Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 10:59:00 đến ngày 2022-04-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,691,515,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.- Tài liệu đính kèm theo hợp đồng: phụ lục khối lượng trúng thầu, biện bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư, các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh chỉ huy trưởng (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vệ sinh Môi trường - An toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kiểm tra vệ sinh Môi trường - An toàn lao động 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kiểm tra quản lý máy móc thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Máy xây xựng/ Cơ khí/ Vận hành máy.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã phụ trách kiểm tra quản lý máy móc thiết bị thi công 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kiểm tra trắc đạt trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Trắc địa/ Đo đạt/ Trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã phụ trách kiểm tra trắc đạt 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn ....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 05 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng tuyến Rạch Bàng. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định trong E - HSMT (nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu này để Bên mời thầu xác minh đối chiếu khi có yêu cầu). - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 913507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát hoang, dọn mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,39 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK goác Þ8cm - Þ10cm, ngọn 4,2cm gia cố ao mương và bờ kênh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 480,467 | 100m |
| 3 | SXLD thép Þ6mm neo buộc gia cố bờ kênh và ao mương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4543 | tấn |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12KN/m gia cố ao mương và bờ kênh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8533 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | rọ |
| 8 | Đào đất kênh mương, lấy đất đắp chắn ao mương và lề đường, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2584 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0472 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5005 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 30 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,7624 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống XM mác 75 (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao TB 0,5m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 341,7005 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.708,5026 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6967 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,2864 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,938 | 100m3 |
| 17 | Rải tấm nylon cách ly lớp móng CPĐD | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,866 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1689 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 14 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.029,084 | m3 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183,9 | 10m |
| 21 | Đào móng cọc tiêu và biển báo bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu và biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 256 | cái |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 256 | 1 cấu kiện |
| 26 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dày 2mm, dài 3,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 27 | Sản xuấttrụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dày 2mm, dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.- Tài liệu đính kèm theo hợp đồng: phụ lục khối lượng trúng thầu, biện bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư, các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh chỉ huy trưởng (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vệ sinh Môi trường - An toàn lao động trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kiểm tra vệ sinh Môi trường - An toàn lao động 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên phụ trách kiểm tra quản lý máy móc thiết bị thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Máy xây xựng/ Cơ khí/ Vận hành máy.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã phụ trách kiểm tra quản lý máy móc thiết bị thi công 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên phụ trách kiểm tra trắc đạt trên công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Trắc địa/ Đo đạt/ Trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã phụ trách kiểm tra trắc đạt 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 0,8 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải ≥ 2,5 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | (Nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn ....) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 05 Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi