Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị+ phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị+ phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 07:44:00 đến ngày 2022-04-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,530,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,964,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu chín trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.296456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô, tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.871.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa - bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị+ phí bảo vệ môi trường Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh (Hạng mục: Nhà học 9 phòng) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.964.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 09 PHÒNG | |||
| 1 | (Phần móng ) Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7476 | 100m2 |
| 6 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3186 | tấn |
| 7 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9403 | tấn |
| 8 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7292 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,841 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 11 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng nhà, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | tấn |
| 12 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng nhà, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8074 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2414 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6299 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng bục giảng, lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1255 | m3 |
| 17 | Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 18 | (Phần thân, hoàn thiện)Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7651 | m3 |
| 19 | SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | tấn |
| 20 | SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1672 | tấn |
| 21 | SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1452 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7735 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5564 | m3 |
| 24 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1583 | tấn |
| 25 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3829 | tấn |
| 26 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2096 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0169 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1859 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7325 | 100m2 |
| 30 | SX Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9882 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5606 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3264 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 37 | SX Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7502 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | 100m2 |
| 41 | SX Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | tấn |
| 42 | SX Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4594 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2761 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2569 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,7844 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,67 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,6702 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | m |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,68 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,596 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,6994 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8652 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7212 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,818 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,655 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,418 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5184 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5184 | m2 |
| 60 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 61 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5065 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0018 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9592 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.351,9504 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,4546 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0426 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0426 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9463 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4368 | 100m2 |
| 72 | (Phần điện, chống sét, PCCC)Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng + bộ dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 90 | Dây tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 91 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m |
| 95 | Dây tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 96 | Nón chống dột D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 99 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 101 | ống nhựa PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Côn thu nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 105 | Vít + nở 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Quả cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | ống nhựa PVC C2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Tê nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ tôn cửa kính 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 113 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 114 | Biển báo tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 115 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Câu liêm lưỡi mác cán tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Rìu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | (Bể tự hoại)Đào móng bể tự hoại -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3117 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7706 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 123 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3095 | m3 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 126 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 127 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 131 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,646 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0448 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6368 | m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | (Cấp thoát nước)Lắp đặt Ống nhựa PVC D48 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt van cầu, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa đều 45độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | (Thiết bị vệ sinh)Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 162 | Xiphong thu nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | (Mạng internet)Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Switch- Juniter EX2200-24T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Cáp mạng UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 177 | Mặt ổ cắm đơn, đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 178 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 181 | (Cửa)Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 182 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 183 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 184 | Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 185 | Vách kính cố định hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,935 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Bảng thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 3 | Rải nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4991 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1208 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2013 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,488 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,344 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3603 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,56 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.296456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô, tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.871.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa - bản đồ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≤7 tấn | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 KW | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 2 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi