Gói thầu: Mua nguyên liệu sản xuất và nhuộm in vải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu sản xuất và nhuộm in vải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 11:01:00 đến ngày 2022-04-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,224,714,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021), tính đến thời điểm đóng thầu. Cụ thể như sau:- Tương tự về tính chất: Tương tự về chủng loại hàng hóa, tính chất, tính năng sử dụng (nguyên liệu sản xuất và nhuộm in vải cho phạm nhân, trại viên)..- Tương tự về quy mô: có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như trên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng và bản sao Hóa đơn bán hàng.+ Đối với hợp đồng hoàn thành 80% trở lên: Bản công chứng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành 80% trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, cử nhân quản trị kinh doanh hoặc cử nhân các nghành dệt, may. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các nghành nghề, lĩnh vực dệt may và lĩnh vực khác có liên quan đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Tài chính- Kế Tóan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân tài chính hoặc kế tóan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc kỹ thuật viên chuyên ngành máy, điện, dệt may, máy công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên liệu sản xuất và nhuộm in vải năm 2022 Dự toán gói thầu mua nguyên liệu sản xuất và nhuộm in vải năm 2022 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đặt hàng sản xuất theo HĐ số 506/HĐSX ngày 17/2/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Kết quả thử nghiệm các loại hàng hóa chào thầu do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng hoặc các đơn vị có đủ tư cách pháp nhân cấp trong năm 2022 … Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Trường hợp ủy quyền, nhà thầu phải gửi kèm HSDT bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực…để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. |
| E-CDNT 10.2(c) | a- Bảng liệt kê chi tiết danh mục các loại hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b- Biểu tiến độ thời gian cung cấp các loại hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V, gồm danh mục hàng hoá; đơn vị tính; số lượng; tiến độ cung cấp; địa điểm bàn giao; c- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; d- Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 đến nay; e- Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất...) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ về tính hợp pháp của hàng hóa. f- Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng (kèm theo bản dịch Tiếng Việt nếu là hàng hóa nhập khẩu), bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. g- Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: Ký hiệu, nhãn mác sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ, Catalog của hàng hóa (kèm theo bản dịch Tiếng Việt nếu là hàng hóa nhập khẩu) và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. h- Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa và giấy chứng nhận chất lượng đối với phần mua sắm hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng các tài liệu: báo cáo tài chính trong 3 gần đây nhất; các hợp đồng tương tự của nhà thầu đã và đang thực hiện liên tục trong thời gian từ năm 2019- đến nay cung cấp chủng loại hàng hóa tương tự về tính chất, tính năng sử dụng: nguyên phụ liệu sản xuất, gia công các sản phẩm công trang cho phạm nhân, trại viên (ít nhất 03 hợp đồng). Bản sao Hóa đơn bán hàng có xác nhận của công ty và Xác nhận của ngân hàng về việc thanh khoản tiền thực hiện đối với các hợp đồng đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Thanh Xuân/Cục C10, Bộ Công an
(Địa chỉ: xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội); SĐT: 02433972833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục C10, Bộ Công an (số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội). SĐT:0692348165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Hậu cần, tài vụ - Trại giam Thanh Xuân.(Địa chỉ: xã Mỹ Hưng, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội); SĐT: 02433972833 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục C10, Bộ Công an (số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội). SĐT:0692348165 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sợi hồ dọc Ne 32/2-PC67/33: | 247.670 | kg | Sợi hồ dọc Ne 32/2-PC67/33: | ||
| 2 | Sợi ngang Ne 20/1-PC67/33 | 105.700 | kg | Sợi ngang Ne 20/1-PC67/33 | ||
| 3 | Sợi dọc Ne 23/1-PC67/33 | 36.650 | kg | Sợi dọc Ne 23/1-PC67/33 | ||
| 4 | Sợi hồ ngang Ne 32/1-PC67/33: | 21.090 | kg | Sợi hồ ngang Ne 32/1-PC67/33: | ||
| 5 | Sợi đan biên phế Ne46/2-83/17: | 1.133 | kg | Sợi đan biên phế Ne46/2-83/17: | ||
| 6 | Sợi biên nino: Sợi Plamang: | 227 | kg | Sợi biên nino: Sợi Plamang: | ||
| 7 | Nhuộm in vải Vải 5434 kẻ sọc khổ 0,8m: | 1.743.860 | m | Nhuộm in vải Vải 5434 kẻ sọc khổ 0,8m: | ||
| 8 | Nhuộm in vải Vải 3925 kẻ sọc khổ 0,8m: | 522.000 | m | Nhuộm in vải Vải 3925 kẻ sọc khổ 0,8m: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021), tính đến thời điểm đóng thầu. Cụ thể như sau:- Tương tự về tính chất: Tương tự về chủng loại hàng hóa, tính chất, tính năng sử dụng (nguyên liệu sản xuất và nhuộm in vải cho phạm nhân, trại viên)..- Tương tự về quy mô: có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như trên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng và bản sao Hóa đơn bán hàng.+ Đối với hợp đồng hoàn thành 80% trở lên: Bản công chứng Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành 80% trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | Cử nhân kinh tế, cử nhân quản trị kinh doanh hoặc cử nhân các nghành dệt, may. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các nghành nghề, lĩnh vực dệt may và lĩnh vực khác có liên quan đến gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Tài chính- Kế Tóan | 1 | Cử nhân tài chính hoặc kế tóan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật bảo hành, bảo trì | 2 | Kỹ sư hoặc kỹ thuật viên chuyên ngành máy, điện, dệt may, máy công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi