Gói thầu: Mua sắm vật tư HDPE đợt I năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304815-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm vật tư HDPE đợt I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220304140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 08:49:00 đến ngày 2022-03-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu. Cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư lỗi do nhà sản xuất kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư HDPE đợt I năm 2022
Mua sắm vật tư phục vụ SXKD đợt I năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP nước sạch Quảng Trị 02 Nguyễn Trãi - Đông Hà - Quảng Trị ĐT: 0233 3852278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị , địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trãi, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty CP nước sạch Quảng Trị 02 Nguyễn Trãi - Đông Hà - Quảng Trị ĐT: 0233 3852278


E-CDNT 10.1(g)
Catalogue. Giấy chứng nhận hợp quy có hiệu lực đến thời điểm xét thầu ( đối với hàng hóa sản xuất trong nước). Vận đơn ( đối với hàng nhập khẩu). Chứng minh nhà sản xuất sản phẩm tham dự thầu có Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của Tiêu chuẩn ISO 9001-2005 ( ưu tiên phiên bản mới hơn), phòng thử nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 ( ưu tiên phiên bản mới hơn)
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) có đầy đủ giá trị pháp lý
E-CDNT 12.2
Giá vận chuyển đến kho bên mua và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Phải có 1 đại lý ( hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, cung cấp thay thế sản phẩm không đảm bảo chất lượng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP nước sạch Quảng Trị 02 Nguyễn Trãi - Đông Hà - Quảng Trị ĐT: 0233 3852278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. Số 45 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852501. Fax: 0233.3852827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đường Hoàng Diệu - Thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852529. Fax: 0233.3851760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đường Hoàng Diệu - Thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852529. Fax: 0233.3851760
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nhựa HDPE D25 PE80 PN107.200m- Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT
2Ống nhựa HDPE D32 PE80 PN86.400m- Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT
3Ống nhựa HDPE D40 PE80 PN82.200m- Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT
4Ống nhựa HDPE D63 PE80 PN828.000m- Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT
5Ống nhựa HDPE D90 PE80 PN85.400m- Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT
6Ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10702m- Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 100 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT
7Ống nhựa HDPE D225 PE100 PN10204m- Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 100 nguyên sinh. Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:-2019 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: AS/NZS 4130:2018, DIN 8074:2011-12& DIN 8075:2011-12, ASTM F714-13);- Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn;- Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2:2019; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019- Độ bền kéo: ≥20Mpa;- Mô đun đàn hồi: 800-1000(Mpa);- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2:2019);- Trên thân ống thể hiện: nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, tiêu chuẩn sản xuất;- Kích thước chữ trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1:2011/BYT
8Ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm1.200mỐng nhựa PPR sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077: 2008-09 & DIN 8078:2088-09 hoặc tương đương
9Bịt đầu HDPE D63400cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : ≥PN10.
10Bu HDPE D16010cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
11Bu HDPE D2255cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
12Bu HDPE D3152cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
13Côn HDPE D25*20150cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
14Côn HDPE D32*25600cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
15Côn HDPE D63*32120cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
16Côn HDPE D110*6315cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
17Côn HDPE D160*903cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
18Côn HDPE D225*1602cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
19Cút RN HDPE D25*1/24.000cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
20Cút RN HDPE D25*3/49.000cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
21Cút RN HDPE D50*1.1/220cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
22Cút RN PPR D25*3/42.000cáiPhụ tùng nhựa PPR sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 16962; - Cấp áp lực : >=PN20.
23Cút RT HDPE D25*1/22.400cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
24Cút RT HDPE D25*3/4450cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
25Cút HDPE D2513.600cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
26Cút HDPE D63150cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
27Cút HDPE D90100cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
28Đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4''3.000cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
29Đai khởi thuỷ HDPE D63*255cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
30Đai khởi thuỷ HDPE D75*3/4''30cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
31Đai khởi thuỷ HDPE D160* 2''90cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
32Măng song RN HDPE D25*1/2400cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
33Măng song RN HDPE D25*3/45.000cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
34Măng song RT HDPE D25*1/2200cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
35Măng song RT HDPE D25*3/4250cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
36Măng song HDPE D20100cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
37Măng song HDPE D251.200cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
38Măng song HDPE D32400cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
39Măng song HDPE D40250cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
40Măng song HDPE D50150cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
41Măng song HDPE D631.300cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
42Măng song HDPE D90220cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
43Tê HDPE D25*25500cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
44Tê HDPE D32*25700cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
45Tê HDPE D40*25100cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
46Tê HDPE D50*25223cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
47Tê HDPE D63*3220cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
48Tê HDPE D63*6350cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
49Tê HDPE D90*9010cái- Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương;- Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương;- Cấp áp lực : >=PN10.
50Tê HDPE D110*634cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
51Tê HDPE D110*907cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
52Tê HDPE D110*1102cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
53Tê HDPE D160*902cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
54Tê HDPE D160*1107cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
55Tê HDPE D160*1602cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
56Tê HDPE D225*1602cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
57Tê HDPE D225*2252cái- Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-3:2019 hoặc tương đương; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2019/BXD và QCVN 12-1: 2011/BYT;- Cấp áp lực: ≥ PN10
58Hộp đồng hồ600cáiSản bằng làm bằng nhựa PP. Kích thước hộp: 374mmx135mmx182mmx142mm ( Chiều dài x Chiều cao x Rộng đáy x Rộng đỉnh). Đảm bảo độ bền, dẻo dai, khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất. Trên hộp có in Logo của Công ty CP nước sạch Quảng Trị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu. Cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư lỗi do nhà sản xuất kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->