Gói thầu: SC03-2022“Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn I năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356075-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu SC03-2022“Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn I năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220354980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 23:23:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,032,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy cắt cỏ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 SC03-2022“Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn I năm 2022”
Ngân sách nhà nước - chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn Bảo tồn Di tích + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xúc tiến thương mại và đầu tư xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ tiền thuế tính đến hết quý 4 năm 2021. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà NộiĐịa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - NHÀ RÔNG NHÓM GIẺ
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp368,3506m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô lồ ô D50mm, a=250mmChương V: Yêu cầu về xây lắp368,35061m2
3Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp88,8668m2
4Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp88,86681m2
5Tháo dỡ sàn tre đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp125,6m2
6Tháo dỡ, thay thế đà lồ ô D90, a=300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp37,681m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3684m3
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6771m3
9Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3684m3
10Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,36841m3
11Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,67711m3
12Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp125,6m2
13Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp736,7012m2
14Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp368,3506m2
15Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.012,9642m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,288m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0192100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,288m3
19Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp495,2891m2
20Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp2vị trí
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,16100m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp44,0368m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp44,0368m3
C DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - NHÀ Ở SỐ 8
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp107,5265m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô lồ ô D80mm, a=400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp107,52651m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4498m3
4Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4498m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,44981m3
6Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp215,053m2
7Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp107,5265m2
8Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp295,6979m
9Căn chỉnh lại hệ cột xiên ngoài trục 4Chương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05m3
13Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp300,7516m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp11,2525m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp11,2525m3
D DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - KHO THÓC GẦN NHÀ SỐ 8
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp18,5082m2
2Tháo dỡ, thay thế cột bằng lồ ô D80mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,7m
3Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp37,0164m2
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp18,5082m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50,8976m
6Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp36,6992m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8508m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8508m3
E NHÀ DỊCH VỤ GIẺ TRIÊNG
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,7344m2
2Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7058m3
3Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7058m3
4Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,70581m3
5Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Toàn bộ lan can)Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,76331m2
6Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp139,4688m2
7Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,7344m2
8Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp191,7696m
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9734m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9734m3
F DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - CỔNG LÀNG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4522m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4522m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45221m3
9Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầuChương V: Yêu cầu về xây lắp2cột
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9434m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9434m3
G QUẢNG TRƯỜNG LÀNG II
1Tháo tấm ghế ngồi InoxChương V: Yêu cầu về xây lắp240,452m2
2Lắp đặt tấm ghế ngồi InoxChương V: Yêu cầu về xây lắp240,452m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp1.662,776m2
4Trát, trám vá cổ + mặt bậc ghế ngồi khán đài (10% diện tích)Chương V: Yêu cầu về xây lắp132,027m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp1.662,7761m2
H DÂN TỘC GIARAI - NHÀ RÔNG
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp295,911m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô gỗ 3x3cm, a=250mm (20% diện tích mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,18221m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7534m3
4Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8099m3
5Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,80991m3
6Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp3cấu kiện
7Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp591,822m2
8Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp295,911m2
9Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp813,7553m
10Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp480,8308m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,012100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,4912100m2
15Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp2vị trí
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp30,9326m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp30,9326m3
I DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ Ở MẪU 2
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp305,856m2
2Tháo dỡ, thay thế đà nứa (TĐ2) D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp305,8561m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3224m3
4Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1506m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,473m3
6Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15061m3
7Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,32241m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,925m2
9Lắp dựng, thay thế cửa đi bằng tre đan (bao gồm cả khung theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,925m2
10Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
11Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp611,712m2
12Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp305,856m2
13Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp841,104m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,85m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,068100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,85m3
17Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp834,682m2
18Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp17vị trí
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp31,9086m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp31,9086m3
J DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ Ở MẪU 1
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp157,176m2
2Tháo dỡ, thay thế đà nứa (TĐ2) D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp157,1761m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1869m3
4Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1004m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2873m3
6Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,10041m3
7Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18691m3
8Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
9Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp314,352m2
10Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp157,176m2
11Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp432,234m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
15Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp419,1684m2
16Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp12vị trí
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp16,6049m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp16,6049m3
K DÂN TỘC GIAI RAI - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô tre D30mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp51m2
3Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9099m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9099m3
L DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái lợp lá cọChương V: Yêu cầu về xây lắp52,5423m2
2Lợp mái lá cọ thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp52,5423m2
3Nẹp mái tre D60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp36,36m
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp5,2542m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp5,2542m3
M DÂN TỘC GIAI RAI - KHO THÓC NHÀ 4B
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp18,4923m2
2Tháo dỡ, thay thế đà mái lồ ô (D60, a=400mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,49231m2
3Tháo dỡ hệ khung kèo bằng lồ ô D80mmChương V: Yêu cầu về xây lắp24,2m
4Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp16,6642m2
5Tháo dỡ sàn tre đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp6,426m2
6Tháo dỡ, thay thế đà sàn lồ ô (D60, a=200mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,4261m2
7Tháo dỡ, thay thế đà sàn lồ ô (D80, a=450mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,4261m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2187m3
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3118m3
10Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5305m3
11Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,21871m3
12Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,31181m3
13Gia công, lắp dựng hệ khung kèo bằng lồ ô D80mmChương V: Yêu cầu về xây lắp24,2m
14Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp36,9846m2
15Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp18,4923m2
16Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50,8538m
17Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp6,426m2
18Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp16,66421m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
22Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp45,4124m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,794m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,794m3
N DÂN TỘC GIAI RAI - KHO THÓC 2B
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp18,4923m2
2Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,6601m2
3Tháo dỡ sàn tre đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp6,426m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1182m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1182m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,11821m3
7Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp36,9846m2
8Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp18,4923m2
9Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50,8538m
10Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp6,426m2
11Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,66011m2
12Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp1cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05m3
16Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp51,4412m2
17Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1015tấn
18Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1vị trí
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2534m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2534m3
O DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ SÀN
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp179,2m2
2Tháo dỡ li tô D20-30 a250 mối mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp179,2m2
3Tháo dỡ, thay thế cầu phong tre D80Chương V: Yêu cầu về xây lắp179,2m2
4Tháo dỡ thay thế máng tônChương V: Yêu cầu về xây lắp6m
5Tháo dỡ sàn nứa đập dập hư hỏng 70%Chương V: Yêu cầu về xây lắp62,58m2
6Tháo dỡ, lắp dựng lại dầm sàn tre D80 hư hỏng 70%Chương V: Yêu cầu về xây lắp62,58m2
7Lắp dựng, thay thế sàn tre, nứa đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp125,16m2
8Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V: Yêu cầu về xây lắp32,4m2
9Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp32,41m2
10Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,4m2
11Tháo dỡ, lắp dựng lại lan can bằng tre D70Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,608m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0305m3
13Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp1,47161m3
14Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5612m3
15Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp358,4m2
16Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp179,2m2
17Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp424,3m
18Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ và toàn bộ sàn vách nhà bằng dung dịch termizeChương V: Yêu cầu về xây lắp397,8307m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,008100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1m3
22Cắt chân cột mối mọt để thay thế 3A, 4A(2 cột bị lún do mục chân)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0377m3
23Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1vị trí
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp22,0016m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp22,0016m3
P DÂN TỘC BRÂU - NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô tre D30mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp69,09861m2
3Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp138,1972m2
4Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp69,0986m2
5Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp190,0212m
6Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công (Tháo bỏ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1113m3
7Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công (Lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2194m3
8Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1113m3
9Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,21941m3
10Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,11131m3
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Toàn bộ lan can)Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,55661m2
12Đắp lại vữa chân trụ lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp25trụ
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp7,0212m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp7,0212m3
Q DÂN TỘC BRÂU - NHÀ RÔNG
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp212,8024m2
2Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp212,80241m2
3Tháo dỡ vách nứa để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp29,845m2
4Tháo dỡ sàn tre đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp47,56m2
5Tháo dỡ ván sàn mục ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp12,16m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2405m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3235m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,32351m3
9Gia cố, căn chỉnh lại hệ mái bị nghiêngChương V: Yêu cầu về xây lắp1gói
10Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
11Làm mặt sàn gỗ ván dày 2.5cm ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp12,161m2
12Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp47,56m2
13Lắp dựng lại vách nứa đã tháo để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp29,8451m2
14Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp212,80241m2
15Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp425,6048m2
16Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp212,8024m2
17Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp585,2066m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
21Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp290,3122m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,8862100m2
23Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp6vị trí
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp22,8207m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp22,8207m3
R DÂN TỘC BRÂU - NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái lợp lá cọChương V: Yêu cầu về xây lắp52,5423m2
2Lợp mái lá cọ thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp52,5423m2
3Nẹp mái tre D60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp36,36m
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp5,2542m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp5,2542m3
S DÂN TỘC BRÂU - NHÀ Ở
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp127,452m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp127,4521m2
3Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp21,3m2
4Tháo dỡ sàn tre đập dập trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp43,2m2
5Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp4,71m2
6Tháo dỡ sàn gỗ để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp6m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4922m3
8Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8721m3
9Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,79361m3
10Lắp lại sàn gỗ để tháo cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp61m2
11Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp1cấu kiện
12Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0785m3
13Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,07851m3
14Gia công, lắp dựng lan can treChương V: Yêu cầu về xây lắp7,85m
15Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp21,31m2
16Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp43,2m2
17Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp127,4521m2
18Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp254,904m2
19Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp127,452m2
20Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp350,493m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,012100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
24Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp329,97m2
25Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp3vị trí
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp15,1094m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp15,1094m3
T DÂN TỘC BRÂU - NHÀ Ở 34A
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp127,452m2
2Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp127,4521m2
3Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp21,3m2
4Tháo dỡ vách nứa để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp42,84m2
5Tháo dỡ sàn tre để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp12m2
6Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp4,71m2
7Tháo dỡ sàn gỗ để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp3m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1924m3
9Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2709m3
10Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,19241m3
11Lắp dựng lại sàn tre đã tháo để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp121m2
12Lắp lại sàn gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp31m2
13Cắt chân cột mối mọt để thay thếChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0785m3
14Gia công và lắp dựng chân cột thay mớiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,07851m3
15Gia công, lắp dựng lan can treChương V: Yêu cầu về xây lắp7,85m
16Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp21,31m2
17Lắp dựng lại vách nứa đã tháo để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp42,841m2
18Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp254,904m2
19Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp127,452m2
20Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp350,493m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
24Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp320,079m2
25Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp6vị trí
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp14,6636m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp14,6636m3
U DÂN TỘC BRÂU - NHÀ MỒ SỐ 1
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp42,56m2
2Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,561m2
3Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,59m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1464m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1836m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18361m3
7Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,591m2
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp85,12m2
9Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp42,56m2
10Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp117,04m
11Cắt chân mục, lắp dựng lại tượng gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
12Tháo bỏ, thay thế vách bằng cây lồ ô đường kích D50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp80,8m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,012100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
16Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp28,1059m2
17Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp3vị trí
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,5524m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,5524m3
V DÂN TỘC BRÂU - NHÀ MỒ SỐ 2
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp42,56m2
2Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,561m2
3Tháo dỡ vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,59m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1464m3
5Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1836m3
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18361m3
7Lắp dựng, thay thế vách nứa mụcChương V: Yêu cầu về xây lắp4,591m2
8Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp85,12m2
9Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp42,56m2
10Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp117,04m
11Cắt chân mục, lắp dựng lại tượng gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
12Tháo bỏ, thay thế vách bằng cây lồ ô đường kích D50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp80,8m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,012100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
16Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp28,1059m2
17Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp3vị trí
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp4,5524m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,5524m3
W DÂN TỘC BRÂU - CỔNG LÀNG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4522m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4522m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45221m3
9Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầuChương V: Yêu cầu về xây lắp2cột
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9434m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9434m3
X DÂN TỘC M' NÔNG
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp170,038m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô D20-30 a200 mối mục (30% diện tích mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp34,0058m2
3Tháo dỡ, lắp dựng lại li tô tre D20-30 để lắp dựng lại kèo bị tụt, vặn, thay cột nhà (Tận dụng lại li tô)Chương V: Yêu cầu về xây lắp116,292m2
4Tháo dỡ, lắp dựng lại cầu phong tre D80 (tận dụng vật liệu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp116,292m2
5Tháo dỡ sàn nứa đập dập (tháo để thay cột, dầm sàn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp109,71m2
6Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V: Yêu cầu về xây lắp20,67m2
7Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọtChương V: Yêu cầu về xây lắp20,671m2
8Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,67m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8602m3
10Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4081m3
11Lắp dựng lại khung gỗ dầm sàn, dầm trần, cân chỉnh kèo bị trượt vặn (không tính vật liệu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4522m3
12Lắp dựng, thay thế sàn tre, nứa đập dập 2 lớpChương V: Yêu cầu về xây lắp33,92m2
13Lắp dựng lại sàn nứa đập dập đã tháo để thay thế cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp92,751m2
14Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,3219m3
15Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp340,076m2
16Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp170,038m2
17Nẹp chống tốc mái tre 30x10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp463,74m
18Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ và toàn bộ sàn vách nhà bằng dung dịch termizeChương V: Yêu cầu về xây lắp478,1169m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
22Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp9vị trí
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp20,6144m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp20,6144m3
Y DÂN TỘC M' NÔNG - nhóm Noong ( Nhà vòm trệt)
1Tháo dỡ mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp217,231m2
2Tháo dỡ, thay thế li tô D20-30 a200 mối mục (30% diện tích mái)Chương V: Yêu cầu về xây lắp65,1693m2
3Tháo dỡ, lắp dựng lại li tô tre D20-30 để thay cột nhà (Tận dụng lại li tô)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,3m2
4Tháo dỡ, lắp dựng lại cầu phong tre D80 (tận dụng vật liệu)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,3m2
5Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V: Yêu cầu về xây lắp23,91m2
6Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọt trục (A, 7-9) và cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp9,541m2
7Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70 trục (A, 7-9) và cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp9,54m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7004m3
9Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,70041m3
10Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng 3D, 4B, 5C, 9B, 10CChương V: Yêu cầu về xây lắp5cột
11Lắp dựng, thay thế sàn giường tre, nứa đập dậpChương V: Yêu cầu về xây lắp11,6802m2
12Tháo dỡ, thay thế sàn giườngtre D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,6802m2
13Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7004m3
14Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp434,462m2
15Lợp lại mái cỏ tranhChương V: Yêu cầu về xây lắp217,231m2
16Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm a=0.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp483m
17Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ và toàn bộ sàn vách nhà bằng dung dịch termizeChương V: Yêu cầu về xây lắp307,5878m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,55m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,044100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,55m3
21Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp11vị trí
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp23,6853m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp44,8584m3
Z DÂN TỘC M' NÔNG - nhà mồ
1Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng 1B, 4BChương V: Yêu cầu về xây lắp2cột
2Cân chỉnh cột nhà bị nghiêng, gia cố bằng cáp và neo cápChương V: Yêu cầu về xây lắp11 nhà
3Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70 hàng rào nhà mồChương V: Yêu cầu về xây lắp19,2m2
4Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp114,0368m2
AA DÂN TỘC M' NÔNG - CỔNG LÀNG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4522m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4912m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,296m3
7Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4522m3
8Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45221m3
9Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầuChương V: Yêu cầu về xây lắp2cột
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9434m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9434m3
AB DÂN TỘC M' NÔNG - tỉa cây
1Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp20cây/lần
2Cắt tỉa cây hàng rào găng và hàng rào cây ngũ gia bìChương V: Yêu cầu về xây lắp18m2/lần
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2,154m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,154m3
AC CẮT TỈA CÂY, CỎ CHĂM SÓC CẢNH QUAN
1Cắt tỉa cỏ, cây mảngChương V: Yêu cầu về xây lắp277.032,5m2/lần
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp3.324,39m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1.745,208m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp1.745,208m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp3.324,39m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Cán bộ Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn hàn vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Máy phun hóa chất phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt cỏ cầm tay máy cắt cỏ, còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->