Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351735-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 08:11:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,650,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 7,4 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,8 tỷ VND.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Gia cố mái taluy nền đường Km4-Km7; Km12-Km19 và Km62-Km66 trên Quốc lộ 49B, tỉnh Thừa Thiên Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế.
Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu
Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: (84) 02343. 828.789
Số fax: (84) 02343. 849.949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu- thành phố Huế; điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km4 - Km7 | |||
| 1 | Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 64,716 | 1 m3 |
| 2 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,115 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 611,217 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 248,509 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 84,73 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 715,619 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,661 | 1 m2 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 78 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,75 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC 100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,8 | 1 md |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 65,901 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60,398 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,652 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông gia cố mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 762,691 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,304 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 trụ |
| 17 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 trụ |
| B | Đoạn Km16+230 - Km17+220 | |||
| 1 | Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 267,094 | 1 m3 |
| 2 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61,221 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 967,564 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 497,037 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 308,506 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.526,68 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 106,825 | 1 m2 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 294 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,75 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC 100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 176,4 | 1 md |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 239,949 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 201,921 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,1 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông gia cố mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.668,828 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 132,2 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93 | 1 trụ |
| 17 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93 | 1 trụ |
| C | Đoạn Km18+050-Km19+147,92 | |||
| 1 | Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 340,806 | 1 m3 |
| 2 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 253,121 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.014,115 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 593,468 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 368,359 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả mương đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 142,5 | 1 m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.014,098 | 1 m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 127,886 | 1 m2 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 351 | 1 m2 |
| 10 | Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,875 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC 100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 210,6 | 1 md |
| 12 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 286,502 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 240,644 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 78,885 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gia cố mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.184,446 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 157,77 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 107 | 1 trụ |
| 18 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 107 | 1 trụ |
| D | Nối cống vuông 100 tại Km16+237,19 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,08 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,24 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,22 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,88 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,73 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,57 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,08 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,01 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,31 | 1 m3 |
| E | Nối cống vuông 100 tại Km16+540,42 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,34 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,24 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,46 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,14 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,161 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,73 | 1 m2 |
| F | Nối cống vuông 2x100 tại Km16+702,98 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,18 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,2 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,51 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,28 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,85 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,28 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,321 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,93 | 1 m2 |
| G | Nối cống vuông 100 tại Km16+870,24 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,34 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,24 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,46 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,14 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,161 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,73 | 1 m2 |
| H | Nối cống vuông 2x100 tại Km17+053,35 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,21 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,6 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,36 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 ống |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 57,5 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,92 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,64 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,28 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,321 | 1 tấn |
| 14 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,6 | 1 m2 |
| I | Nối cống vuông 100 tại Km17+198,95 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,95 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,13 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,25 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,07 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,24 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,46 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,25 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,14 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,161 | 1 tấn |
| 14 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,73 | 1 m2 |
| J | Nối cống vuông 75 tại Km16+385,81 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,14 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,59 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,54 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,72 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,93 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,14 | 1 m3 |
| K | Nối cống vuông 75 tại Km18+189,19 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,34 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,17 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,72 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,09 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| L | Nối cống vuông 75 tại Km18+312,47 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,68 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,44 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,77 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,72 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,22 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| M | Nối cống vuông 100 tại Km18+386,24 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,51 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,24 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,46 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,14 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,161 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,73 | 1 m2 |
| N | Nối cống vuông 2x100 tại Km18+482,71 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,18 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,15 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,51 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,28 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,85 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,28 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,321 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,93 | 1 m2 |
| O | Nối cống vuông 100 tại Km18+648,54 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,51 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,24 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,46 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,14 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,161 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| P | Nối cống vuông 100 tại Km18+705,59 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,65 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,24 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,46 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,14 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,161 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| Q | Nối cống vuông 100 tại Km18+884,13 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,73 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,25 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,16 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,37 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,83 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,73 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,57 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,08 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,73 | 1 m2 |
| R | Nối cống vuông 100 tại Km19+008,26 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,43 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,02 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,16 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,37 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,83 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,73 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,57 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,08 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,73 | 1 m2 |
| S | Nối cống vuông 100 tại Km19+147,92 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,64 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,24 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,46 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,14 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,161 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 1,0x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,73 | 1 m2 |
| T | Đoạn Km62+00 - Km66+00 | |||
| 1 | Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.676,379 | 1 m3 |
| 2 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 127,986 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.074,222 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.558,535 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 967,367 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8.703,427 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 358,053 | 1 m2 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 911 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 113,875 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC 100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 546,6 | 1 md |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 752,396 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 754,934 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 205,05 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông gia cố mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9.176,689 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 410,1 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 282 | 1 trụ |
| 17 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 282 | 1 trụ |
| U | Nối cống vuông 75 tại Km61+681,87 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,15 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,36 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,055 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| V | Nối cống vuông 75 tại Km62+007,9 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,01 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,39 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,33 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,07 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,23 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,49 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,05 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,165 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,84 | 1 m2 |
| W | Nối cống vuông 75 tại Km62+284,92 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,34 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,17 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,09 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| X | Nối cống vuông 75 tại Km62+615,42 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,37 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,19 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| Y | Nối cống vuông 75 tại Km62+831,52 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,89 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,63 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,44 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,055 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| Z | Nối cống vuông 75 tại Km62+852,39 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,33 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,31 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,94 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,46 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,99 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,45 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,055 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| AA | Nối cống vuông 75 tại Km62+912,67 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,96 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,44 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,055 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| AB | Nối cống vuông 75 tại Km62+999,41 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,94 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,055 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| AC | Nối cống vuông 75 tại Km63+411,77 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,44 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,88 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,55 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,09 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| AD | Nối cống vuông 75 tại Km63+502,54 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,12 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,52 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,09 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| AE | Nối cống vuông 75 tại Km63+610,34 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,83 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,055 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| AF | Nối cống vuông 75 tại Km63+860,40 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,03 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,56 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,09 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| AG | Nối cống vuông 75 tại Km64+078,07 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,25 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,88 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,055 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| AH | Nối cống vuông 75 tại Km64+372,87 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,34 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,22 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,64 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,09 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| AI | Nối cống vuông 75 tại Km64+444,34 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,34 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,22 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,64 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,09 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 rọ |
| 12 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 tấn |
| 13 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,16 | 1 m2 |
| AJ | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 7,4 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,8 tỷ VND.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn giao thông | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Lu bánh thép các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 |
| 3 | Lu rung | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Máy ủi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 5 | Máy san | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 |
| 7 | Cẩu tự hành | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi