Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học của Trường THPT Chuyên Lào Cai năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Chuyên tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học của Trường THPT Chuyên Lào Cai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 17:12:00 đến ngày 2020-12-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,156,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 5 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cảm biến lực einstein | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cổng quang điện | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cảm biến chuyển động | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cảm biến chuyển động quay | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cảm biến âm thanh | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cảm biến áp suất khí | 2 | cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cảm biến độ ẩm | 2 | cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cảm biến Điện áp | 2 | cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cảm biến dòng điện | 2 | cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cảm biến ánh sáng | 4 | cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dao động ký 2 kênh, 20Mhz,100Ms/s | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng hồ đo điện đa năng | 7 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thước cặp | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thước Panme | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cầu kế | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Biến thế nguồn | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Từ trường của ống dây | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quang hình thực hành | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dòng điện xoay chiều | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chuyển động cơ học và va chạm | 1 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lực hướng tâm | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Động lực học vật rắn | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tĩnh học | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cơ học chất lưu | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sóng nước | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sóng âm | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Các định luật chất khí | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ thí nghiệm điện | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lực Lo-ren-xơ | 1 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp đen | 5 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bình cầu | 8 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bình định mức | 5 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình tam giác | 9 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bình tràn | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bình xịt tia nước | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cốc thuỷ tinh | 9 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chậu thủy tinh | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đèn cồn | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đũa thủy tinh | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lọ thuỷ tinh | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Nhiệt kế rượu | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống nghiệm | 130 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống nghiệm | 180 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh các loại | 4 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống hút | 50 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống sinh hàn | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống thủy tinh hình chữ U | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ống thủy tinh hình trụ | 5 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ống mao quản | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phễu lọc | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phễu chiết | 7 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thìa | 50 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giá để ống nghiệm | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chày, cối | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ nút cao su | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống dẫn | 4 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Băng kim loại kép | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khay thí nghiệm | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp đốt hóa chất | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp Mo | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Kiềng 3 chân | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Muỗng đốt hóa chất | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tấm lưới nung | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cân hiện số | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ giá thí nghiệm | 9 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 9 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ dụng cụ thực hành dùng cho học sinh | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cảm biến quang phổ so màu | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bếp điện | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ thiết bị sắc ký lớp mỏng | 3 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đèn cực tím (UV) | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy quay li tâm | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hệ thống Buret tự động | 4 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Máy điện phân | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Máy đo nhiệt lượng kế | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Thiết bị chưng cách cát | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Quang phổ kế hấp thụ | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bơm hút chân không | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Buret Brush | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Pipet Pasteur (Hộp 250 cái) | 6 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Quả bóp cao su | 5 | Quả | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Quả bóp van ba chiều | 5 | Quả | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Phễu lọc Buchner | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bơm kim tiêm | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đĩa thủy tinh | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ khoan nút | 1 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình lên men | 4 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ Pipetman | 1 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Buồng đếm tế bào | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cân kỹ thuật | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cân phân tích | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dụng cụ đo cường độ ánh sáng | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dụng cụ đo độ ẩm không khí | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dụng cụ đo độ mặn | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dụng cụ đo pH | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kính hiển vi chụp ảnh | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Kính hiển vi quang học | 8 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Kính lúp hai mắt chạy điện | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | La bàn | 4 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Máy cất nước 2 lần | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Máy định vị toàn cầu GPRS | 4 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Máy hút ẩm | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 3 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Máy lắc rung Vortex | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nồi hấp khử trùng | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Kim mũi mác | 30 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Khay nhựa | 39 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đĩa thủy tinh pertri | 10 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Kẹp ép cây | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thước đo cây | 3 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kéo cắt cây | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Dao con | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bình đựng mẫu | 3 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Khay mổ | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Vợt bắt côn trùng | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Hộp đựng côn trùng | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh thái - Môi trường | 1 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Lưới vớt phù du thực vật | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Dụng cụ chuẩn độ | 9 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ dụng cụ thực hành | 2 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 9 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cân nặng và thước đo cơ thể người | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Huyết áp kế | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dụng cụ đo thể tích hô hấp ở người | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Que cấy Vi sinh vật | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bình chống ẩm, loại không vòi | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bình thủy tinh pha loãng. | 9 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bình ngâm mẫu | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bình đựng dung môi | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh | 1 | bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ đồ mổ động vật không xương sống | 7 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ đồ mổ động vật có xương sống | 7 | Bộ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đĩa petri nhựa | 20 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Găng tay | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Giấy lọc | 2 | Tệp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Giấy sắc ký | 2 | Tệp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Kẹp nhíp | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Khay đựng mẫu/dụng cụ thí nghiệm | 9 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi