Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 10:03:00 đến ngày 2022-04-02 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp đường dây và Trạm biến áp có điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc đất ≥ 0,15m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất ≥ 0,15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Di chuyển đường dây trung thế 10kV và hạ thế 0,4kV để giao đất tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực nhà văn hóa khu 7, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc công chứng hoặc chứng thực): 1. Báo cáo tài chính có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2018, 2019, 2020; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.626.345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ Số 369, Đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm. lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động, Sứ Polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Phần xây dựng và lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D 200 (219,1x5,16mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (Dự phòng luồn cáp quang điện lực trên vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D 100 (114,3x3,2mm) (Dự phòng luồn cáp quang điện lực qua đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| C | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m3 |
| 4 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy cầm tay 70kg, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy cầm tay 70kg, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m2 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy cầm tay 70kg, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy cầm tay 70kg, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m3 |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | m2 |
| 3 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp đan (3 nắp) M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Thép viền miệng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,8 | kg |
| 6 | Thép viền nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,6 | kg |
| 7 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cốt thép hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,8 | kg |
| 10 | Ống nhựa D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m |
| 11 | Ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 12 | Đắp đất hố ga, đất cấp 3 (thủ công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| E | Phần đấu nối hoàn trả trung thế 22kV | |||
| 1 | Xà hãm XH24-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Giằng cột đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Côliê đỡ cáp ngầm lên cột - 1ĐC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét van + đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (95mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Sợi |
| 9 | Khóa néo 4 bu lông, cho dây 95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cách ly 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo cột BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ trung gian 2 sứ XSĐ-TG2S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU 95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Tiếp địa R4C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Cột bê tông NPC.I-18-190-11KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| F | Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,68 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | bộ |
| 6 | Đắp đất móng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,007 | m3 |
| G | Phần tháo dỡ côt BTLT trung thế 24kV | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông 16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà đỡ 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đỡ 24 kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo 24 kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Thu hồi khóa néo 24 kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Cáp trung thế 22kVAsXE/S 95/16-3.5: 35m/sợi x 3 sợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 609 | m |
| H | Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4,3KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| I | Móng MT10-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | bộ |
| 6 | Đắp đất, K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,683 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,683 | m3 |
| 8 | Lắp mới Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 9 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Ốp + móc D20 (KT 200*60*5mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Kẹp xiết 4x70-95, thép dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Ghíp 3BL - A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 14 | Tháo dỡ cột BTLT 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; cáp ABC 95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,82 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp đường dây và Trạm biến áp có điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | 2 |
| 10 | Máy xúc đất ≥ 0,15m3 | Máy xúc đất ≥ 0,15m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi