Gói thầu: Cải tạo thay thế đường ống cấp nước sinh hoạt - PVOIL Đình Vũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ |
| Tên gói thầu | Cải tạo thay thế đường ống cấp nước sinh hoạt - PVOIL Đình Vũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357162 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 11:08:00 đến ngày 2022-03-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,954,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo thay thế đường ống cấp nước sinh hoạt - PVOIL Đình Vũ Cải tạo thay thế đường ống cấp nước sinh hoạt - PVOIL Đình Vũ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cải tạo thay thế đường ống cấp nước sinh hoạt – PVOIL Đình Vũ | Đường ống cấp nước sinh hoạt-Tổng chiều dài: 402m.-Đường kính ống lớn nhất: Ø50-Đường kính ống nhỏ nhất: Ø32 | HT | 1 | |
| 2 | Lắp đặt đường ống Ø50 | Lắp đặt đường ống nối từ họng cấp khu công nghiệp về đến chân tháp và bể nước 50m3 (ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm) | M | 129 | |
| 3 | Lắp đặt đường ống Ø40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm:-Đường chính lên tháp: 15m-Đường vào bể 50m3: 3m-Đường từ tháp về khu nhà văn phòng: 208m | M | 226 | |
| 4 | Lắp đặt đường ống Ø32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm:Cấp vào nhà giao ca: 12mCấp vào nhà ăn ca: 10mCấp vào nhà văn phòng: 20mCấp vào vườn hoa: 5m | M | 47 | |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Cái | 5 | |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Cái | 2 | |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Cái | 25 | |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Cái | 4 | |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Cái | 3 | |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Cái | 2 | |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt nối ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm (ren trong) | Cái | 2 | |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van 50mm | Cái | 1 | |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Tháo dỡ tấm đan | Cấu kiện | 12 | |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Đục nền chôn ống | M | 20 | |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | M3 | 92,5 | |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện kết nối đường ống | Vệ sinh bể chứa tháp nước, sơn 2 thành phần bên trong bể | TB | 1 | |
| 17 | Các yêu cầu đối với nhà thầu: Dụng cụ thi công | -Máy cắt bê tông 1,5KW ≥ 01 máy;-Máy hàn nhiệt cầm tay;- Máy khoan bê tông cầm tay 0,85 KW ≥ 01 máy; ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.* Nhà thầu có thể đề xuất thay thế bằng thiết bị thi công khác có tính năng tương đương phù hợp với công việc, biện pháp thi công do Nhà thầu đề xuất | Máy | 1 | |
| 18 | Yêu cầu về ống nhựa | -Phải có ký hiệu, nhãn mức rõ ràng.-Có chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. | TB | 1 | |
| 19 | Yêu cầu về sơn | -Phải có ký hiệu, nhãn mức rõ ràng.-Có chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. | TB | 1 | |
| 20 | Nhân sự thi công | Nhân sự thi công phải được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và đã được cấp chứng chỉ | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Hợp đồng tương tự | Hợp đồng thi công đường ống nhựa PPR từ năm 2019 trở về đây | Hợp đồng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi