Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357114-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 10:38:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,243,845,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng kho vật chất phòng chống lụt bão / Bộ CHQS tỉnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Đường CMT8 - KP.1 - Phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, 0276.3827893; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,058 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,251 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,238 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,315 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,548 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,003 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,886 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,411 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,933 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,596 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,717 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,598 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,066 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,356 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,348 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,347 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,928 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,72 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,51 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.895,448 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,23 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,347 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.088,331 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,8 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,17 | m2 |
| 56 | Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,478 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,251 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi sắt kính (sơn hoàn thiện + kính trắng 5mm + ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ sắt kính (sơn hoàn thiện + kính trắng 5mm + ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,251 | m2 |
| 64 | Cửa sắt lùa bịt tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,524 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,705 | m2 |
| 66 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 68 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 71 | Lắp dựng Cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,981 | 100m2 |
| 75 | Thi công tấm trần Frima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,625 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,79 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,79 | m2 |
| 78 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m2 |
| 79 | Lan can cầu thang inox 304 (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m2 |
| 80 | Lan can inox 304 (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 81 | Inox 304 ô trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Vách ngăn MDF nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,209 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Mua ống cống D1m, L1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trầm wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV1x50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 500x 700 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tuủ điện 300 x400 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Rack sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Ổ cắm mạng vi tính+ TIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính, ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 45 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | WIFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ vi tính CRACK-6U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 51 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 52 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa d 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt quạt hút 400x400 | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m |
| 8 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Co ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê Þ43/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thông tắt D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thông tắt D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Van nhựa Þ 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vỏi xả tiểu nam trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 14 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 20 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 21 | Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bảng |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kệ thép V lỗ - Kích thước 80x240x240(cm). - Thép V lỗ 40x60x2. - Mâm sắt 40x120. - 4 ngăn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Kệ thép V lỗ - Kích thước 80x240x240(cm). - Thép V lỗ 40x60x2. - Mâm sắt 40x120. - 4 ngăn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Kệ thép V lỗ - Kích thước 80x240x240(cm). - Thép V lỗ 40x60x2. - Mâm sắt 40x120. - 4 ngăn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kệ thép V lỗ - Kích thước 80x240x240(cm). - Thép V lỗ 40x60x2. - Mâm sắt 40x120. - 4 ngăn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Bàn làm việcKích thước: (1,7m x 0,8m x 0,75)Chất liệu gỗ tràm tự nhiên, hoàn thiện Sơn phủ PU mờchi tiết, yêu cầu kỹ thuật theo mẫu qui định của Cục Doanh trại Bộ Quốc phòng (kèm theo mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Giường nằmKích thước: Dài 2,0m, rộng 1,20m; đầu giường cao 0,72m, đầu thấp giường 0,54m, mặt giường cao 0,42mVật liệu: Gõ Tràm tự nhiên sơn PU, chi tiết, yêu cầu kỹ thuật theo mẫu qui định của Cục Doanh trại Bộ Quốc phòng (kèm theo mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tủ áo gỗ 2 buồngKích thước: Rộng 1,20m, cao 2,0m, 0,55mChất liệu gỗ tràm tự nhiên, hoàn thiện Sơn phủ PU mờChi tiết, yêu cầu kỹ thuật theo mẫu qui định của Cục Doanh trại (kèm theo mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bộ bàn tràVật liệu: gỗ tràm tự nhiên, tay 12, gồm 1 ghế dài và 2 ghế đơn, 1 bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tivi 32in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi