Gói thầu: Gói thầu số 01XL-Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356510-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL-Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220142773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 11:12:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,451,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 05 năm trở lại đây (tính theo ngày) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng), có giá trị thực hiện hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Trắc địa. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc đạc thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn thép (bao gồm cả mặt, khung chống) Đơn vị tính (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL-Xây lắp
Mở rộng hệ thống kênh mương trạm bơm điện Phú Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 86 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 70 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng A.K.T


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên + Điện thoại : 0257.3872145 - Fax: 0257.3872252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM ĐẦU MỐI
1Gia công ống thép đen D150 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)0,522tấn
2Lắp đặt ống thép đen D150 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)0,522tấn
3Gia công bích thép D150 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)0,033tấn
4Lắp đặt bích thép D150 - 4mmTheo chương V (E-HSMT)0,033tấn
5Bu lông M16-45Theo chương V (E-HSMT)48bộ
6Gioăng cao su D150 - 10mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
7Sơn ống thép 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)17,067m2
8Vận chuyển ống thép bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnTheo chương V (E-HSMT)1ca
B Kênh và công trình trên kênh chính - Đoạn 1 từ K0 đến K0+262,2
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)48,34m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)53,86m3
3Bê tông CT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)4,8m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đk Theo chương V (E-HSMT)0,156tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đk Theo chương V (E-HSMT)0,524tấn
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu 6TTheo chương V (E-HSMT)120cái
7Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)13,294m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,293tấn
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)1,017100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)7,219100m2
11Ván khuôn thép - Tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,288100m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN 114x4,9mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
13Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)10,25m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)51,805m3
15Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,518100m3
16Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,518100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)2,957100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)8,677100m3
19Mua đất để đắp + Vận chuyển cự ly 78,3km, Từ Mỏ đất san lấp núi Hòn Một, thôn Thọ Vức, xã Hòa Kiến, Tp.Tuy Hòa (Bảng tính Cước VC)Theo chương V (E-HSMT)577,838m3
C Cống lấy nước số 1, 2 - Kênh chính:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,164m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,992m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,9m3
4Bê tông CT ống buy đúc sẵn, đường kính ≤70cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,162m3
5Cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,015tấn
6Lắp đặt ống buy đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)2ck
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,017tấn
8Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,114100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,524100m2
10Ván khuôn thép - Ống buy đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,04100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,5m2
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,051100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,168100m3
14Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp II (Tận dụng đất thừa tại cống qua đường số 1, 2, 3)Theo chương V (E-HSMT)0,129100m3
15Gia công cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,391tấn
16Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,391tấn
17Sơn cửa van 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)11,938m2
D Cống qua đường số 1 - Kênh chính:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,86m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)9,581m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,522m3
4Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,17m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,058tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,074tấn
7Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,107100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,586100m2
9Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)1,09m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)2,925m3
11Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,029100m3
12Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,029100m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,552100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp II (65,694 - 37,409)Theo chương V (E-HSMT)0,334100m3
15Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,09100m3
E Cống tiêu tại K0+240,79 - Kênh chính:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,472m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)4,601m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,291m3
4Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)3,376m3
5Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,994m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,044tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,062tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,012tấn
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,362100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,593100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,58m2
12Đào kênh mương, rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,216100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,197100m3
14Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,018100m3
F Xây lát kênh chính - Đoạn 2 từ K0+262,2 đến K0+552,08:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)53,736m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)59,873m3
3Bê tông CT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)8,36m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đk Theo chương V (E-HSMT)0,272tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đk Theo chương V (E-HSMT)0,912tấn
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu 6TTheo chương V (E-HSMT)209cái
7Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)14,777m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,325tấn
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)1,129100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)8,024100m2
11Ván khuôn thép - Tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,502100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông (nối ren) - Đoạn ống dài 50m; đường kính 63 - 3,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100 m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE (măng sông ren trong), đường kính 63mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
14Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)11,07m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)53,154m3
16Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,532100m3
17Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,532100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)1,184100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)6,7100m3
20Mua đất để đắp + Vận chuyển cự ly 78,3km, Từ Mỏ đất san lấp núi Hòn Một, thôn Thọ Vức, xã Hòa Kiến, Tp.Tuy Hòa (Bảng tính Cước VC)Theo chương V (E-HSMT)482,76m3
G Cống lấy nước số 3 - Kênh chính:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,521m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,926m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,433m3
4Bê tông CT ống buy đúc sẵn, đường kính ≤70cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,081m3
5Cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,007tấn
6Lắp đặt ống buy đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)1ck
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,008tấn
8Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,056100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,252100m2
10Ván khuôn thép - Ống buy đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,02100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)1,25m2
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,026100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,069100m3
14Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp II (Tận dụng đất thừa tại cống qua đường số 1, 2, 3)Theo chương V (E-HSMT)0,048100m3
15Gia công cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,196tấn
16Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,196tấn
17Sơn cửa van 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)5,969m2
H Cống lấy nước đầu kênh N1 - KC:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,32m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,595m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,372m3
4Bê tông CT ống buy đúc sẵn, đường kính ≤70cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,11m3
5Cốt thép ống buy đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,01tấn
6Lắp đặt ống buy đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)1ck
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,01tấn
8Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,049100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,216100m2
10Ván khuôn thép - Ống buy đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,027100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,02m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không CT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)7,128m3
13Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,071100m3
14Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,071100m3
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,044100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,029100m3
17Gia công cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,204tấn
18Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,204tấn
19Sơn cửa van 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)6,287m2
I Cống qua đường số 2, 3 - KC:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,266m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,304m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,432m3
4Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,053m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,067tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,092tấn
7Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,088100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,331100m2
9Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)1,74m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không CT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)3,168m3
11Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,032100m3
12Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,032100m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,105100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp II (65,694 - 37,409)Theo chương V (E-HSMT)0,083100m3
J Cống tiêu tại K0+351,82 - KC:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,472m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)4,421m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,744m3
4Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)3,462m3
5Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,994m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,044tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,062tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,012tấn
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,364100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,575100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,58m2
12Đào kênh mương, rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,21100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,195100m3
14Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,004100m3
K Xây lát kênh chính Đoạn 3 từ K0+552,08 đến K0+931,99.
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)72,782m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)81,103m3
3Bê tông CT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,6m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đk Theo chương V (E-HSMT)0,117tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đk Theo chương V (E-HSMT)0,393tấn
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu 6TTheo chương V (E-HSMT)90cái
7Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)20,015m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,445tấn
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)1,532100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)10,873100m2
11Ván khuôn thép - Tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,216100m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN 114x4,9mmTheo chương V (E-HSMT)0,04100m
13Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)15,58m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không CT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)62,2m3
15Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,622100m3
16Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,622100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)2,366100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)3,785100m3
19Mua đất để đắp + Vận chuyển cự ly 78,3km, Từ Mỏ đất san lấp núi Hòn Một, thôn Thọ Vức, xã Hòa Kiến, Tp.Tuy Hòa (Bảng tính Cước VC)Theo chương V (E-HSMT)144,672m3
L Cống lấy nước số 4, 5 - Kênh chính:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,658m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,399m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,748m3
4Bê tông CT ống buy đúc sẵn, đường kính ≤70cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,162m3
5Cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,015tấn
6Lắp đặt ống buy đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)2ck
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,017tấn
8Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,111100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,443100m2
10Ván khuôn thép - Ống buy đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,04100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,93m2
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,078100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,076100m3
14Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp II (Tận dụng đất thừa tại cống qua đường số 1, 2, 3)Theo chương V (E-HSMT)0,003100m3
15Gia công cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,501tấn
16Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,501tấn
17Sơn cửa van 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)15,379m2
M Cống lấy nước đầu kênh N2 - Kênh chính:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,097m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,541m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)1,054m3
4Bê tông CT ống buy đúc sẵn, đường kính ≤70cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,502m3
5Cốt thép ống buy đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,027tấn
6Cốt thép ống buy đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,077tấn
7Lắp đặt ống buy đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)4ck
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,008tấn
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,075100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,219100m2
11Ván khuôn thép - Ống buy đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,1100m2
12Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)1,9m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không CT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)1,2m3
14Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,012100m3
15Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,012100m3
16Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,048100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,092100m3
18Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp II (Tận dụng đất thừa tại cống qua đường số 1, 2, 3)Theo chương V (E-HSMT)0,051100m3
19Gia công cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,204tấn
20Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,204tấn
21Sơn cửa van 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)6,287m2
N Cống tiêu tại K0+684,91 - Kênh chính:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,472m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,157m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,744m3
4Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)3,462m3
5Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,994m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,044tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,062tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,012tấn
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,364100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,65100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,58m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không CT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)3,071m3
13Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,031100m3
14Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,031100m3
15Đào kênh mương, rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,39100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,098100m3
17Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,237100m3
O Xây lát kênh N1
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)64,706m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)77,935m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)24,566m3
4Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,556tấn
5Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)1,883100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)12,8100m2
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN 114x4,9mmTheo chương V (E-HSMT)0,06100m
8Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)14,358m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)115,19m3
10Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)1,152100m3
11Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)1,152100m3
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 , đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)3,839100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp II (Đất đào - Đất đắp)Theo chương V (E-HSMT)3,119100m3
14Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,41100m3
P Bậc nước tại K0+28,77 - Kênh N1
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,928m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,052m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,261m3
4Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,009tấn
5Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,028100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,142100m2
7Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)0,27m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)1,084m3
9Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,011100m3
10Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,011100m3
11Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,049100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,037100m3
13Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,013100m3
Q Cống qua đường tại K0+34,27 và K0+519,11
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,322m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,139m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,434m3
4Bê tông CT tấm đan tại chỗ, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,941m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,048tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,065tấn
7Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,066100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,302100m2
9Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)0,909m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)4,092m3
11Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,041100m3
12Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,041100m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,201100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,138100m3
15Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,018100m3
R Cống lấy nước số 1, 2, 3
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,353m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,328m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,926m3
4Bê tông CT ống buy đúc sẵn, đường kính ≤70cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,243m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,022tấn
6Lắp đặt ống buy đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)3CK
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,024tấn
8Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,145100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,487100m2
10Ván khuôn thép - Ống buy đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,061100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)3,552m2
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,075100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,112100m3
14Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp 2 (tận dụng đất thừa tại cống qua đường K0+34,27 và K0+519,11)Theo chương V (E-HSMT)0,045100m3
15Gia công cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,496tấn
16Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,496tấn
17Sơn cửa van 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)14,154m2
S Xây lát kênh N1-2.
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,25m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,454m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)2,802m3
4Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,063tấn
5Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,234100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)1,264100m2
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN 90x3,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
8Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)1,536m2
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,465100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,547100m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp 2 (tận dụng đất thừa tại kênh N1)Theo chương V (E-HSMT)0,12100m3
T Xây lát kênh N1-4.
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,14m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,337m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)2,759m3
4Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,061tấn
5Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,231100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)1,244100m2
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN 90x3,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,04100m
8Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)1,536m2
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,358100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,512100m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp 2 (tận dụng đất thừa tại kênh N1)Theo chương V (E-HSMT)0,19100m3
U Xây lát kênh N2
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)10,36m3
2Bê tông tường, dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)10,532m3
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)3,993m3
4Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,087tấn
5Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,334100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)1,789100m2
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN 90x3,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,04100m
8Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,112m2
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)2,008100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,854100m3
11Vận chuyển đất thừa để đắp vào kênh chính bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp 2Theo chương V (E-HSMT)1,154100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 05 năm trở lại đây (tính theo ngày) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng), có giá trị thực hiện hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Trắc địa. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc đạc thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1700m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 6T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4
4 Máy trộn bê tông Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp3
5 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp3
6 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
7 Máy thủy bình Có giấy kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
9 Ván khuôn thép (bao gồm cả mặt, khung chống) Đơn vị tính (m2) Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->