Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356764-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220356695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 10:05:00 đến ngày 2022-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,362,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7088319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tối thiểu hạng mục nhà kết cấu gỗ truyền thống) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận nghệ nhân ngành nghề gỗ hoặc đá hoặc điêu khắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du; hạng mục: Nhà tưởng niệm và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ , địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Vệ. Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3723 630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tôn tạo công trình Văn hóa Việt. Địa chỉ: Lô 38 khu đất mới, đường 38, phường Khắc Niệm, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang- thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du. Địa chỉ: Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang- thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ , địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Vệ. Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3723 630


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Vệ. Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3723 630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Vệ. Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3723 630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN XDCB
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,9997100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT48,6122m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT49,3013m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,171tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT8,923m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,493100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,0684100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,0684100m3 /1km
9Mua cọc tre đường kính 6cm L=2,5m mật độ 20 cọc/m2Chương V E-HSMT2.280m
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT22,8100m
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,147100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,584100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,765100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT6,817m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,241tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,304tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT1,299tấn
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15,53m3
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT24,545m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,897100m3
21Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,773100m3
22Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT8,1674m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thất 30x20x7cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT14,509m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT28,53m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT72,543m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,53m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT72,5425m2
28Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT72,543m2
29Lát nền gạch bát 30x30x5cm, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT70,8651m2
30Mua đá xanh Thanh hóa màu xanh đen làm chân tảngChương V E-HSMT1,277m3
31Mua đá xanh Thanh hóa màu xanh đen làm bậc tam cấpChương V E-HSMT5,7875m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT1181cấu kiện
33Lắp dựng cấu kiện ≤1TChương V E-HSMT2cái
34Sơn gỗ bằng sơn PU, sơn 3 lớpChương V E-HSMT1.054,983m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,961100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,688100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT0,8743100m2
38Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,076100m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0229100m2
40Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB 30Chương V E-HSMT2,183m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,12tấn
42Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB 40Chương V E-HSMT1,778m3
43Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB 40Chương V E-HSMT11,644m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT6,308m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,3078m2
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,022100m2
47Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB 30Chương V E-HSMT0,469m3
48Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT1,6201m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT3,7923m3
50Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,06100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,035tấn
52Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB 40Chương V E-HSMT0,436m3
53Lát đá mặt bệ đá granite màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT4,358m2
54Ốp đá granit tự nhiên granite màu đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT14,925m2
B NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN XDCN
1Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V E-HSMT10,4221m3
2Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V E-HSMT0,1696m3
3Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V E-HSMT4,8198m3
4Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V E-HSMT9,9466m3
5Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V E-HSMT0,6021m3
6Gia công chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V E-HSMT0,6624m3
7Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dongChương V E-HSMT2,4918m3
8Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V E-HSMT31,357m2
9Gia công kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnChương V E-HSMT3,42m2
10Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT10,9733m3
11Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT2,5919m3
12Gia công tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT2,38m3
13Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giảnChương V E-HSMT2,824m3
14Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V E-HSMT1,1378m3
15Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,6295m3
16Mua gỗ lim Nam phi làm cửa, ván cổ diêmChương V E-HSMT1,3508m3
17Gia công cửa đI thượng song hạ bảnChương V E-HSMT28,306m2
18Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V E-HSMT1,4238m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V E-HSMT25,3581m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT17,8486m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhChương V E-HSMT7,7959m3
22Lợp ngói mũi hài máiChương V E-HSMT135,2822m2
23Xây bờ mái bằng gạch chỉChương V E-HSMT52,69m
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT47,421m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT210,76m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,421m2
27Mua gạch hoa chanh KT 280x120x110 loại A1Chương V E-HSMT188,1786
28Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaChương V E-HSMT10hiện vật
29Lắp dựng rồng, phượngChương V E-HSMT10con
30Gia công lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT1,7975m2
31Gia công Cột trụ băng đá xanh thanh hóa màu xanh đenChương V E-HSMT1,2771m3
32Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V E-HSMT5,8206m3
33Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V E-HSMT15,7338m2
C NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmChương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V E-HSMT90m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT150m
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt đèn led 1,2m 40WChương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT250m
11Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT3cái
12Bình chữa cháy MFZL4 (ABC)Chương V E-HSMT4bình
13Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V E-HSMT2bình
14Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT2cái
D NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN CHỐNG MỐI
1Diệt mối cho công trình xây dựng trước khi xây dựngChương V E-HSMT102,5025m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT24,5281m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trongChương V E-HSMT24,528m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V E-HSMT41m2
5Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗChương V E-HSMT1.054,9831m2
E MỘ ĐÁ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT16,218m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,093100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB 40Chương V E-HSMT23,574m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT26,551m3
5Mua đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) làm mộChương V E-HSMT123,001m3
6Gia công đá làm mộChương V E-HSMT138,799m3
7Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V E-HSMT116,6836m2
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V E-HSMT90,0864m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT408cái
10Bia mộ ghi đầy đủ thông tin của các liệt sỹ KT 400x450x100Chương V E-HSMT204bia 
F CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT4,85m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT2,729m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT1,222m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,088100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,088100m3 /1km
6Mua cọc treChương V E-HSMT617m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT6,17100m
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1365100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,098100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,066100m2
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB 30Chương V E-HSMT1,0144m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,0219tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0635tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,1472tấn
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB 40Chương V E-HSMT2,5216m3
16Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB 40Chương V E-HSMT0,934m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,1002100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,174100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,197tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB 40Chương V E-HSMT1,03m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,113100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,021tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,004tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,034tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,099tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB 40Chương V E-HSMT0,746m3
28Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT2,262m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,366m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,948m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,708m
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT15,016m2
33Sơn kẻ vân giả gỗ cột. vì…Chương V E-HSMT15,0161m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT173,12m
35Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,56m
36Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V E-HSMT5,321m2
37Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V E-HSMT9,7959m2
38Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V E-HSMT0,33m3
39Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,197m3
40Gia công tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,212m3
41Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,173m3
42Mua gỗ làm con son gỗChương V E-HSMT0,039m3
43Gia công con son gỗChương V E-HSMT0,45m2
44Sơn gỗ bằng sơn PU, sơn 3 lớpChương V E-HSMT40,997m2
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT0,369m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V E-HSMT0,582m3
47lợp ngói mũi hàiChương V E-HSMT7,457m2
48Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉChương V E-HSMT11,79m
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT10,611m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT47,16m
51Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Chương V E-HSMT0,31m2
52Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V E-HSMT0,54m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,78100m2
54Mua cánh cổng chính bằng nhôm đúcChương V E-HSMT1bộ
55Mua cánh cổng phụ bằng nhôm đúcChương V E-HSMT2bộ
G TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,928100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,34tấn
3Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200Chương V E-HSMT71,6093m3
4Mua Bê tông thương phẩm M200Chương V E-HSMT73,3992m3
5Bê tông nền bê tông thương phẩmChương V E-HSMT6m3
6Mua Bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT6,15m3
7Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB 40Chương V E-HSMT66,585m3
8Bê tông nền bê tông thương phẩm M150Chương V E-HSMT51,7m3
9Mua Bê tông thương phẩm M150Chương V E-HSMT52,9925m3
10Cắt khe co giãnChương V E-HSMT5,39100m
11Lát đá xanh đen băm toàn phần KT 400x400x40, vữa XM M75Chương V E-HSMT112,3425m2
12Lát gạch terrazo 40x40x3 cm, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT489,8m2
13Lát gạch cotto 40x40cm, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT952,8496m2
14Mua đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh đen làm đá lát sânChương V E-HSMT11,5m3
15Gia công đáChương V E-HSMT11,5m3
16Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V E-HSMT41,6153m2
17Lát đá xanh đen 50x30x5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT230m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,355100m2
19Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 PCB 40Chương V E-HSMT5,455m3
20Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 PCB 40Chương V E-HSMT4,8375m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 PCB 40Chương V E-HSMT42,348m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,348m2
23Bó vỉa bằng đá xanh màu xanh đen Kích thước 15x18x80Chương V E-HSMT51,05md
24Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 15x18x80, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT51,05m
25Bó vỉa bằng đá xanh màu xanh đen Kích thước 25x25x100cmChương V E-HSMT44,92md
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 25x25x100cm, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT44,92m2
27Mua đất đắp đồiChương V E-HSMT34,2915m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,3429100m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT9,301m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,093100m3
31Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,093100m3 /1km
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,327100m²
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,233tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,32tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB 40Chương V E-HSMT3,596m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT6,8448m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT0,791m3
38Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT8,646m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT130,2897m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT27,218m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT263,16m
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT31,92m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT157,5084m2
44Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3/m2, vữa XM M75, PCB 40Chương V E-HSMT17,241m2
45Viên ngói úp nóc mái tường rào KT 200x100x8Chương V E-HSMT143,775viên
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,406100m2
47Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V E-HSMT36,4811m2
48Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Chương V E-HSMT8,4m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT545,63m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT470,7523m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT74,877m2
52Sơn giả gỗChương V E-HSMT74,877m2
53Mua đất mầu trồng câyChương V E-HSMT121,25m3
54Mua cây Bàng Ta đường kính gốc >25cm, cao >6mChương V E-HSMT3cây
55Mua cây Hồng Lộc chều cao >1,5mChương V E-HSMT10cây
56Mua cây Tùng Tháp đường kính gốc3-4cm cao >2,2mChương V E-HSMT34cây
57Mua cây Đại hoa đỏ đường kính gốc >18cm cao >4mChương V E-HSMT8cây
58Mua cây Gạo đường kính gốc 35-40cmChương V E-HSMT2cây
59Mua cây Hoa Mẫu Đơn Nhật chiều cao >= 80cm, khóm tròn độ phủ 50cmChương V E-HSMT300cây
60Mua cây Hoa Lan Ý chiều cao >= 50cm, khóm tròn độ phủ 50cmChương V E-HSMT50cây
61Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc 19-25cm chiều cao >6mChương V E-HSMT22cây
62Mua cây Ngâu Cầu cao >1,5mChương V E-HSMT32cây
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT16,1661m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,442100 m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB 40Chương V E-HSMT5,821m3
4Khung móng M16x240x240x500Chương V E-HSMT16cái
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT331 bộ
6Cột đèn sân vườn: Pine 108 hoặc tương đươngChương V E-HSMT16cột
7Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V E-HSMT161 cột
8Đèn Jupiter Son 70W hoặc tương đương (không bóng)Chương V E-HSMT16 cái
9Lắp đặt đèn sân vườnChương V E-HSMT16bộ
10Mua bóng đèn Led 60W ánh sáng trắng lắp đền sân vườnChương V E-HSMT16cái
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT16cái
12Đèn nấm cây thông (không bóng)Chương V E-HSMT17cột
13Mua bóng đèn Led 15W ánh sáng trắng lắp đèn nấmChương V E-HSMT17cái
14Đèn hắt 100WChương V E-HSMT10cái
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT66m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT66m
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
21Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT0,5100m
22Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT0,7100m
23Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT4,1100m
24Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40Chương V E-HSMT3,2100 m
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,4258100m3
27Gạch chỉ báo hiệu cápChương V E-HSMT2.705,9091Viên
28Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT2,70591000 viên
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,421100 m3
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V E-HSMT11 tủ
31Tủ điện vỏ kim loại 1200x800x300Chương V E-HSMT1cái
I ĐỒ THỜ
1Mua lư hương bằng đá xanh đenChương V E-HSMT1cái
2Mua tượng bác hồ bán thân cao 1070mm bằng đồng đỏ chuẩn mẫu quốc giaChương V E-HSMT1bức tượng
3Bia đá gắn tường ghi tên các anh hùng liệt sỹ kích thước rộng 1750 cao 1200Chương V E-HSMT2cái
J NỘI THẤT
1CV1: Gian giữa trục D Cửa võng Tứ quí hóa tứ linh dài 2800, võng 700, tua 1970, ngang tua 300. Làm bằng gỗ Dổi dày 40, chạm 1 mặt. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT1cái
2CV2: Gian bên trục D Cửa võng Tứ quí hóa tứ linh dài 2600, võng 700, tua 1970, ngang tua 300. Làm bằng gỗ Dổi dày 40, chạm 1 mặt. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT2cái
3CV3: Gian giữa trục D Cửa võng đục chạm hoa mai tứ quý dài 2800, võng 700, tua 1970, ngang tua 300. Làm bằng gỗ Dổi dày 70, chạm 2 mặt. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT1cái
4ĐT: Đại tự có trương 1970x810 trương 240, cánh gà 200. Làm bằng gỗ Dổi dày 70, chạm 1 mặt thếp vàng có phủ nhạt giữ màu.Chương V E-HSMT1cái
5CĐ1: Câu đối lòng mo gian giữa làm bằng gỗ dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý kích thước 2950, vòng cung 550, đáy 450, dày 30. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT1đôi
6CĐ2: Câu đối lòng mo gian giữa làm bằng gỗ dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý kích thước 2500, vòng cung 450, đáy 350, dày 30. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT2đôi
7Cuốn Thư: Đục chữ vạn 1970x850. Làm bằng gỗ Dổi dày 70, chạm 1 mặt. Sơn son thếp vàng Đài Loan có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT1cái
8Xin chữ câu đối và đại tựChương V E-HSMT1Bộ 
9Sập thờ chạm ba mặt làm bằng gỗ dổi, kích thước 2170x1150 cao 1270. Mặt . Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT1cái
10Hương án 2 gian bên làm bằng gỗ dổi kích thước 1970x1050 cao 1150, mặt dày 30. Mặt tiền ô giữa đục tư linh, ô cạnh làm ngang đục cây hóa, ô cạnh dọc đục nghê chầu. Cổ chia ba khoang Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màuChương V E-HSMT2cỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7088319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tối thiểu hạng mục nhà kết cấu gỗ truyền thống) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Nghệ nhân 2 - Có giấy chứng nhận nghệ nhân ngành nghề gỗ hoặc đá hoặc điêu khắc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy cắt bê tông hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->