Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 07:29:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,314,901,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1472352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.020.431.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép: Tải trọng hoạt động ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung: Tải trọng hoạt động ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Thịnh (đường trục chính trung tâm phường) đoạn Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 1A xã Quảng Thịnh (nay là phường Quảng Thịnh), thành phố Thanh Hoá; 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực; hợp đồng sử dụng lao động. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Các hoá đơn VAT và hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu là: UBND phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban tài chính – kế toán phường Quảng Thịnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào VB + VHC bằng máy. | Theo HSTK được phê duyệt | 31,2574 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8844 | 100m3 |
| 3 | Đào tc rãnh thoát nước | Theo HSTK được phê duyệt | 14,7468 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 79,6851 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,0438 | 100m3 |
| 6 | Đất K95 đắp nền | Theo HSTK được phê duyệt | 9.420,6597 | m3 |
| 7 | Đất K98 đắp nền | Theo HSTK được phê duyệt | 1.550,1078 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi 0,8km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 31,2574 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8844 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 46,1418 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm L2 (18cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9758 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 (15cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3166 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh, tôn cao mặt đường cũ CPĐD L1 (TB 11cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 10,0547 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 95,4493 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (áp dụng các vị trí qua cầu bù phụ BTN) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8945 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 95,4493 | 100m2 |
| 17 | Bù phụ BTN các vị trí qua cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8945 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được phê duyệt | 15,9266 | 100tấn |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường TB 12cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,0951 | m3 |
| 20 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 355,41 | m2 |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,068 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bt lót | Theo HSTK được phê duyệt | 4,236 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 20,9047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 90,6504 | m3 |
| 5 | Vữa XM đệm tạo phẳng M75, PCB40 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 550,68 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 2.118 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bt lót | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2624 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4842 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6416 | m3 |
| 11 | Vữa XM đệm tạo phẳng M75, PCB40 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 34,112 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 328 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,777 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bt lót | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0962 | m3 |
| 17 | Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 18 | Vữa XM đệm tạo phẳng M75, PCB40 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,77 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 264,0673 | m3 |
| 21 | Lát vỉa hè gạch terrazzo 40x40x3,3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3.772,39 | m2 |
| 22 | Đào thi công khóa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 58,6525 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5845 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,618 | 100m2 |
| 25 | Khóa hè xây gạch XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,989 | m3 |
| 26 | Trát khóa hè 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 165,845 | m2 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2933 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,565 | m3 |
| 29 | Đào hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 32,994 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,178 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7934 | 100m2 |
| 32 | xây gạch hố cây | Theo HSTK được phê duyệt | 8,366 | m3 |
| 33 | Trát hố cây vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 81,78 | m2 |
| 34 | Trồng cây sao đen (H = 3,5-4,0m; D>=6cm) (trồng, chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụng). | Theo HSTK được phê duyệt | 94 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào thi công thoát nước | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2198 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6202 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6202 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5997 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót+móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 85 | m3 |
| 8 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 145 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 20,4 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,803 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,46 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,09 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,575 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,895 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 98,43 | m3 |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 144,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 21,5388 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tường ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,1972 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,9094 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 92,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9951 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,8025 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7089 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 579 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót+móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,375 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,75 | m3 |
| 32 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 6,05 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6685 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0098 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,875 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1798 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5795 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,32 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 275 | 1cấu kiện |
| 41 | Cắt mặt đường cũ (chiếm 65% so với mặt tk) | Theo HSTK được phê duyệt | 35,75 | 10m |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3933 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lót+móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 46 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,08 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,016 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3964 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4925 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,57 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lót+móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 56 | Bê tông tườngM200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,02 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9026 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5754 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8635 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1617 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4687 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2218 | tấn |
| 64 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1132 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 66 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lót+móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,75 | m3 |
| 69 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,88 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9596 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3545 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7301 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2645 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5336 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2719 | tấn |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | 1cấu kiện |
| 78 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 79 | Ván khuôn lót+móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5676 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,32 | m3 |
| 81 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,94 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4596 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1123 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4568 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4945 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6042 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8067 | tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan + nắp ga composite | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | 1cấu kiện |
| 90 | Nắp ga composite (710x400x45) | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 91 | Thép góc L50x30x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2301 | tấn |
| 92 | Phá dỡ tường cánh cống hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 94 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1348 | 100m2 |
| 98 | Phá dỡ tường cánh cống hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 100 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 116,65 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3272 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,49 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt Cống tròn D1000 miệng loe tải H10, L=3m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 105 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 106 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 107 | Ván khuôn mối nối | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 108 | Phá dỡ tường cánh cống hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,45 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tường, tường cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2694 | 100m2 |
| 114 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,23 | m3 |
| 115 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0615 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1461 | tấn |
| 120 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 121 | Bê tông thành hố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thành hố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3087 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0372 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0418 | tấn |
| 127 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch 1.1 (vạch phân chia 2 chiều xe) | Theo HSTK được phê duyệt | 70,0935 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc (cụm 5 vạch, dày 4mm) theo: 1578/QĐ-BGTVT | Theo HSTK được phê duyệt | 18,75 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướng (biển 414a) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 6 | Đào thi công móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 8 | Đào thi công móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,96 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc H | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0221 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cọc H | Theo HSTK được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cọc |
| 14 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0986 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc Km M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cọc Km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0047 | 100m2 |
| 17 | Sơn cọc Km | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,543 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,408 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,734 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,487 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt T D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt T D63 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt T D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T thu 75/32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt T thu 75/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thu 63/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt T thu 50/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | lắp đặt cút 63 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | lắp đặt cút 40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu 75/63 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu 63/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu 50/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | lắp đặt côn thu 63/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu 110/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu 40/32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van ren D50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Rắc co D50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Ren ngoài DN63x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Kép thép D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18,932 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước | Theo HSTK được phê duyệt | 18,932 | 100m |
| 36 | Đào thi công đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5596 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7304 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7798 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải 0,8km | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7798 | 100m3 |
| 40 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 567,96 | m2 |
| 41 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,78 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0672 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tôbê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,146 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,612 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4632 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| F | ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 8 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 210,5 | m |
| 9 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 11 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 14 | Đánh số cột | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cột |
| 15 | Sứ đứng + ty thép mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | quả |
| 16 | Tháo rỡ cột cũ (Cột H) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cột |
| 17 | Tháo rỡ xà sứ hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp AV95 | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 19 | Tháo dỡ kéo lại dây AV 95mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.267,9 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo HSTK được phê duyệt | 941 | m |
| 21 | Móng cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | móng |
| 22 | Tháo dỡ di chuyển cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cột |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | đầu |
| 24 | Đánh số cột | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cột |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 941 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | m |
| 27 | Rãi dây dồng M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 941 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 156 | cái |
| 29 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 30 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | m |
| 31 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 779,8 | m |
| G | BÃI ĐÚC TẤM, CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông bãi đúc M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 2.467 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 1.534 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 2.467 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 1.534 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤0,8km | Theo HSTK được phê duyệt | 21,3819 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤0,8km | Theo HSTK được phê duyệt | 49,3243 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1472352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.020.431.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép: Tải trọng hoạt động ≥ 9T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung: Tải trọng hoạt động ≥ 16T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Xe tưới nước | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi