Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 10:05:00 đến ngày 2022-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,362,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7088319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tối thiểu hạng mục nhà kết cấu gỗ truyền thống) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận nghệ nhân ngành nghề gỗ hoặc đá hoặc điêu khắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du; hạng mục: Nhà tưởng niệm và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lạc Vệ. Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3723 630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Vệ. Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3723 630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN XDCB | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,9997 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 48,6122 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 49,3013 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 8,923 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,0684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,0684 | 100m3 /1km |
| 9 | Mua cọc tre đường kính 6cm L=2,5m mật độ 20 cọc/m2 | Chương V E-HSMT | 2.280 | m |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 22,8 | 100m |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,817 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,545 | m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,773 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,1674 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thất 30x20x7cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 14,509 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 28,53 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 72,543 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,53 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 72,5425 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT | 72,543 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch bát 30x30x5cm, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 70,8651 | m2 |
| 30 | Mua đá xanh Thanh hóa màu xanh đen làm chân tảng | Chương V E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 31 | Mua đá xanh Thanh hóa màu xanh đen làm bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 5,7875 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 118 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện ≤1T | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Sơn gỗ bằng sơn PU, sơn 3 lớp | Chương V E-HSMT | 1.054,983 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,961 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 0,8743 | 100m2 |
| 38 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB 30 | Chương V E-HSMT | 2,183 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 42 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 11,644 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 6,308 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,3078 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB 30 | Chương V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 1,6201 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 3,7923 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 53 | Lát đá mặt bệ đá granite màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 4,358 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên granite màu đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 14,925 | m2 |
| B | NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN XDCN | |||
| 1 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V E-HSMT | 10,4221 | m3 |
| 2 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,1696 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V E-HSMT | 4,8198 | m3 |
| 4 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V E-HSMT | 9,9466 | m3 |
| 5 | Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,6021 | m3 |
| 6 | Gia công chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 7 | Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dong | Chương V E-HSMT | 2,4918 | m3 |
| 8 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V E-HSMT | 31,357 | m2 |
| 9 | Gia công kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 10 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 10,9733 | m3 |
| 11 | Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 2,5919 | m3 |
| 12 | Gia công tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Chương V E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 14 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V E-HSMT | 1,1378 | m3 |
| 15 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,6295 | m3 |
| 16 | Mua gỗ lim Nam phi làm cửa, ván cổ diêm | Chương V E-HSMT | 1,3508 | m3 |
| 17 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản | Chương V E-HSMT | 28,306 | m2 |
| 18 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V E-HSMT | 1,4238 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V E-HSMT | 25,3581 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 17,8486 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Chương V E-HSMT | 7,7959 | m3 |
| 22 | Lợp ngói mũi hài mái | Chương V E-HSMT | 135,2822 | m2 |
| 23 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 52,69 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 47,421 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 210,76 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,421 | m2 |
| 27 | Mua gạch hoa chanh KT 280x120x110 loại A1 | Chương V E-HSMT | 188,1786 | |
| 28 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 29 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V E-HSMT | 10 | con |
| 30 | Gia công lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V E-HSMT | 1,7975 | m2 |
| 31 | Gia công Cột trụ băng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Chương V E-HSMT | 1,2771 | m3 |
| 32 | Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V E-HSMT | 5,8206 | m3 |
| 33 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V E-HSMT | 15,7338 | m2 |
| C | NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 30x20x15cm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1,2m 40W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 14 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | NHÀ TƯỞNG NIỆM- PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng trước khi xây dựng | Chương V E-HSMT | 102,5025 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 24,528 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong | Chương V E-HSMT | 24,528 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Chương V E-HSMT | 1.054,983 | 1m2 |
| E | MỘ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 16,218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,093 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 23,574 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 26,551 | m3 |
| 5 | Mua đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) làm mộ | Chương V E-HSMT | 123,001 | m3 |
| 6 | Gia công đá làm mộ | Chương V E-HSMT | 138,799 | m3 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V E-HSMT | 116,6836 | m2 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V E-HSMT | 90,0864 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 408 | cái |
| 10 | Bia mộ ghi đầy đủ thông tin của các liệt sỹ KT 400x450x100 | Chương V E-HSMT | 204 | bia |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,729 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 /1km |
| 6 | Mua cọc tre | Chương V E-HSMT | 617 | m |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,17 | 100m |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB 30 | Chương V E-HSMT | 1,0144 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 2,5216 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 0,746 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,366 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,948 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,708 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 15,016 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ vân giả gỗ cột. vì… | Chương V E-HSMT | 15,0161 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 173,12 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,56 | m |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V E-HSMT | 5,321 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V E-HSMT | 9,7959 | m2 |
| 38 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 39 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 40 | Gia công tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 41 | Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 42 | Mua gỗ làm con son gỗ | Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 43 | Gia công con son gỗ | Chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 44 | Sơn gỗ bằng sơn PU, sơn 3 lớp | Chương V E-HSMT | 40,997 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 47 | lợp ngói mũi hài | Chương V E-HSMT | 7,457 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 11,79 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 10,611 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 47,16 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Chương V E-HSMT | 0,31 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 54 | Mua cánh cổng chính bằng nhôm đúc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Mua cánh cổng phụ bằng nhôm đúc | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| G | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,928 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 3 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 71,6093 | m3 |
| 4 | Mua Bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 73,3992 | m3 |
| 5 | Bê tông nền bê tông thương phẩm | Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 66,585 | m3 |
| 8 | Bê tông nền bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 51,7 | m3 |
| 9 | Mua Bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 52,9925 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn | Chương V E-HSMT | 5,39 | 100m |
| 11 | Lát đá xanh đen băm toàn phần KT 400x400x40, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 112,3425 | m2 |
| 12 | Lát gạch terrazo 40x40x3 cm, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 489,8 | m2 |
| 13 | Lát gạch cotto 40x40cm, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 952,8496 | m2 |
| 14 | Mua đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh đen làm đá lát sân | Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 15 | Gia công đá | Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 16 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V E-HSMT | 41,6153 | m2 |
| 17 | Lát đá xanh đen 50x30x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 230 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 PCB 40 | Chương V E-HSMT | 5,455 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 PCB 40 | Chương V E-HSMT | 4,8375 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 PCB 40 | Chương V E-HSMT | 42,348 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,348 | m2 |
| 23 | Bó vỉa bằng đá xanh màu xanh đen Kích thước 15x18x80 | Chương V E-HSMT | 51,05 | md |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 15x18x80, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 51,05 | m |
| 25 | Bó vỉa bằng đá xanh màu xanh đen Kích thước 25x25x100cm | Chương V E-HSMT | 44,92 | md |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 25x25x100cm, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 44,92 | m2 |
| 27 | Mua đất đắp đồi | Chương V E-HSMT | 34,2915 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3429 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 9,301 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 /1km |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 3,596 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 6,8448 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 130,2897 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 27,218 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 263,16 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 31,92 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 157,5084 | m2 |
| 44 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3/m2, vữa XM M75, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 17,241 | m2 |
| 45 | Viên ngói úp nóc mái tường rào KT 200x100x8 | Chương V E-HSMT | 143,775 | viên |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V E-HSMT | 36,4811 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 545,63 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 470,7523 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 74,877 | m2 |
| 52 | Sơn giả gỗ | Chương V E-HSMT | 74,877 | m2 |
| 53 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V E-HSMT | 121,25 | m3 |
| 54 | Mua cây Bàng Ta đường kính gốc >25cm, cao >6m | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 55 | Mua cây Hồng Lộc chều cao >1,5m | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 56 | Mua cây Tùng Tháp đường kính gốc3-4cm cao >2,2m | Chương V E-HSMT | 34 | cây |
| 57 | Mua cây Đại hoa đỏ đường kính gốc >18cm cao >4m | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 58 | Mua cây Gạo đường kính gốc 35-40cm | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 59 | Mua cây Hoa Mẫu Đơn Nhật chiều cao >= 80cm, khóm tròn độ phủ 50cm | Chương V E-HSMT | 300 | cây |
| 60 | Mua cây Hoa Lan Ý chiều cao >= 50cm, khóm tròn độ phủ 50cm | Chương V E-HSMT | 50 | cây |
| 61 | Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc 19-25cm chiều cao >6m | Chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 62 | Mua cây Ngâu Cầu cao >1,5m | Chương V E-HSMT | 32 | cây |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 16,166 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB 40 | Chương V E-HSMT | 5,821 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 6 | Cột đèn sân vườn: Pine 108 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 8 | Đèn Jupiter Son 70W hoặc tương đương (không bóng) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sân vườn | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Mua bóng đèn Led 60W ánh sáng trắng lắp đền sân vườn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đèn nấm cây thông (không bóng) | Chương V E-HSMT | 17 | cột |
| 13 | Mua bóng đèn Led 15W ánh sáng trắng lắp đèn nấm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Đèn hắt 100W | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 | Chương V E-HSMT | 3,2 | 100 m |
| 26 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,4258 | 100m3 |
| 27 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 2.705,9091 | Viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 2,7059 | 1000 viên |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,421 | 100 m3 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Tủ điện vỏ kim loại 1200x800x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | ĐỒ THỜ | |||
| 1 | Mua lư hương bằng đá xanh đen | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mua tượng bác hồ bán thân cao 1070mm bằng đồng đỏ chuẩn mẫu quốc gia | Chương V E-HSMT | 1 | bức tượng |
| 3 | Bia đá gắn tường ghi tên các anh hùng liệt sỹ kích thước rộng 1750 cao 1200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | NỘI THẤT | |||
| 1 | CV1: Gian giữa trục D Cửa võng Tứ quí hóa tứ linh dài 2800, võng 700, tua 1970, ngang tua 300. Làm bằng gỗ Dổi dày 40, chạm 1 mặt. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | CV2: Gian bên trục D Cửa võng Tứ quí hóa tứ linh dài 2600, võng 700, tua 1970, ngang tua 300. Làm bằng gỗ Dổi dày 40, chạm 1 mặt. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | CV3: Gian giữa trục D Cửa võng đục chạm hoa mai tứ quý dài 2800, võng 700, tua 1970, ngang tua 300. Làm bằng gỗ Dổi dày 70, chạm 2 mặt. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ĐT: Đại tự có trương 1970x810 trương 240, cánh gà 200. Làm bằng gỗ Dổi dày 70, chạm 1 mặt thếp vàng có phủ nhạt giữ màu. | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | CĐ1: Câu đối lòng mo gian giữa làm bằng gỗ dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý kích thước 2950, vòng cung 550, đáy 450, dày 30. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 1 | đôi |
| 6 | CĐ2: Câu đối lòng mo gian giữa làm bằng gỗ dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý kích thước 2500, vòng cung 450, đáy 350, dày 30. Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 2 | đôi |
| 7 | Cuốn Thư: Đục chữ vạn 1970x850. Làm bằng gỗ Dổi dày 70, chạm 1 mặt. Sơn son thếp vàng Đài Loan có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Xin chữ câu đối và đại tự | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sập thờ chạm ba mặt làm bằng gỗ dổi, kích thước 2170x1150 cao 1270. Mặt . Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hương án 2 gian bên làm bằng gỗ dổi kích thước 1970x1050 cao 1150, mặt dày 30. Mặt tiền ô giữa đục tư linh, ô cạnh làm ngang đục cây hóa, ô cạnh dọc đục nghê chầu. Cổ chia ba khoang Sơn son thếp vàng có phủ nhạt giữ màu | Chương V E-HSMT | 2 | cỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7088319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tối thiểu hạng mục nhà kết cấu gỗ truyền thống) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Nghệ nhân | 2 | - Có giấy chứng nhận nghệ nhân ngành nghề gỗ hoặc đá hoặc điêu khắc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi