Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
42Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
45Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D21x1/2'' - U.PVCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
46Lắp đặt lơ D1/2"Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D90 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D110 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
52Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D34x1" bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
53Lắp đặt cút nhựa D60 - 90 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
54Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D75 - 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
55Lắp đặt cút nhựa D90 - 90 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt cút nhựa D42 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
57Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D48 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
58Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D75 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
59Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
60Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D110 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
61Lắp đặt côn nhựa D42/34 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
62Lắp đặt côn nhựa D75/42 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt bạc nhựa D60/42 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
64Lắp đặt bạc nhựa D60/48 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt côn nhựa D90/48 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt côn nhựa D90/75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt côn nhựa D110/48 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt côn nhựa D110/75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt tê nhựa D75/75 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
70Lắp đặt tê nhựa D75/60 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
71Lắp đặt tê nhựa D90/90 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt tê nhựa D90/75 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
73Lắp đặt tê nhựa D90/42 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
74Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
75Lắp đặt tê nhựa D110/42 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
76Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110/110 bằng pp dán keo + bích bịtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90/90 bằng pp dán keo + bích bịtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt phiễu thu D60 (INOX)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
80Tháo dỡ nền gạch látTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11m2
81Đào mương đặt đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2251m3
82Đắp đất mương đặt đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,585m3
83Hoàn trả nền gạch cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11m2
84Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10lỗ
85Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10lỗ
D SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
20,6m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1648100m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9527m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9528m2
5Chữ inox nổi mạ đồng gắn trên biển cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4962m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4962m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,56m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,561m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt419,2399m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt419,2399m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,424m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1742100m2
14Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,04m
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0518tấn
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0518tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0518tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,90321m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,565m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,565m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,428m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,198m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,23m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,01m2
25Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,61m2
26Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4m2
27Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,01m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5377m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5377m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.120.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công công trình1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->