Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp van
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968595-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp van |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:26:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van VAG DN900 - PN10 Hãng VAG (hoặc tương đương) | EKN188 DN900 - PN10 | 1 | cái | Van bướm, đường kính danh nghĩa DN900: Chuẩn mặt bích: EN1092-2 PN10; Khoảng cách giữa 02 mặt bích: L = 510 mm; Vật liệu body/disk: Ductile Cast iron EN-JS 1030 (GGG-40) hoặc tương đương; Vật liệu butterfly valve stem: Stainless steel 1.4021; Vật liệu Valve sealing/O-rings: EPDM; Van phải được sơn phủ cả mặt trong và mặt ngoài bằng sơn epoxy, độ dày tối thiểu 250 µm; Van được kiểm tra xuất xưởng theo tiêu chuẩn EN 12266; có chứng chỉ chứng minh sản phẩm an toàn cho nước ăn uống: KIWA, DVGW, WRAS hoặc tương đương. Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng VAG thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt các bộ actuator điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 2 | Hộp số và tay quay cho Van VAG DN900 - PN10 Hãng Auma (hoặc tương đương) | GS 160.3 | 1 | cái | i = 442 : 1; T Ein: 90Nm; T Aus: 14000Nm; Fett: F15; IP 68; Nhiệt độ vận hành: -40/+80 độ C Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng Auma thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt, điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 3 | Van VAG DN200 - PN10 Hãng VAG (hoặc tương đương) | EKN188 DN200 - PN10 | 1 | cái | Van bướm, đường kính danh nghĩa DN200: Chuẩn mặt bích: EN1092-2 PN10; Khoảng cách giữa 02 mặt bích: L = 230 mm; Vật liệu body/disk: Ductile Cast iron EN-JS 1030 (GGG-40) hoặc tương đương; Vật liệu butterfly valve stem: Stainless steel 1.4021; Vật liệu Valve sealing/O-rings: EPDM; Van phải được sơn phủ cả mặt trong và mặt ngoài bằng sơn epoxy, độ dày tối thiểu 250 µm; Van được kiểm tra xuất xưởng theo tiêu chuẩn EN 12266; có chứng chỉ chứng minh sản phẩm an toàn cho nước ăn uống: KIWA, DVGW, WRAS hoặc tương đương. Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng VAG thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt các bộ actuator điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 4 | Hộp số và tay quay cho Van VAG DN200 - PN10 Hãng VAG (hoặc tương đương) | Type: T5L | 1 | cái | i = 51 : 1; T Out: 500Nm; IP 68; Nhiệt độ vận hành: -25/+80 độ C Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng VAG thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt các bộ actuator điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 5 | Van VAG DN600 - PN10 Hãng VAG (hoặc tương đương) | CEREX300-W | 1 | cái | Van bướm, đường kính danh nghĩa DN600: Chuẩn mặt wafer-type flanges: EN1092-2 PN10; Khoảng cách giữa 02 mặt wafer-type flanges (face-to-face length): L= 154 mm; Vật liệu body/disk: Ductile Cast iron EN-JS 1030 (GGG-40) hoặc tương đương; Vật liệu Shaft end: Stainless steel 1.4021; Vật liệu Collar: EPDM; Van phải được sơn phủ cả mặt trong và mặt ngoài bằng sơn epoxy, độ dày tối thiểu 150 µm; Van được kiểm tra xuất xưởng theo tiêu chuẩn EN 12266; có chứng chỉ chứng minh sản phẩm an toàn cho nước ăn uống: KIWA, DVGW, WRAS hoặc tương đương. Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng VAG thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt các bộ actuator điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 6 | Hộp số và tay quay cho Van VAG DN600 - PN10 Hãng Auma (hoặc tương đương) | GS 100.3-F16-N | 1 | cái | i = 208 : 1; T In: 57Nm; T Out: 4000Nm; Lub: F15; IP 68; Nhiệt độ vận hành: -40/+80 độ C Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng Auma thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt, điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 7 | Van VAG DN 1200 - PN10 Hãng VAG (hoặc tương đương) | EKN188 DN 1200 - PN10 | 1 | cái | Van bướm, đường kính danh nghĩa DN1200: Chuẩn mặt bích: EN1092-2 PN10; Khoảng cách giữa 02 mặt bích: L = 630 mm; Vật liệu body/disk: Ductile Cast iron EN-JS 1030 (GGG-40) hoặc tương đương; Vật liệu butterfly valve stem: Stainless steel 1.4021; Vật liệu Valve sealing/O-rings: EPDM; Van phải được sơn phủ cả mặt trong và mặt ngoài bằng sơn epoxy, độ dày tối thiểu 250 µm; Van được kiểm tra xuất xưởng theo tiêu chuẩn EN 12266; có chứng chỉ chứng minh sản phẩm an toàn cho nước ăn uống: KIWA, DVGW, WRAS hoặc tương đương. Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng VAG thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt các bộ actuator điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 8 | Hộp số và tay quay cho Van VAG DN 1200 - PN10 Hãng Auma (hoặc tương đương) | GS 200.3 | 1 | cái | i = 864 : 1; T Ein: 104Nm; T Aus: 28000Nm; Fett: F15; IP 68; Nhiệt độ vận hành: -40/+80 độ C Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng Auma thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt, điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 9 | Van VAG DN 1000 - PN16 Hãng VAG (hoặc tương đương) | EKN188 DN 1000 - PN16 | 1 | cái | Van bướm, đường kính danh nghĩa DN1000: Chuẩn mặt bích: EN1092-2 PN16; Khoảng cách giữa 02 mặt bích: 550 mm ; Vật liệu body/disk: Ductile Cast iron EN-JS 1030 (GGG-40) hoặc tương đương; Vật liệu butterfly valve stem: Stainless steel 1.4021; Vật liệu Valve sealing/O-rings: EPDM; Van phải được sơn phủ cả mặt trong và mặt ngoài bằng sơn epoxy, độ dày tối thiểu 250 µm; Van được kiểm tra xuất xưởng theo tiêu chuẩn EN 12266; có chứng chỉ chứng minh sản phẩm an toàn cho nước ăn uống: KIWA, DVGW, WRAS hoặc tương đương. Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng VAG thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt các bộ actuator điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 10 | Hộp số và tay quay cho Van VAG DN 1000 - PN16 Hãng Auma (hoặc tương đương) | GS 200.3 | 1 | cái | i = 864 : 1; T Ein: 104Nm; T Aus: 28000Nm; Fett: F15; IP 68; Nhiệt độ vận hành: -40/+80 độ C Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng Auma thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt, điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 11 | Van VAG SKR DN1000 - PN16 Hãng VAG (hoặc tương đương) | SKR DN1000/PN16 | 1 | cái | Van 01 chiều dạng cánh lật, có bộ phận giảm chấn bên trong: Áp suất làm việc max: 16 bar; Khoảng cách giữa 02 mặt bích: 550 mm; Chuẩn mặt bích: EN 1092-2 PN16; Vật liệu body/disk: Ductile Cast iron EN-JS 1030 (GGG-40) hoặc tương đương; Vật liệu check valve shaft: Stainless steel 1.4021; Mặt trong và ngoài van được sơn phủ epoxy, độ dày tối thiểu 250 µm;. Van được kiểm tra xuất xưởng theo tiêu chuẩn EN 12266; có chứng chỉ chứng minh sản phẩm an toàn cho nước ăn uống: KIWA, DVGW, WRAS hoặc tương đương. Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được hãng VAG thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt và tương thích với việc lắp đặt các bộ actuator điều khiển van hiện hữu. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
| 12 | VAG PAsec pneumatic Actuator / model: 300-DA (hoặc tương đương) | 300-DA | 2 | cái | Flange: F07+F10; Maximum Air Pressure: 10 bar. VAG PAsec Pneumatic actuator 300-DA part-turn actuator: 300-DA version: double-acting control pressure:6 bar final positon: adjustment screws open/close solenoid valve: solenoid valve + socket namur 24 VDC exhaust air throttle: brass speed control 1/4" pipe connector: size 1/4" , 8 mm limit switch box: size 2, 2x micro switch Xuất xứ: hàng hóa phải được xuất cảng từ châu Âu hoặc các nước G7. | Nếu mã sản phẩm này được thay đổi thì nhà thầu chào mã mới kèm theo xác nhận của hãng VAG hoặc tài liệu thích hợp để chứng minh; Trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương của hãng khác (không phải VAG) thì phải có bản cam kết sản phẩm tương đương về tiêu chuẩn, chủng loại, vật liệu, kích thước lắp đặt. Nhà thầu phải nộp kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để chứng minh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi