Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 10:17:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 1 Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 1 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng xốp giữ nhiệt | - | 50 | Thùng | Giữ nhiệt, kích thước (60x45x41)cm | |
| 2 | Túi zip có khóa | - | 500 | Túi | Túi nhựa chống nước, có khóa kéo, kích thước (15x20)cm. | |
| 3 | Găng tay y tế | - | 20 | Đôi | Găng tay y tế có bột, size M, hộp 100 cái | |
| 4 | Thùng trữ lạnh | - | 2 | Thùng | Thùng đá nhựa, nắp liền, có vòi xả, dung tích 35 lít | |
| 5 | Ống tuýp PCR 0.2ml | - | 1 | Ống | Tuýp PCR 0.2ml, nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | |
| 6 | Tube ly tâm nhựa 15ml | - | 10 | Tube | Ống nhựa 15ml đáy nhọn, kích thước 16*118mm, túi 50 cái | |
| 7 | Tube ly tâm nhựa 50ml | - | 3 | Tube | Ống nhựa 50ml đáy nhọn, kích thước 28.5*114mm, túi 100 cái | |
| 8 | Tube effpendorf 1.5ml | - | 5 | Tube | Dùng tách DNA và đựng mẫu, 1,5ml, túi 500 cái, nắp liền | |
| 9 | Tip pipette 1000 µl | - | 5 | Tip | Đầu tuýp xanh 1000μl, 1000 cái/gói, dài 78mm không RNase & Dnase, endotoxin, | |
| 10 | Tip pipette 200 µl | - | 5 | Tip | Đầu tuýp vàng 200μl, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin | |
| 11 | Tip pipette 10 µl | - | 5 | Tip | Đầu tuýp trắng 10μl, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin | |
| 12 | Bông thấm nước | - | 4 | Gói | Thấm hút nhanh, trắng, sạch, mịn, đóng gói 0,5kg/túi | |
| 13 | Bơm tiêm 10ml | - | 2 | Hộp | Xylanh nhựa 10ml, hộp 20 cái | |
| 14 | Bơm tiêm 5ml | - | 2 | Hộp | Xylanh nhựa 5ml, hộp 25 cái | |
| 15 | Kẹp gắp mẫu | - | 50 | Cái | Thép không gỉ, dài 11cm, không mấu | |
| 16 | Kéo cắt mẫu | - | 50 | Cái | Thép không gỉ, dài 14,5cm, đầu nhọn | |
| 17 | Khay chứa ống mẫu | - | 4 | Cái | Khay chứa ống mẫu 2ml, nhựa, 80 vị trí | |
| 18 | Hộp đựng mẫu 81 giếng | - | 2 | Hộp | Hộp đựng mẫu 81 giếng cho ống mẫu 2ml, nhựa, có nắp liền | |
| 19 | Chổi rửa dụng cụ | - | 20 | Cái | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm, cước, dài 20cm | |
| 20 | Màng Parafilm | - | 1 | Cái | Nhựa parafin, khả năng chống thấm, ẩm, kích thước 10 cm x 38.1 m | |
| 21 | Lam kính | - | 5 | Hộp | Lam kính, 25.4 x 76.2mm, , đầu nhám, hộp 72 miếng | |
| 22 | Lammen | - | 2 | Hộp | Lammen, 22x22mm, hộp 100 cái | |
| 23 | Hộp đựng slides | - | 5 | Hộp | Hộp đựng slides, nhựa, 50 chỗ, nắp rời | |
| 24 | Đĩa 24 giếng | - | 50 | Đĩa | Đĩa 24 giếng, nhựa trong suốt, đáy tròn | |
| 25 | Đĩa 96 giếng | - | 50 | đĩa | Đĩa 96 giếng, nhựa trong, đáy tròn | |
| 26 | Chai nuôi cấy T25 | - | 700 | Thùng | Chai T25, 10 cái/thùng | |
| 27 | Màng lọc vô trùng Ø47mm- 0,45µm | - | 4 | Hộp | Màng lọc được đóng thành từng gói riêng và đã tiệt trùng, chất liệu: Hỗn hợp cellulose màng este (MCE) đường kính màng lọc: 47mm, kích thước lỗ lọc: 0.45 μm, hộp 100cái | |
| 28 | Khay chứa ống mẫu inox | - | 5 | cái | Khay chứa ống mẫu inox, 40 lỗ, kích thước lỗ 23mm, 2 tầng | |
| 29 | Hộp đựng mẫu 96 giếng | - | 5 | Hộp | Hộp đựng mẫu 96 giếng, nhựa, nắp rời | |
| 30 | Kít tách chiết DNA | - | 2 | Cái | Kít tách chiết QIAamp Viral RNA Mini Kit (250); Dùng cho PCR, qPCR, real-time PCR. Khối lượng rửa giải 50 microlit. Hiệu suất >90%. Tách chiết DNA/RNA viruts, vi khuẩn. | |
| 31 | Đệm TBE 5X6 | - | 1 | chai | Dung dịch được sử dụng trong điện di trên gel agarose. Dạng đóng gói: Chai 1 lít. Nồng độ: 10X | |
| 32 | Thang DNA ladder | - | 2 | cái | DNA ladder 20bp. Gồm 50 băng cách nhau mỗi băng 20 bp. Các băng nằm trong 20-1000bp. Có thể bổ sung với bất cứ loại đệm tra mẫu nào trước khi tra vào giếng (loading dye). Nồng độ 0.2 μg/μl. Thể tích đóng gói: 250 μl (100 lần chạy). | |
| 33 | Đệm Decalcifying Solution-Lite | - | 1 | lọ | Dung dịch, màu vàng nhạt, lọ 1L | |
| 34 | Đệm Histosec pastilles (without DMSO) | - | 4 | cái | Hợp chất parafin được bổ sung polymer và DMSO (Dimethyl sulfoxide). Nhiệt độ nóng chảy 56-580C. Mật độ 400kg/m3. | |
| 35 | Xylenes, C8H10 | - | 1 | can | Dung môi hữu cơ can 5 lít, không màu, trong suốt | |
| 36 | Thuốc nhuộm, Hematoxylin Solution, Mayer’s | - | 1 | chai | Dạng lỏng, chai 1L pH 2.5. Tỉ trọng 1.04-1.06 g/cm3 | |
| 37 | Thuốc thử Eosin Y solution 1%, alcoholic | - | 1 | chai | Thuốc thử cồn được sử dụng làm thuốc nhuộm cản quang cho hematoxylin trong phương pháp nhuộm mô học, chai 1 lít | |
| 38 | Cồn tuyệt đối 99.6%, C2H5OH | - | 10 | chai | Chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu, loại bỏ hoàn toàn nước trong ethanol với hàm lượng 99.6%, đóng chai nhựa 1 lít | |
| 39 | Môi trường nuôi cấy tế bào EMEM (Eagle’s Minimum Essential Medium) | - | 1 | bộ | Môi trường được sử dụng nuôi cấy tế bào động vật, chứa các axit amin thiết yếu, vitamin và muối vô cơ cần thiết cho sự phát triển tế bào. | |
| 40 | Môi trường nuôi cấy tế bào MEM (Minimum Essential Medium) | - | 1 | bộ | Môi trường MEM được sử dụng để duy trì tế bào trong nuôi cấy in vitro. MEM là một dung dịch muối cân bằng và chỉ chứa 12 loại amino acid không thiết yếu, glutamine, 8 vitamin và một số muối vô cơ bản khác. Nồng độ của sodium bicarbonate cũng được giảm (1500 mg/l) để sử dụng với 5% CO2 cho cân bằng pH | |
| 41 | Môi trường nuôi cấy tế bào L15 medium | - | 1 | chai | Chất lỏng, dùng nuôi cấy tế bào, phenol đỏ: 0,011 g/L, natri pyruvate: 0,55 g/L, L-glutamine: 0,3 g/L, chai 500ml | |
| 42 | Sodium hydroxide,NaOH | - | 1 | Hộp | Tinh thể màu trắng; Khối lượng phân tử 39,99634g/mol; đóng hộp nhựa 1kg | |
| 43 | Nước siêu sạch | - | 2 | chai | Nước cất tinh khiết; không chứa ARN, ADN và các enzyme nuclease như DNase, RNase. Đóng gói chai 500ml | |
| 44 | Nước muối đệm photphate,PBS | - | 1 | chai | Dung dịch muối chứa natri clorua, natri phosphate, (trong một sô công thức) kali clorua, và kali phosphate. Đóng gói chai 1 lít | |
| 45 | Môi trường tách chiết não và tim | - | 1 | lọ | Môi trường cho nuôi cấy vi sinh vật; màu nâu, đóng gói lọ 500g | |
| 46 | Môi trường muối mật bổ sung đường, thiosulfate và citrate | - | 1 | lọ | Môi trường cấy, đóng gói lọ 500g | |
| 47 | Cồn 96%, C2H5OH | - | 12 | chai | Chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu, loại bỏ nước trong ethanol với hàm lượng 96%, đóng chai thủy tinh 1 lít | |
| 48 | Thuốc nhuộm Periodic Acid 1% | - | 1 | chai | Dung dịch Acid periodic 1% được sử dụng để oxy hóa các yếu tố mô phản ứng thành aldehyd trước khi xử lý bằng thuốc thử Schiff; Dung dịch lỏng không màu, mùi cay nồng, tan vô hạn trong nước; thành phần 99% nước, 1% Periodic Acid; đóng gói chai thủy tinh 1 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi