Gói thầu: SC03-2022“Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn I năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | SC03-2022“Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn I năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 23:23:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,032,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy cắt cỏ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
SC03-2022“Bảo trì, sửa chữa các công trình xây dựng giai đoạn I năm 2022” Ngân sách nhà nước - chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - nguồn chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ tiền thuế tính đến hết quý 4 năm 2021. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà NộiĐịa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - NHÀ RÔNG NHÓM GIẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,3506 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô lồ ô D50mm, a=250mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,3506 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,8668 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,8668 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn tre đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, thay thế đà lồ ô D90, a=300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,68 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3684 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6771 | m3 |
| 9 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3684 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3684 | 1m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6771 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,6 | m2 |
| 13 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 736,7012 | m2 |
| 14 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,3506 | m2 |
| 15 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.012,9642 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 19 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 495,2891 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,0368 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,0368 | m3 |
| C | DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - NHÀ Ở SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,5265 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô lồ ô D80mm, a=400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,5265 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4498 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4498 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4498 | 1m3 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,053 | m2 |
| 7 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,5265 | m2 |
| 8 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,6979 | m |
| 9 | Căn chỉnh lại hệ cột xiên ngoài trục 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 13 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300,7516 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2525 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2525 | m3 |
| D | DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - KHO THÓC GẦN NHÀ SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5082 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế cột bằng lồ ô D80mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | m |
| 3 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,0164 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5082 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,8976 | m |
| 6 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,6992 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8508 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8508 | m3 |
| E | NHÀ DỊCH VỤ GIẺ TRIÊNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,7344 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7058 | m3 |
| 3 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7058 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7058 | 1m3 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Toàn bộ lan can) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,7633 | 1m2 |
| 6 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,4688 | m2 |
| 7 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,7344 | m2 |
| 8 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,7696 | m |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9734 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9734 | m3 |
| F | DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG - CỔNG LÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | 1m3 |
| 9 | Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9434 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9434 | m3 |
| G | QUẢNG TRƯỜNG LÀNG II | |||
| 1 | Tháo tấm ghế ngồi Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,452 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm ghế ngồi Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,452 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.662,776 | m2 |
| 4 | Trát, trám vá cổ + mặt bậc ghế ngồi khán đài (10% diện tích) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,027 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.662,776 | 1m2 |
| H | DÂN TỘC GIARAI - NHÀ RÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,911 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô gỗ 3x3cm, a=250mm (20% diện tích mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,1822 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7534 | m3 |
| 4 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8099 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8099 | 1m3 |
| 6 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cấu kiện |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 591,822 | m2 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,911 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 813,7553 | m |
| 10 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 480,8308 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4912 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,9326 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,9326 | m3 |
| I | DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ Ở MẪU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 305,856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế đà nứa (TĐ2) D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 305,856 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3224 | m3 |
| 4 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1506 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,473 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1506 | 1m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3224 | 1m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,925 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, thay thế cửa đi bằng tre đan (bao gồm cả khung theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,925 | m2 |
| 10 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cấu kiện |
| 11 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 611,712 | m2 |
| 12 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 305,856 | m2 |
| 13 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 841,104 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m3 |
| 17 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 834,682 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,9086 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,9086 | m3 |
| J | DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ Ở MẪU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 157,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế đà nứa (TĐ2) D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 157,176 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1869 | m3 |
| 4 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1004 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2873 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1004 | 1m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1869 | 1m3 |
| 8 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 9 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 314,352 | m2 |
| 10 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 157,176 | m2 |
| 11 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 432,234 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 15 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 419,1684 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | vị trí |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6049 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6049 | m3 |
| K | DÂN TỘC GIAI RAI - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô tre D30mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1m2 |
| 3 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9099 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9099 | m3 |
| L | DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp lá cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,5423 | m2 |
| 2 | Lợp mái lá cọ thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,5423 | m2 |
| 3 | Nẹp mái tre D60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,36 | m |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2542 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2542 | m3 |
| M | DÂN TỘC GIAI RAI - KHO THÓC NHÀ 4B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4923 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế đà mái lồ ô (D60, a=400mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4923 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung kèo bằng lồ ô D80mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6642 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn tre đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,426 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, thay thế đà sàn lồ ô (D60, a=200mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,426 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ, thay thế đà sàn lồ ô (D80, a=450mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,426 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2187 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3118 | m3 |
| 10 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5305 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2187 | 1m3 |
| 12 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3118 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng hệ khung kèo bằng lồ ô D80mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,2 | m |
| 14 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,9846 | m2 |
| 15 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4923 | m2 |
| 16 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,8538 | m |
| 17 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,426 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6642 | 1m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 22 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,4124 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,794 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,794 | m3 |
| N | DÂN TỘC GIAI RAI - KHO THÓC 2B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4923 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6601 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tre đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,426 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1182 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1182 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1182 | 1m3 |
| 7 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,9846 | m2 |
| 8 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4923 | m2 |
| 9 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,8538 | m |
| 10 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,426 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6601 | 1m2 |
| 12 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,4412 | m2 |
| 17 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2534 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2534 | m3 |
| O | DÂN TỘC GIA RAI - NHÀ SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 179,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ li tô D20-30 a250 mối mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 179,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay thế cầu phong tre D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 179,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thay thế máng tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 5 | Tháo dỡ sàn nứa đập dập hư hỏng 70% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, lắp dựng lại dầm sàn tre D80 hư hỏng 70% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,58 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, thay thế sàn tre, nứa đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, lắp dựng lại lan can bằng tre D70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,608 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0305 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4716 | 1m3 |
| 14 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5612 | m3 |
| 15 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 358,4 | m2 |
| 16 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 179,2 | m2 |
| 17 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 424,3 | m |
| 18 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ và toàn bộ sàn vách nhà bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 397,8307 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 22 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế 3A, 4A(2 cột bị lún do mục chân) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,0016 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,0016 | m3 |
| P | DÂN TỘC BRÂU - NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô tre D30mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | 1m2 |
| 3 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,1972 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,0986 | m2 |
| 5 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190,0212 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công (Tháo bỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1113 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ bằng thủ công (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2194 | m3 |
| 8 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1113 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Lắp dựng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2194 | 1m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1113 | 1m3 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Toàn bộ lan can) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,5566 | 1m2 |
| 12 | Đắp lại vữa chân trụ lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | trụ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0212 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0212 | m3 |
| Q | DÂN TỘC BRÂU - NHÀ RÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212,8024 | m2 |
| 2 | Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212,8024 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn tre đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn mục ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2405 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3235 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3235 | 1m3 |
| 9 | Gia cố, căn chỉnh lại hệ mái bị nghiêng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 10 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 11 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2.5cm ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,16 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại vách nứa đã tháo để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,845 | 1m2 |
| 14 | Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212,8024 | 1m2 |
| 15 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 425,6048 | m2 |
| 16 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212,8024 | m2 |
| 17 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 585,2066 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 21 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290,3122 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8862 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | vị trí |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,8207 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,8207 | m3 |
| R | DÂN TỘC BRÂU - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp lá cọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,5423 | m2 |
| 2 | Lợp mái lá cọ thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,5423 | m2 |
| 3 | Nẹp mái tre D60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,36 | m |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2542 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2542 | m3 |
| S | DÂN TỘC BRÂU - NHÀ Ở | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,452 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn tre đập dập trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sàn gỗ để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4922 | m3 |
| 8 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8721 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7936 | 1m3 |
| 10 | Lắp lại sàn gỗ để tháo cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1m2 |
| 11 | Đục tỉa, trám vá vị trí mối mọt trên cột, dầm bằng keo chuyên dụng và hoàn trả nguyên trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 12 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0785 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0785 | 1m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng lan can tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,85 | m |
| 15 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng, thay thế sàn tre đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 17 | Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,452 | 1m2 |
| 18 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 254,904 | m2 |
| 19 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,452 | m2 |
| 20 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350,493 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 24 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 329,97 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,1094 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,1094 | m3 |
| T | DÂN TỘC BRÂU - NHÀ Ở 34A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,452 | m2 |
| 2 | Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,452 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nứa để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn tre để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sàn gỗ để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1924 | m3 |
| 9 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2709 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1924 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng lại sàn tre đã tháo để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1m2 |
| 12 | Lắp lại sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1m2 |
| 13 | Cắt chân cột mối mọt để thay thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0785 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp dựng chân cột thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0785 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng lan can tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,85 | m |
| 16 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,3 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng lại vách nứa đã tháo để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,84 | 1m2 |
| 18 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 254,904 | m2 |
| 19 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,452 | m2 |
| 20 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350,493 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 24 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320,079 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | vị trí |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,6636 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,6636 | m3 |
| U | DÂN TỘC BRÂU - NHÀ MỒ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m2 |
| 2 | Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1464 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | 1m3 |
| 7 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | 1m2 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,12 | m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m2 |
| 10 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,04 | m |
| 11 | Cắt chân mục, lắp dựng lại tượng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Tháo bỏ, thay thế vách bằng cây lồ ô đường kích D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,8 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,1059 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5524 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5524 | m3 |
| V | DÂN TỘC BRÂU - NHÀ MỒ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m2 |
| 2 | Thay thế li tô tre D25mm, a=200mm (Toàn bộ mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1464 | m3 |
| 5 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | 1m3 |
| 7 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | 1m2 |
| 8 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,12 | m2 |
| 9 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m2 |
| 10 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,04 | m |
| 11 | Cắt chân mục, lắp dựng lại tượng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Tháo bỏ, thay thế vách bằng cây lồ ô đường kích D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,8 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,1059 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5524 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5524 | m3 |
| W | DÂN TỘC BRÂU - CỔNG LÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | 1m3 |
| 9 | Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9434 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9434 | m3 |
| X | DÂN TỘC M' NÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,038 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô D20-30 a200 mối mục (30% diện tích mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,0058 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp dựng lại li tô tre D20-30 để lắp dựng lại kèo bị tụt, vặn, thay cột nhà (Tận dụng lại li tô) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,292 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cầu phong tre D80 (tận dụng vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,292 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn nứa đập dập (tháo để thay cột, dầm sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,71 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,67 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,67 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,67 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8602 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,408 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng lại khung gỗ dầm sàn, dầm trần, cân chỉnh kèo bị trượt vặn (không tính vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, thay thế sàn tre, nứa đập dập 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại sàn nứa đập dập đã tháo để thay thế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,75 | 1m2 |
| 14 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3219 | m3 |
| 15 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 340,076 | m2 |
| 16 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,038 | m2 |
| 17 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 463,74 | m |
| 18 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ và toàn bộ sàn vách nhà bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 478,1169 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | vị trí |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,6144 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,6144 | m3 |
| Y | DÂN TỘC M' NÔNG - nhóm Noong ( Nhà vòm trệt) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,231 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế li tô D20-30 a200 mối mục (30% diện tích mái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,1693 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp dựng lại li tô tre D20-30 để thay cột nhà (Tận dụng lại li tô) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cầu phong tre D80 (tận dụng vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,91 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, thay thế vách nứa mối mọt trục (A, 7-9) và cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,54 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70 trục (A, 7-9) và cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,54 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7004 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7004 | 1m3 |
| 10 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng 3D, 4B, 5C, 9B, 10C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 11 | Lắp dựng, thay thế sàn giường tre, nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,6802 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, thay thế sàn giườngtre D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,6802 | m2 |
| 13 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7004 | m3 |
| 14 | Phun tấm lợp mái bằng thuốc termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 434,462 | m2 |
| 15 | Lợp lại mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,231 | m2 |
| 16 | Nẹp chống tốc mái tre 30x10mm a=0.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 483 | m |
| 17 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ và toàn bộ sàn vách nhà bằng dung dịch termize | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 307,5878 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột thép gia cố để tháo lắp, thay thế, sửa chữa các cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | vị trí |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,6853 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,8584 | m3 |
| Z | DÂN TỘC M' NÔNG - nhà mồ | |||
| 1 | Đục tỉa vị trí cột mối mọt, vệ sinh và chống mối, trám vá bằng keo chuyên dụng, mài hoàn thiện cột hoàn trả hiện trạng 1B, 4B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Cân chỉnh cột nhà bị nghiêng, gia cố bằng cáp và neo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 nhà |
| 3 | Tháo dỡ, lắp dựng lại xương vách tre D70 hàng rào nhà mồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối Kết cấu gỗ bằng dung dịch termize hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,0368 | m2 |
| AA | DÂN TỘC M' NÔNG - CỔNG LÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4912 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 7 | Ngâm tẩm chống mối kết cấu gỗ bằng bể ngâm, dung dịch XM5 5% (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | 1m3 |
| 9 | Trạm hoa văn họa tiết theo quy cách và hoàn thiện theo yêu cầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9434 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9434 | m3 |
| AB | DÂN TỘC M' NÔNG - tỉa cây | |||
| 1 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cây/lần |
| 2 | Cắt tỉa cây hàng rào găng và hàng rào cây ngũ gia bì | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2/lần |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,154 | m3 |
| AC | CẮT TỈA CÂY, CỎ CHĂM SÓC CẢNH QUAN | |||
| 1 | Cắt tỉa cỏ, cây mảng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 277.032,5 | m2/lần |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.324,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.745,208 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.745,208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.324,39 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các nhà dân tộc có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | gồm:-02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư;-01 kỹ sư lâm nghiệp-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Công trình có tính chất tương tự như gói thầu là Công trình thi công cải tạo, sửa chữa công trình các nhà dân tộc.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phun hóa chất | phun thuốc chống mối, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt cỏ cầm tay | máy cắt cỏ, còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi