Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị+ phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354526-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị+ phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220240726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 07:44:00 đến ngày 2022-04-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,530,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,964,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu chín trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.296456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô, tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.871.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa - bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị+ phí bảo vệ môi trường
Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh (Hạng mục: Nhà học 9 phòng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH quy hoạch và tư vấn TKXD Đồng Tâm. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng OMD. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng OMD. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.964.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 09 PHÒNG
1(Phần móng )
Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V4,611100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,646m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2865100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8035m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7476100m2
6SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3186tấn
7SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9403tấn
8SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7292tấn
9Bê tông dầm, giằng móng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,841m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
11SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng nhà, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5019tấn
12SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng nhà, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6676tấn
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8074m3
14Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2414100m3
15Bê tông nền nhà, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6299m3
16Bê tông lót móng bục giảng, lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1255m3
17Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
18(Phần thân, hoàn thiện)Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7651m3
19SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5757tấn
20SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1672tấn
21SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1452tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7735100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5564m3
24SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1583tấn
25SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3829tấn
26SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2096tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0169100m2
28Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1859m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,7325100m2
30SX Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9882tấn
31Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5606m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3264m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
37SX Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8406100m2
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7502m3
40Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m2
41SX Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5978tấn
42SX Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2644tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,4594m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2761m3
45Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2569m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V946,7844m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,67m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,6702m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,2m
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V927,68m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,596m2
52Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V779,6994m2
53Lát nền, sàn gạch - 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8652m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7212m2
55Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,818m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,655m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,418m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5184m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,5184m2
60Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
61Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,5065tấn
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V93,64m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0018tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,95921m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.351,9504m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,4546m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0426tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0426tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9463100m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4368100m2
72(Phần điện, chống sét, PCCC)Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng + bộ dây treoMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
75Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
84Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
85Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
86Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 26mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
89Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
90Dây tiếp địa đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
91Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
92Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m
95Dây tiếp địa đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
96Nón chống dột D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
99Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6721m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m3
101ống nhựa PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
102Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Côn thu nhựa PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
105Vít + nở 5Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
106Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Quả cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108ống nhựa PVC C2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
109Tê nhựa D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt tủ tôn cửa kính 600x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
112Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
113Lắp đặt bình chữa cháy MT3 C02Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
114Biển báo tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
115Xô tôn đựng nước 12 lítMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Câu liêm lưỡi mác cán treMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Rìu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118(Bể tự hoại)Đào móng bể tự hoại -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,31171m3
119Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7706m3
120Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7592m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
123Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5764m3
124Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3095m3
125Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
126SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
127SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
128Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3458m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
131Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6949m3
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,646m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0448m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6368m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
136Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
137Lắp đặt côn nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138(Cấp thoát nước)Lắp đặt Ống nhựa PVC D48 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
142Lắp đặt cút nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Lắp đặt van cầu, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van khóa, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Lắp đặt tê nhựa đều 45độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt tê nhựa đều 45 độ PPR D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Măng sông PPR D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157(Thiết bị vệ sinh)Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
158Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
159Lắp đặt vòi rửa lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
162Xiphong thu nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
163Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
166Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
167Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173(Mạng internet)ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Switch- Juniter EX2200-24TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Cáp mạng UTP CAT 5EMô tả kỹ thuật theo chương V380m
177Mặt ổ cắm đơn, đếMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
178Nhân đấu nối chuẩn CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
181(Cửa)Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
182Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
183Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
184Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
185Vách kính cố định hệ FV- XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V49,935m2
B THIẾT BỊ
1Điều hòa 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Bảng thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
C Sân bê tông
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
2Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
3Rải nilong cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,505100m2
4Ván khuôn nền, sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m2
D Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4991100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1208m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2013m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0657m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V91,488m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,344m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3603m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V118,561cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.296456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô, tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.871.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và công nghiệp.33
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.33
5 Cán bộ trắc địa - bản đồ 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≤7 tấn Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.1
3 Máy toàn đạc Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.2
5 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.2
6 Máy đầm bàn 1 KW Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.2
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.1
9 Máy hàn điện Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.2
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.1
12 Máy cắt uốn thép Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.2
13 Máy mài Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->