Gói thầu: Xét nghiệm bệnh gia súc, gia cầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm bệnh gia súc, gia cầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321778 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 07:48:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.084.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 606.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bác sỹ thú y; kỹ sư chăn nuôi thú y, thủy sản; cử nhân công nghệ sinh học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xét nghiệm viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bác sỹ thú y; kỹ sư chăn nuôi thú y, thủy sản; cử nhân công nghệ sinh học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xét nghiệm bệnh gia súc, gia cầm Kế hoạch phòng, chống bệnh Lở mồm long móng gia súc, Cúm gia cầm, Dịch tả lợn Châu Phi và thủy sản nuôi năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Báo cáo tài chính 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP và được đánh giá phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương. - Có 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như hợp đồng của gói thầu này (bao gồm hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu thanh lý) đã và đang thực hiện từ năm 2018 đến nay, có tổng giá trị lớn nhất. 2. Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục 02 Hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã và đang thực hiện trong thời gian từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu (kê khai theo mẫu số 10A, 10B của Chương IV); - Kê khai thông tin tình hình tài chính từ năm 2018 đến 2020 theo mẫu số 13 của Chương IV. - Các tài liệu yêu cầu ở E-CDNT 10.7 (Mục 1) dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản chính để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822881; Fax: 0258.3810925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thắng; Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3825775; Fax: 0258.3810925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822881; Fax: 0258.3810925 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822881; Fax: 0258.3810925 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát hiện vi rút Cúm gia cầm type A (Từ mẫu nguyên gốc) | Kỹ thuật Realtime RT- PCR | Chỉ tiêu | 144 | |
| 2 | Phát hiện subtype H5 (Từ mẫu đã chiết tách dương tính với Cúm gia cầm type A) | Kỹ thuật Realtime RT- PCR | Chỉ tiêu | 72 | |
| 3 | Phát hiện subtype N1 và N6 (Từ mẫu đã chiết tách dương tính với Cúm gia cầm type A, subtype H5) | Kỹ thuật Realtime RT- PCR | Chỉ tiêu | 86 | |
| 4 | Phát hiện vi rút Cúm gia cầm type A, subtype H5 (Từ mẫu nguyên gốc) | Kỹ thuật Realtime RT- PCR | Chỉ tiêu | 20 | |
| 5 | Phát hiện subtype N1 và N6 (Từ mẫu đã chiết tách dương tính với Cúm gia cầm type A, subtype H5) | Kỹ thuật Realtime RT- PCR | Chỉ tiêu | 34 | |
| 6 | Phát hiện vi rút gây bệnh khác trên gia cầm (Từ mẫu đã chiết tách) | Kỹ thuật Realtime RT- PCR | Chỉ tiêu | 14 | |
| 7 | Định lượng kháng thể Cúm gia cầm | Phương pháp HI | Mẫu/Chỉ tiêu | 160 | |
| 8 | Định lượng kháng thể bệnh Lở mồm long móng type 0 | Phương pháp LP ELISA | Mẫu/Chỉ tiêu | 50 | |
| 9 | Định lượng kháng thể bệnh Lở mồm long móng type A | Phương pháp LP ELISA | Mẫu/Chỉ tiêu | 50 | |
| 10 | Phát hiện vi rút gây bệnh Lở mồm long móng | Kỹ thuật Realtime RT- PCR | Chỉ tiêu | 8 | |
| 11 | Phân lập vi rút gây bệnh Lở mồm long móng | Phương pháp phân lập trên tế bào | Chỉ tiêu | 8 | |
| 12 | Xác định serotype vi rút gây bệnh Lở mồm long móng trâu, bò | Kỹ thuật AgELISA | Mẫu/Chỉ tiêu | 8 | |
| 13 | Xác định serotype vi rút gây bệnh Lở mồm long móng lợn | Kỹ thuật AgELISA | Mẫu/Chỉ tiêu | 20 | |
| 14 | Phát hiện vi rút gây bệnh Dịch tả lợn Châu Phi (Từ mẫu nguyên gốc) | Kỹ thuật Realtime PCR | Chỉ tiêu | 350 | |
| 15 | Phát hiện vi rút gây bệnh Tai xanh ở lợn (Từ mẫu nguyên gốc) | Kỹ thuật Realtime RT-PCR | Chỉ tiêu | 20 | |
| 16 | Phát hiện vi rút gây bệnh Tai xanh ở lợn chủng Trung Quốc, Bắc Mỹ, Châu Âu (Mẫu đã chiết tách RNA) | Kỹ thuật Realtime RT-PCR | Chỉ tiêu | 70 | |
| 17 | Phát hiện vi rút gây bệnh Dịch tả lợn cổ điển (Mẫu đã chiết tách RNA) | Kỹ thuật Realtime RT-PCR | Chỉ tiêu | 40 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.32084E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.084.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 606.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận xét nghiệm | 1 | Trình độ bác sỹ thú y; kỹ sư chăn nuôi thú y, thủy sản; cử nhân công nghệ sinh học trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ xét nghiệm viên | 1 | Trình độ bác sỹ thú y; kỹ sư chăn nuôi thú y, thủy sản; cử nhân công nghệ sinh học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi