Gói thầu: Mua sắm vật tư HDPE đợt I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư HDPE đợt I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 08:49:00 đến ngày 2022-03-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu. Cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư lỗi do nhà sản xuất kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư HDPE đợt I năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ SXKD đợt I năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue. Giấy chứng nhận hợp quy có hiệu lực đến thời điểm xét thầu ( đối với hàng hóa sản xuất trong nước). Vận đơn ( đối với hàng nhập khẩu). Chứng minh nhà sản xuất sản phẩm tham dự thầu có Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của Tiêu chuẩn ISO 9001-2005 ( ưu tiên phiên bản mới hơn), phòng thử nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 ( ưu tiên phiên bản mới hơn) |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) có đầy đủ giá trị pháp lý |
| E-CDNT 12.2 | Giá vận chuyển đến kho bên mua và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Phải có 1 đại lý ( hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, cung cấp thay thế sản phẩm không đảm bảo chất lượng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP nước sạch Quảng Trị
02 Nguyễn Trãi - Đông Hà - Quảng Trị
ĐT: 0233 3852278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. Số 45 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852501. Fax: 0233.3852827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đường Hoàng Diệu - Thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852529. Fax: 0233.3851760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đường Hoàng Diệu - Thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852529. Fax: 0233.3851760 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa HDPE D25 PE80 PN10 | 7.200 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT | ||
| 2 | Ống nhựa HDPE D32 PE80 PN8 | 6.400 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT | ||
| 3 | Ống nhựa HDPE D40 PE80 PN8 | 2.200 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT | ||
| 4 | Ống nhựa HDPE D63 PE80 PN8 | 28.000 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT | ||
| 5 | Ống nhựa HDPE D90 PE80 PN8 | 5.400 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT | ||
| 6 | Ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10 | 702 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 100 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT | ||
| 7 | Ống nhựa HDPE D225 PE100 PN10 | 204 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 100 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT | ||
| 8 | Ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | 1.200 | m | Ống nhựa PPR sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077: 2008-09 & DIN 8078:2088-09 hoặc tương đương | ||
| 9 | Bịt đầu HDPE D63 | 400 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : ≥PN10. | ||
| 10 | Bu HDPE D160 | 10 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 11 | Bu HDPE D225 | 5 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 12 | Bu HDPE D315 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 13 | Côn HDPE D25*20 | 150 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 14 | Côn HDPE D32*25 | 600 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 15 | Côn HDPE D63*32 | 120 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 16 | Côn HDPE D110*63 | 15 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 17 | Côn HDPE D160*90 | 3 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 18 | Côn HDPE D225*160 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 19 | Cút RN HDPE D25*1/2 | 4.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 20 | Cút RN HDPE D25*3/4 | 9.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 21 | Cút RN HDPE D50*1.1/2 | 20 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 22 | Cút RN PPR D25*3/4 | 2.000 | cái | Phụ tùng nhựa PPR sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 16962; - Cấp áp lực : >=PN20. | ||
| 23 | Cút RT HDPE D25*1/2 | 2.400 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 24 | Cút RT HDPE D25*3/4 | 450 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 25 | Cút HDPE D25 | 13.600 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 26 | Cút HDPE D63 | 150 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 27 | Cút HDPE D90 | 100 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 28 | Đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4'' | 3.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 29 | Đai khởi thuỷ HDPE D63*2 | 55 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 30 | Đai khởi thuỷ HDPE D75*3/4'' | 30 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 31 | Đai khởi thuỷ HDPE D160* 2'' | 90 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 32 | Măng song RN HDPE D25*1/2 | 400 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 33 | Măng song RN HDPE D25*3/4 | 5.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 34 | Măng song RT HDPE D25*1/2 | 200 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 35 | Măng song RT HDPE D25*3/4 | 250 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 36 | Măng song HDPE D20 | 100 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 37 | Măng song HDPE D25 | 1.200 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 38 | Măng song HDPE D32 | 400 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 39 | Măng song HDPE D40 | 250 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 40 | Măng song HDPE D50 | 150 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 41 | Măng song HDPE D63 | 1.300 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 42 | Măng song HDPE D90 | 220 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 43 | Tê HDPE D25*25 | 500 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 44 | Tê HDPE D32*25 | 700 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 45 | Tê HDPE D40*25 | 100 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 46 | Tê HDPE D50*25 | 223 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 47 | Tê HDPE D63*32 | 20 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 48 | Tê HDPE D63*63 | 50 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 49 | Tê HDPE D90*90 | 10 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10. | ||
| 50 | Tê HDPE D110*63 | 4 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 51 | Tê HDPE D110*90 | 7 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 52 | Tê HDPE D110*110 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 53 | Tê HDPE D160*90 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 54 | Tê HDPE D160*110 | 7 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 55 | Tê HDPE D160*160 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 56 | Tê HDPE D225*160 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 57 | Tê HDPE D225*225 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 58 | Hộp đồng hồ | 600 | cái | Sản bằng làm bằng nhựa PP. Kích thước hộp: 374mmx135mmx182mmx142mm ( Chiều dài x Chiều cao x Rộng đáy x Rộng đỉnh). Đảm bảo độ bền, dẻo dai, khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất. Trên hộp có in Logo của Công ty CP nước sạch Quảng Trị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu. Cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư lỗi do nhà sản xuất kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi