Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm thứ 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm thứ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 10:54:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hóa chất năm thứ 2 Tổng hợp và khảo sát hoạt tính ức chế tế bào ung thư của các dẫn xuất schweinfurthin 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; (2) 02 bộ hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư hóa chất do nhà thầu thực hiện; (03) Hoặc báo cáo tình hình tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021); Hoặc giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước năm 2019, 2020 và 2021; |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | -Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng hóa chất tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Hoặc báo cáo tình hình tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021; Hoặc giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước năm 2019, 2020 và 2021; . - 02 Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Đối với hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 1 | Thùng | Cỡ hạt: 0,040-0,063 mm, 5 kg/thùng; Merck- Đức/tương đương | ||
| 2 | Silica gel bản mỏng | 7 | Hộp | Silica gel 60 F254, Bản nhôm 20 x 20 cm, độ dày 0,25 mm, 25 bản/hộp; Merck- Đức/tương đương | ||
| 3 | Methanol CN | 1 | Phi | KT, ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 4 | Ethylacetate CN | 1 | Phi | KT, ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 5 | Dichloromethane CN | 1 | Phi | KT, ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 6 | Acetone CN | 1 | Phi | KT, ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 7 | Ethanol CN | 1 | Phi | KT, ≥ 96%, 200 L/phi | ||
| 8 | n-hexane CN | 1 | Phi | KT, ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 9 | Nước cất | 100 | L | Tinh khiết | ||
| 10 | Silica gel bản mỏng ngược pha (Reversed phase) | 1 | Hộp | 20×20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, 20 bản nhôm/hộp; Merck- Đức/tương đương | ||
| 11 | Silica gel C18-Reversed phase | 1 | Hộp | ODS-A, 12 nm S-150 µm, 500 g/hộp; YMC/tương đương | ||
| 12 | Bản mỏng TLC điều chế | 1 | Hộp | Silica gel 60 F254, Bản kính 20x20 cm, độ dày 1 mm, 25 bản/hộp; Merck- Đức/tương đương | ||
| 13 | Parafilm | 1 | Hộp | Kích cỡ cuộn: 4 in. x125 ft | ||
| 14 | Benzyl isocyanide | 1 | Lọ | ≥ 98%, 1g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 15 | Butyl isocyanide | 1 | Lọ | ≥ 97%, 1g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 16 | Cyclohexyl isocyanide | 1 | Lọ | ≥ 98%, 1g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 17 | Propargylamine | 1 | Lọ | ≥ 98%, 1 g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 18 | 2-amino-4-pentynoic acid | 1 | Lọ | ≥ 98%, 250 mg/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 19 | 4-Ethynylbenzyl alcohol, (4-ethynylphenyl)methanol | 1 | Lọ | ≥ 97%, 5g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 20 | 2-(4-Fluorophenyl)-3-butyn-2-ol | 1 | Lọ | ≥ 90%, 1g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 21 | N-(4-Pentynyl)phthalimide | 1 | Lọ | ≥ 97%, 5g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 22 | 1-(1-Ethoxy-2-propynyl)-1H-benzotriazole | 1 | Lọ | ≥ 97%, 250 mg/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 23 | Oxadiargyl | 1 | Lọ | ≥ 99%, 100 mg/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 24 | NaBH4 | 3 | Lọ | ≥ 99%, 5 g/lọ; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 25 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp | Cỡ hạt: 25-100 μm, 500 g/hộp; Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 26 | Fetal Bovine Serum | 1 | Chai | 500ml/chai; Thermo/tương đương | ||
| 27 | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM | 1 | Chai | 500ml/chai; BIOWEST - Pháp/tương đương | ||
| 28 | MTT (3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyltetrazolium bromide) | 1 | Lọ | Lọ 1g; Thermo/tương đương | ||
| 29 | THF anhydrous | 1 | Lít | ≥ 99,9% Sigma-Aldrich- Mỹ/ tương đương | ||
| 30 | BuOH anhydrous | 1 | Lít | ≥ 99,5%; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 31 | Găng tay y tế | 2 | Hộp | Size M, 50 đôi/ hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi