Gói thầu: Gói thầu số 01(XL+TB): Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356357-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01(XL+TB): Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220332497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 09:40:00 đến ngày 2022-04-04 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,110,026,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 05 năm trở lại đây (tính theo ngày) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm (Q=190 ÷ 300m3/h), hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng), có giá trị thực hiện hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm (Q=190 ÷ 300m3/h), hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm, hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm, hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), thuộc các chuyên ngành: Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3 tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn thép (bao gồm cả mặt, khung chống) Đơn vị tính (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01(XL+TB): Xây lắp + Thiết bị
Công trình: Nối tiếp kênh trạm bơm điện Vực Lò
180 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 86; Công ty TNHH tư vấn xây dựng S&P; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng A.K.T + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng A.K.T; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuan


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên + Điện thoại : 0257.3872145 - Fax: 0257.3872252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)19,622m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)9,859m3
3Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)6,376m3
4Bê tông tường dày >45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)48,367m3
5Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,512m3
6Bê tông CT trụ nhà trạm, tiết diện ≤0,1m2, cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,384m3
7Bê tông CT xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)6,133m3
8Bê tông CT sàn mái, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)4,749m3
9Bê tông CT lam gió, M250, đá 1x2 - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,18m3
10Bê tông CT bậc lên xuống, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,043m3
11Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2 - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,096m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy - Tấm đan + Lam gióTheo chương V (E-HSMT)10cái
13Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)5,753m3
14Bê tông lót, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)2,263m3
15Lắp dựng cốt thép trụ nhà trạm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,052tấn
16Lắp dựng cốt thép trụ nhà trạm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,6tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,072tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,601tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,018tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,13tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,012tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,47tấn
23Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,032tấn
24Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,074tấn
25Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,013tấn
26Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,004tấn
27Gia công thép hình tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,074tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,121tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,069tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,17tấn
31Gia công SX ống thép đen D200 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)1,274tấn
32Gia công SX côn, cút thép đen D200 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)0,179tấn
33Lắp dựng ống thép đen D200 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)1,274tấn
34Lắp dựng côn, cút thép đen D200 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)0,179tấn
35Gia công SX bích thép D200 - 10mmTheo chương V (E-HSMT)0,247tấn
36Lắp đặt bích thép D200 - 10mmTheo chương V (E-HSMT)33cặp bích
37Bu lông M16-330Theo chương V (E-HSMT)348bộ
38Gioăng cao su D200, dày 10mmTheo chương V (E-HSMT)48cái
39Sơn ống thép 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)47,188m2
40Gia công SX lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT)0,072tấn
41Ván khuôn thép móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,649100m2
42Ván khuôn thép tường, cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,722100m2
43Ván khuôn thép trụ nhà trạm, cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,603100m2
44Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,584100m2
45Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,526100m2
46Ván khuôn thép lam gió - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,019100m2
47Khớp nối bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)22,03m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,528m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)0,376m3
50Trát trụ nhà trạm, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)38,428m2
51Trát xà dầm nhà trạm, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)47,419m2
52Trát trần nhà trạm, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)51,99m2
53Trát tường ngoài nhà trạm, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)34,64m2
54Trát tường trong nhà trạm, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)22,64m2
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường nhà trạmTheo chương V (E-HSMT)173,317m2
56Cửa đi nhôm 2 cánh mở quayTheo chương V (E-HSMT)7,04m2
57Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quayTheo chương V (E-HSMT)3,92m2
58Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT)26,41m
59Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V (E-HSMT)10,961m2
60Khóa cửaTheo chương V (E-HSMT)2cái
61Gia công lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)0,158tấn
62Tắc kê sắt M12x80Theo chương V (E-HSMT)124bộ
63Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)33,055m2
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 - 4,9mmTheo chương V (E-HSMT)0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - 2,0mmTheo chương V (E-HSMT)0,012100m
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)6,224m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)4,116m3
68Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)64,467m3
69Xúc bê tông + Đá xây sau khi phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện VCTheo chương V (E-HSMT)0,748100m3
70Vận chuyển bê tông + Đá xây sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,748100m3
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,906100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,656100m3
73Đào xúc đất đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,25100m3
74Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,25100m3
75Lắp đặt 03 tổ máy bơm mới - Máy có khối lượng Theo chương V (E-HSMT)1,38tấn
76Tháo dỡ 03 tổ máy bơm cũ - Máy có khối lượng Theo chương V (E-HSMT)1,38tấn
77Tháo dỡ ống thép cũ D200 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)1,296tấn
78Vận chuyển ống thép mới + cũ bằng ô tô vận tải thùng 7TTheo chương V (E-HSMT)2ca
79Thang nhôm rútTheo chương V (E-HSMT)1cái
B KÊNH CHÍNH
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)13,809m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)18,09m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)3,622m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,221tấn
5LD cốt thép tường, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,45tấn
6LD cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)1,313tấn
7Ván khuôn thép móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,299100m2
8Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,347100m2
9Khớp nối bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)4,97m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)47,089m3
11Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V (E-HSMT)0,471100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,471100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,534100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,587100m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ TRẠM (gồm cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/KV 1 lõi trung tính 3x35+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT)40m
2Lắp đặt dây cáp đồng bọc 1 lõi (Cu/PVC) - 0,6/1KV - CV 1x95mm2 (19/2,52)Theo chương V (E-HSMT)60m
3Lắp đặt dây điện mềm bọc nhựa PVC 300/500V - VC mo-2x1-(2x32/0,2)Theo chương V (E-HSMT)25m
4Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây dẫnTheo chương V (E-HSMT)25m
5Lắp đặt bóng đèn Compact 4U-40WTheo chương V (E-HSMT)4bộ
6Thanh đồng 40x30Theo chương V (E-HSMT)3thanh
7Khóa tủ điệnTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Bảng điện nhựaTheo chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt ô cắm baTheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)1cái
12Lắp đặt cầu chìTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Đinh vítTheo chương V (E-HSMT)1
14Băng keo đen cách điệnTheo chương V (E-HSMT)5cuộn
15Bu lông treo cápTheo chương V (E-HSMT)2cái
16Kẹp treo cáp PSTheo chương V (E-HSMT)2cái
D THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt Máy bơm tưới ly tâmTheo chương V (E-HSMT)3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Van hút VH200Theo chương V (E-HSMT)3cái
3Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều V1L200Theo chương V (E-HSMT)3cái
4Cung cấp và lắp đặt Van xả VX200Theo chương V (E-HSMT)3cái
5Cung cấp và lắp đặt Tủ điệnTheo chương V (E-HSMT)1cái
6Cung cấp và lắp đặt Palăng xích 1 tấnTheo chương V (E-HSMT)1cái
7Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chìm mồi nước 1HPTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Cung cấp và lắp đặt Vật tư đường ống bơm mồiTheo chương V (E-HSMT)1bộ
9Cung cấp và lắp đặt MCCB 30A điều khiển bơm mồiTheo chương V (E-HSMT)1cái
10Cung cấp và lắp đặt Cáp điện điều khiển bơm mồi 2x6Theo chương V (E-HSMT)15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 05 năm trở lại đây (tính theo ngày) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm (Q=190 ÷ 300m3/h), hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng), có giá trị thực hiện hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm (Q=190 ÷ 300m3/h), hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm, hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng nhà trạm bơm 2 tầng trở lên, lắp đặt máy bơm tưới cho trạm bơm, hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 50m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), thuộc các chuyên ngành: Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3 tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 6T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp3
6 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp3
7 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
8 Máy thủy bình Có giấy kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
9 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
10 Ván khuôn thép (bao gồm cả mặt, khung chống) Đơn vị tính (m2) Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->