Gói thầu: Gói thầu số 11: Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ phục vụ thi công cầu Như Nguyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ phục vụ thi công cầu Như Nguyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139270 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 07:45:00 đến ngày 2022-04-02 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,023,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng điều tiết khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa có cấp kỹ thuật luồng đường thuỷ nội địa từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.834.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học công trình thủy trở lên hoặc tương đương. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp trường về kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã từng làm trạm trưởng hoặc chốt trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều tiết |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp trường về kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã tham gia điều tiết khống chế đảm bảo giao thông thủy của ít nhất 01 công trình. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng tư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyềnphó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy, Thuỷ thủ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 01 người có chứng chỉ thợ máy hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng; Ít nhất 06 người có chứng chỉ thủy thủ hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ phục vụ thi công cầu Như Nguyệt Xây dựng cầu Như Nguyệt, tỉnh Bắc Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm (2018, 2019, 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai các năm (2018, 2019, 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán,.. - Về năng lực kinh nghiệm: + Danh sách các hợp đồng phải có bản sao chứng thực của hợp đồng đã nêu trong E-HSDT và bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng có giá trị, tính chất, quy mô tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh như: biên bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về quy mô, giá trị công việc hoàn thành. + Đối với nhân sự của nhà thầu bố trí thực hiện gói thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện còn hiệu lực và phải gửi kèm theo bản sao công chứng của các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm đã làm (như: xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư, các hợp đồng dự án đã làm...). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng báo hiệu | . | Bộ | 12 | |
| 2 | Sơn màu cột báo hiệu | . | Cột | 12 | |
| 3 | Sơn màu biển báo hiệu | . | Biển | 18 | |
| 4 | Thả phao Φ1,4m | . | LQ | 4 | |
| 5 | Ắc quy 6v-40Ah | . | Chiếc | 56 | |
| 6 | Cờ, loa, pin, ống nhòm | . | bộ | 42 | |
| 7 | Tàu 33CV trạm thượng và hạ lưu | . | Ca | 1.260 | |
| 8 | Xuồng 40CV trạm thượng và hạ lưu | . | Ca | 1.260 | |
| 9 | Trục phao Φ1,4m trạm thượng và hạ lưu | . | LQ | 4 | |
| 10 | Thả phao Φ1,4m trạm thượng và hạ lưu | . | LQ | 4 | |
| 11 | Điều chỉnh phao Φ1,4m trạm thượng và hạ lưu | . | LQ | 16 | |
| 12 | Chống bồi rùa trạm thượng và hạ lưu | . | LQ | 16 | |
| 13 | Chỉ huy điều tiết trạm thượng và hạ lưu | . | Công | 1.260 | |
| 14 | Nhân công điều trạm thượng và hạ lưu | . | Công | 1.260 | |
| 15 | Tàu 90CV trạm trung tâm | . | Ca | 270 | |
| 16 | Xuồng 40CV trạm trung tâm | . | Ca | 270 | |
| 17 | Chỉ huy điều tiết trạm trung tâm | . | Công | 270 | |
| 18 | Nhân công điều tiết trạm trung tâm | . | Công | 540 | |
| 19 | Sơn mầu phao Φ1,4m | . | LQ | 4 | |
| 20 | Sơn mầu biển phao bờ trái | . | Biển | 2 | |
| 21 | Sơn mầu biển phao bờ phải | . | Biển | 2 | |
| 22 | Chỉnh cột báo hiệu | . | Cột | 12 | |
| 23 | Sơn màu cột báo hiệu | . | Cột | 12 | |
| 24 | Sơn màu biển báo | . | Biển | 18 | |
| 25 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống chèo | . | Bộ | 4 | |
| 26 | Nạp ắc quy lần đầu | . | Lần | 8 | |
| 27 | Nạp ắc quy bổ sung | . | Lần | 140 | |
| 28 | Nạp ắc quy cân bằng | . | Lần | 16 | |
| 29 | Thay nguồn trên phao | . | Lần | 168 | |
| 30 | Khấu hao Phao Φ1,4m | . | Quả | 28 | |
| 31 | Khấu hao cột báo hiệu Φ160, H=7.5m | . | Cột | 84 | |
| 32 | Khấu hao biển báo hiệu 1,5x1,5m | . | Biển | 126 | |
| 33 | Khấu hao Đèn | . | Đèn | 28 | |
| 34 | Thu hồi báo hiệu | . | bộ | 12 | |
| 35 | Trục phao Φ1,4m | . | LQ | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng điều tiết khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa có cấp kỹ thuật luồng đường thuỷ nội địa từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.834.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học công trình thủy trở lên hoặc tương đương. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy điều tiết | 3 | Đã tốt nghiệp trường về kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã từng làm trạm trưởng hoặc chốt trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 3 | Nhân viên điều tiết | 6 | Đã tốt nghiệp trường về kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã tham gia điều tiết khống chế đảm bảo giao thông thủy của ít nhất 01 công trình. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Thuyền trưởng | 6 | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng tư trở lên | 1 | 1 |
| 5 | Thuyềnphó | 1 | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng | 1 | 1 |
| 6 | Máy trưởng | 3 | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng | 1 | 1 |
| 7 | Thợ máy, Thuỷ thủ | 7 | Ít nhất 01 người có chứng chỉ thợ máy hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng; Ít nhất 06 người có chứng chỉ thủy thủ hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi