Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354254-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220351373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 07:29:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,314,901,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1472352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.020.431.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép: Tải trọng hoạt động ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung: Tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Tân Thịnh (đường trục chính trung tâm phường) đoạn Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 1A xã Quảng Thịnh (nay là phường Quảng Thịnh), thành phố Thanh Hoá;
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thôn Quyết Thắng, xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68 + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thịnh, đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thôn Quyết Thắng, xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực; hợp đồng sử dụng lao động. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu: Các hoá đơn VAT và hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính – kế toán phường Quảng Thịnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào VB + VHC bằng máy.Theo HSTK được phê duyệt31,2574100m3
2Đào nền, khuôn đườngTheo HSTK được phê duyệt14,8844100m3
3Đào tc rãnh thoát nướcTheo HSTK được phê duyệt14,7468100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt79,6851100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt11,0438100m3
6Đất K95 đắp nềnTheo HSTK được phê duyệt9.420,6597m3
7Đất K98 đắp nềnTheo HSTK được phê duyệt1.550,1078m3
8Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi 0,8km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt31,2574100m3
9Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt14,8844100m3
10San đất bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt46,1418100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm L2 (18cm)Theo HSTK được phê duyệt3,9758100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm L1 (15cm)Theo HSTK được phê duyệt3,3166100m3
13Bù vênh, tôn cao mặt đường cũ CPĐD L1 (TB 11cm)Theo HSTK được phê duyệt10,0547100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt95,4493100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (áp dụng các vị trí qua cầu bù phụ BTN)Theo HSTK được phê duyệt0,8945100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt95,4493100m2
17Bù phụ BTN các vị trí qua cầuTheo HSTK được phê duyệt0,8945100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo HSTK được phê duyệt15,9266100tấn
19Bê tông mặt đường dày mặt đường TB 12cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt39,0951m3
20Nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt355,41m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt55,068m3
2Ván khuôn bt lótTheo HSTK được phê duyệt4,236100m2
3Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt20,9047100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt90,6504m3
5Vữa XM đệm tạo phẳng M75, PCB40 2cmTheo HSTK được phê duyệt550,68m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt2.1181cấu kiện
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,4112m3
8Ván khuôn bt lótTheo HSTK được phê duyệt0,2624100m2
9Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt1,4842100m2
10Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,6416m3
11Vữa XM đệm tạo phẳng M75, PCB40 2cmTheo HSTK được phê duyệt34,112m2
12Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt3281cấu kiện
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,777m3
14Ván khuôn bt lótTheo HSTK được phê duyệt0,042100m2
15Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,555100m2
16Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0962m3
17Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1117tấn
18Vữa XM đệm tạo phẳng M75, PCB40 2cmTheo HSTK được phê duyệt7,77m2
19Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt211cấu kiện
20Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được phê duyệt264,0673m3
21Lát vỉa hè gạch terrazzo 40x40x3,3cmTheo HSTK được phê duyệt3.772,39m2
22Đào thi công khóa hèTheo HSTK được phê duyệt58,65251m3
23Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,5845m3
24Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt1,618100m2
25Khóa hè xây gạch XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,989m3
26Trát khóa hè 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt165,845m2
27Đắp đất hoàn trảTheo HSTK được phê duyệt0,2933100m3
28Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,565m3
29Đào hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt32,9941m3
30Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,178m3
31Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,7934100m2
32xây gạch hố câyTheo HSTK được phê duyệt8,366m3
33Trát hố cây vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt81,78m2
34Trồng cây sao đen (H = 3,5-4,0m; D>=6cm) (trồng, chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụng).Theo HSTK được phê duyệt94cây
C THOÁT NƯỚC
1Đào thi công thoát nướcTheo HSTK được phê duyệt3,2198100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,6202100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt1,6202100m3
4Đắp đất hoàn trả K95Theo HSTK được phê duyệt1,5997100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt55m3
6Ván khuôn lót+móngTheo HSTK được phê duyệt2,5100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt85m3
8Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt145m3
9Ván khuôn tườngTheo HSTK được phê duyệt20,4100m2
10Cốt thép tường ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt5,803tấn
11Cốt thép tường ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt9,46tấn
12Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt55m3
13Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,3100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt8,09tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt4,575tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt5001cấu kiện
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt63,69m3
18Ván khuôn lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,895100m2
19Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt98,43m3
20Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt144,75m3
21Ván khuôn tườngTheo HSTK được phê duyệt21,5388100m2
22Cốt thép tường ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt12,1972tấn
23Cốt thép tường ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt21,9094tấn
24Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt92,64m3
25Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt3,9951100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt9,8025tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt5,7089tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt5791cấu kiện
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt16,5m3
30Ván khuôn lót+móngTheo HSTK được phê duyệt1,375100m2
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,75m3
32Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,5m3
33Ván khuôn tườngTheo HSTK được phê duyệt6,05100m2
34Cốt thép tường ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt3,6685tấn
35Cốt thép tường ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt7,0098tấn
36Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,875m3
37Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,1798100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,5795tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,32tấn
40Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2751cấu kiện
41Cắt mặt đường cũ (chiếm 65% so với mặt tk)Theo HSTK được phê duyệt35,7510m
42Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được phê duyệt0,3933100m3
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,4m3
44Ván khuôn lót+móngTheo HSTK được phê duyệt0,216100m2
45Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,8m3
46Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,08m3
47Ván khuôn tườngTheo HSTK được phê duyệt2,016100m2
48Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,48m3
49Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2376100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3964tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4925tấn
52Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt361cấu kiện
53Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,57m3
54Ván khuôn lót+móngTheo HSTK được phê duyệt0,273100m2
55Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,25m3
56Bê tông tườngM200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,02m3
57Ván khuôn tườngTheo HSTK được phê duyệt1,9026100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5754tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8635tấn
60Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,15m3
61Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1617100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4687tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2218tấn
64Cốt thép lưới chắn rácTheo HSTK được phê duyệt0,1132tấn
65Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt421cấu kiện
66Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,91m3
67Ván khuôn lót+móngTheo HSTK được phê duyệt0,299100m2
68Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,75m3
69Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,88m3
70Ván khuôn tườngTheo HSTK được phê duyệt1,9596100m2
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,3545tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,7301tấn
73Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,06m3
74Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2645100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5336tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2719tấn
77Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt461cấu kiện
78Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,16m3
79Ván khuôn lót+móngTheo HSTK được phê duyệt0,5676100m2
80Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,32m3
81Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,94m3
82Ván khuôn tườngTheo HSTK được phê duyệt2,4596100m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt3,1123tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,4568tấn
85Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,74m3
86Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,4945100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6042tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8067tấn
89Lắp đặt tấm đan + nắp ga compositeTheo HSTK được phê duyệt861cấu kiện
90Nắp ga composite (710x400x45)Theo HSTK được phê duyệt43cái
91Thép góc L50x30x4Theo HSTK được phê duyệt0,2301tấn
92Phá dỡ tường cánh cống hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt1,68m3
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt0,86m3
94Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,12m3
95Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0968100m2
96Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,34m3
97Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được phê duyệt0,1348100m2
98Phá dỡ tường cánh cống hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt2,79m3
99Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt2,93m3
100Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt116,65m3
101Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,3272100m2
102Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,49m3
103Ván khuôn tường cánh, tường đầu.Theo HSTK được phê duyệt0,1968100m2
104Lắp đặt Cống tròn D1000 miệng loe tải H10, L=3mTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
105Lắp đặt gối cống D1000Theo HSTK được phê duyệt12cái
106Bê tông mối nối M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,67m3
107Ván khuôn mối nốiTheo HSTK được phê duyệt0,0412100m2
108Phá dỡ tường cánh cống hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt1,32m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt2,38m3
110Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,45m3
111Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,126100m2
112Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,12m3
113Ván khuôn tường, tường cánhTheo HSTK được phê duyệt0,2694100m2
114Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,23m3
115Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,144100m2
116Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,43m3
117Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0922100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0615tấn
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1461tấn
120Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt91cấu kiện
121Bê tông thành hố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,77m3
122Ván khuôn thành hốTheo HSTK được phê duyệt0,3087100m2
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,44m3
124Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0182100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0372tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0418tấn
127Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch 1.1 (vạch phân chia 2 chiều xe)Theo HSTK được phê duyệt70,0935m2
2Sơn gờ giảm tốc (cụm 5 vạch, dày 4mm) theo: 1578/QĐ-BGTVTTheo HSTK được phê duyệt18,75m2
3Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướng (biển 414a)Theo HSTK được phê duyệt2cái
4Mua biển báoTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo HSTK được phê duyệt4cột
6Đào thi công móng cộtTheo HSTK được phê duyệt1,761m3
7Đắp đất hoàn trảTheo HSTK được phê duyệt0,0096100m3
8Đào thi công móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,961m3
9Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,945m3
10Bê tông cọc HTheo HSTK được phê duyệt0,6m3
11Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0221tấn
12Ván khuôn cọc HTheo HSTK được phê duyệt0,132100m2
13Sơn cọc HTheo HSTK được phê duyệt15cọc
14Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0986m3
15Bê tông cọc Km M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,063m3
16Ván khuôn cọc KmTheo HSTK được phê duyệt0,0047100m2
17Sơn cọc KmTheo HSTK được phê duyệt1cọc
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mTheo HSTK được phê duyệt5,543100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được phê duyệt4,408100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được phê duyệt2,734100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo HSTK được phê duyệt4,487100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo HSTK được phê duyệt1,76100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK được phê duyệt0,58100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTK được phê duyệt0,83100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,42100m
9Lắp đặt T D75Theo HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt T D63Theo HSTK được phê duyệt1cái
11Lắp đặt T D50Theo HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt T thu 75/32Theo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt T thu 75/40Theo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt T thu 63/40Theo HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt T thu 50/40Theo HSTK được phê duyệt1cái
16lắp đặt cút 63Theo HSTK được phê duyệt5cái
17Lắp đặt cút 50Theo HSTK được phê duyệt2cái
18lắp đặt cút 40Theo HSTK được phê duyệt2cái
19Lắp đặt côn thu 75/63Theo HSTK được phê duyệt3cái
20Lắp đặt côn thu 63/40Theo HSTK được phê duyệt2cái
21Lắp đặt côn thu 50/40Theo HSTK được phê duyệt2cái
22lắp đặt côn thu 63/50Theo HSTK được phê duyệt1cái
23Lắp đặt côn thu 110/50Theo HSTK được phê duyệt1cái
24Lắp đặt côn thu 40/32Theo HSTK được phê duyệt1cái
25Van ren D50mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
28Rắc co D50mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
29Ren ngoài DN63x50Theo HSTK được phê duyệt2cái
30Kép thép D50Theo HSTK được phê duyệt1cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt18,932100m
35Khử trùng ống nướcTheo HSTK được phê duyệt18,932100m
36Đào thi công đường ốngTheo HSTK được phê duyệt5,5596100m3
37Đắp cát đường ốngTheo HSTK được phê duyệt2,7304100m3
38Đắp đất đường ốngTheo HSTK được phê duyệt2,7798100m3
39Vận chuyển đổ thải 0,8kmTheo HSTK được phê duyệt2,7798100m3
40Lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt567,96m2
41Đào móng cột - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,781m3
42Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0672m3
43Bê tông lanh tôbê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,02m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0021tấn
45Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,146m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,612m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,04m2
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0033100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0016100m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,4632m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
F ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo HSTK được phê duyệt21cột
2Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt1móng
3Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt19móng
4Tiếp địa RC1Theo HSTK được phê duyệt20bộ
5Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo HSTK được phê duyệt20bộ
6Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được phê duyệt15bộ
7Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
8Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo HSTK được phê duyệt210,5m
9Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo HSTK được phê duyệt12bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được phê duyệt50cái
11Hộp 4 điện kế 1 phaTheo HSTK được phê duyệt30bộ
12Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo HSTK được phê duyệt120cái
13Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt20cuộn
14Đánh số cộtTheo HSTK được phê duyệt20cột
15Sứ đứng + ty thép mạTheo HSTK được phê duyệt60quả
16Tháo rỡ cột cũ (Cột H)Theo HSTK được phê duyệt15cột
17Tháo rỡ xà sứ hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt15bộ
18Lắp đặt cáp AV95Theo HSTK được phê duyệt350m
19Tháo dỡ kéo lại dây AV 95mmTheo HSTK được phê duyệt2.267,9m
20Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo HSTK được phê duyệt941m
21Móng cột đènTheo HSTK được phê duyệt15móng
22Tháo dỡ di chuyển cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo HSTK được phê duyệt15cột
23Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt15đầu
24Đánh số cộtTheo HSTK được phê duyệt15cột
25Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo HSTK được phê duyệt941m
26Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo HSTK được phê duyệt75m
27Rãi dây dồng M10Theo HSTK được phê duyệt941m
28Đầu cốt đồng M16Theo HSTK được phê duyệt156cái
29Tiếp địa RC1Theo HSTK được phê duyệt15bộ
30Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt75m
31Rãnh cáp trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt779,8m
G BÃI ĐÚC TẤM, CẤU KIỆN
1Đắp đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,6100m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,2m3
3Bê tông bãi đúc M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt2.4671 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt1.5341 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt2.4671 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt1.5341 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤0,8kmTheo HSTK được phê duyệt21,381910 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤0,8kmTheo HSTK được phê duyệt49,324310 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1472352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.020.431.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202151
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
5 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép: Tải trọng hoạt động ≥ 9T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy lu rung: Tải trọng hoạt động ≥ 16T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
9 Xe tưới nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->