Gói thầu: Duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 09:38:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý tổng thể kỹ thuật, chất lượng về duy trì cây xanhQuản lý tổng thể kỹ thuật, chất lượng về duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Lâm nghiệp, kiến trúc cảnh quan, chuyên ngành trồng trọt, cây trồng …và các ngành có liên quan, có một trong các giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề. Hoặc có chứng nhận của hội sinh vật của tỉnh. 02 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp chứng chỉ thuộc nghành chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân trực tiếp có chứng nhận (chứng chỉ) an toàn lao động, là người lao động trong doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ Duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ tại Khu công nghiệp Hòa Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021). Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tài chính lành mạnh trong 03 năm 2019, 2020 và 2021. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu phải dương. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Hợp đồng trồng cây xanh) trong vòng 03 năm trở lại tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng là > 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng đạt giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Trường Chinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk - Số 07 Trường Chinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng - Số 52 đường A10, thôn 1, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 1 cây/ năm | 2.212 | |
| 2 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán, Cây loại 1 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán, Cây loại 1 | cây | 2.212 | |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | 1 cây | 141 | |
| 4 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao. | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao. | cây | 141 | |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | 1 cây | 2.212 | |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | 1 cây | 2 | |
| 7 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã., Cây loại 1 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã., Cây loại 1 | cây | 2 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (tưới nước trong 06 tháng mùa khô, mật độ tưới là 7 ngày/1lần, tổng số lần tưới trong năm là 24 lần) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (tưới nước trong 06 tháng mùa khô, mật độ tưới là 7 ngày/1lần, tổng số lần tưới trong năm là 24 lần) | 100m2/ lần | 5.180,4 | |
| 9 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (04 lần/năm) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (04 lần/năm) | 100m2/ lần | 863,4 | |
| 10 | Làm cỏ tạp (04 lần/năm) | Làm cỏ tạp (04 lần/năm) | 100m2/ lần | 863,4 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | 100m2/ lần | 431,7 | |
| 12 | Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công cỏ | Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công cỏ | 100m2 | 1.415,838 | |
| 13 | Đánh số quản lý cây xanh - khuôn dọc | Đánh số quản lý cây xanh - khuôn dọc | 100 cây | 22,12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý tổng thể kỹ thuật, chất lượng về duy trì cây xanhQuản lý tổng thể kỹ thuật, chất lượng về duy trì cây xanh | 1 | Tốt nghiệp Đại học Lâm nghiệp, kiến trúc cảnh quan, chuyên ngành trồng trọt, cây trồng …và các ngành có liên quan, có một trong các giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật về chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh | 2 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề. Hoặc có chứng nhận của hội sinh vật của tỉnh. 02 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp chứng chỉ thuộc nghành chăm sóc cây xanh | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân trực tiếp | 10 | Công nhân trực tiếp có chứng nhận (chứng chỉ) an toàn lao động, là người lao động trong doanh nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi