Gói thầu: Gói thầu số 02. Vật tư y tế tiêu hao - nhóm 06 (Bao gồm 70 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02. Vật tư y tế tiêu hao - nhóm 06 (Bao gồm 70 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 11:15:00 đến ngày 2022-04-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,118,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm vật tư tiêu hao có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện tử, y sinh học, vật lý y sinh học hoặc có bằng đại học các ngành kỹ thuật, bằng đại học y, dược.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02. Vật tư y tế tiêu hao - nhóm 06 (Bao gồm 70 mặt hàng) Mua vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán in vitro của Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy cam kết cung ứng đầy đủ và kịp thời số lượng hàng hóa trúng thầu theo nhu cầu của Bệnh viện, thời hạn giao hàng là ≤ 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng, đảm bảo vận chuyển an toàn hàng hóa đến kho chứa hàng của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Trà Vinh, thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu pháp lý lưu hành sản phẩm (đối với sản phẩm được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT): + Có số lưu hành sản phẩm do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp còn hiệu lực; Đối với trường hợp sản phẩm tham dự thầu có số lưu hành sản phẩm hết hạn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của số lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu (cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT còn hiệu lực đối với hàng hóa bắt buộc phải xin giấy phép nhập khẩu; - Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. - Các mặt hàng trong gói thầu thuộc phân nhóm 6. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh - Địa chỉ: ấp Bến Có - xã Nguyệt Hóa - huyện Châu Thành - tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294. 3849.229 - 0294.3849.456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294. 3849.229 - 0294.3849.456. Báo đấu thầu: ĐT: 024.3768.8833 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Air way các số | VT01 | 1.000 | Cái | Chất liệu polyethylene hoặc tương đương. Các số từ 0 đến 4 tương ứng từ 60mm đến 100mm. | |
| 2 | Ba chia không dây | VT02 | 50 | Cái | * Khóa 3 ngã không dây, nguyên liệu PP, PC, khoảng chết thấp, không chứa các thành phần gây phản ứng pyrogenic. Dòng truyền ổn định, lực cản thấp. * Có sẵn loại kháng lipid ( dịch chất béo)* Tiêu chuẩn ISO, CE. | |
| 3 | Băng che mắt vàng da | VT03 | 100 | Cái | Sử dụng cho trẻ sơ sinh, chất liệu vải dệt co giãn, các cỡ cho vòng đầu 30-38cm, 24-33cm, 20-28cm, 24-35cm. ISO 13485 | |
| 4 | Băng có gạc vô trùng không thấm nước 250mmx90mm | VT04 | 20 | Miếng | Lớp film mỏng bằng màng polyurethane bán thấm, mức thoát hơi nước ≥ 500 g/m2/24h, keo acrylic, trọng lượng kết dính 30 ± 3 g/m2, có miếng gạc thấm hút kích thước 45x194mm phủ lớp chống dính HDPE, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. | |
| 5 | Băng dán 100mm*90mm | VT05 | 50 | Miếng | Sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, lực dính 1.1-4.3 N/cm, có miếng gạc sợi viscose thấm hút , kích thước 45x70 mm phủ lớp chống dính HDPE, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, mức thoát hơi nước ≥ 500 g/m2/24h, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. Kích thước: 100mm x 90mm | |
| 6 | Băng keo chỉ thị nhiệt | VT06 | 70 | Cuộn | Sử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không). Các gạch chỉ thị chuyển màu rõ rệt sau khi tiếp xúc với hơi nước. Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 9001:2015. Kích thước: 18 mm x 56m . Lưu trữ: 10 - 38 độ C, Độ ẩm 10 - 60% tránh trực tiếp ánh sáng mặt trời. | |
| 7 | Bộ catheter tĩnh mạch ngoại biên | VT10 | 12 | Bộ | Một catheter tĩnh mạch “Seldinger” được làm từ polyurethane và được tích hợp với một floswitch, Bộ bao gồm 1 ống thông dò, 1 kim dẫn đường và dây dẫn kim loại dạng mềm “Straight”. | |
| 8 | Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm | VT11 | 12 | Bộ | Kim dẫn đường sắc bénDây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn, Có dao mỗ, Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 3F, chiều dài 10cm, 1 nòng, kích cỡ nòng G22, Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. | |
| 9 | Bộ rữa dạ dày trẻ em | VT14 | 6 | Bộ | Làm từ mủ cao su tự nhiên, đóng gói riêng lẻ từng túi, size 22mm | |
| 10 | Bóp bóng trẻ em | VT20 | 5 | Cái | Bóng bóp giúp thở sử dụng nhiều lần. Vật liệu Silicone. Thể tích bóng/ bơm bóng: Trẻ em: 550ml/ 320ml. Khoảng chết | |
| 11 | Bột đổ môi trường BHI | VT21 | 1 | Chai | Thành phần: Brain-Heart Infusion solids (porcine), Tryptose, Glucose, Sodium chloride, Disodium hydrogen phosphate. Chai 500g | |
| 12 | Chỉ Polyglactine 4/0 kim tròn | VT30 | 12 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 17 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. | |
| 13 | Chỉ Polyglactine 2/0 kim tròn | VT31 | 108 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. | |
| 14 | Chỉ Polyglycolic acid số 1 kim tròn | VT32 | 20.880 | Tép | Thành phần: Polyglycolic acid phủ ngoài bằng epsilon-caprolactone và calcium stearate. Chỉ số 1, 90cm, kim tròn 1/2C, 40mm. Tiêu chuẩn Iso 13485, CE. | |
| 15 | Dao cắt đốt sử dụng 1 lần | VT37 | 30 | Cái | Dùng một lần, sử dụng cho máy đốt điện, Tay đốt có nút điều khiển, điều chỉnh dòng điện cho dao mổ từ xa | |
| 16 | Đầu col Vàng có nhãn có khía | VT38 | 65.000 | Cái | Dung tích 200 µl, có khía | |
| 17 | Đầu col Xanh có nhãn có khía | VT39 | 18.000 | Cái | Dung tích 1.000 µl, có khía | |
| 18 | Dây ba chạc 50 cm có đầu | VT40 | 250 | Sợi | Làm giảm khả năng thất thoát thuốc do máy móc hay do bơm tiêm.Kiểm soát khu vực chèn kim.Khoa ba ngã kết hợp tạo ra dây truyền dịch đa chiều.Bề mặt bên trong trơn nhẵn làm giảm thiểu sự nhiễu loạn cho dòng chảy.Sử dụng một lần, tiệt trùng và không gây sốt. | |
| 19 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn | VT43 | 6.500 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số người lớn (Size L) | |
| 20 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em | VT44 | 700 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số trẻ em (Size S). | |
| 21 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh | VT45 | 800 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số sơ sinh (Size SX). | |
| 22 | Dây truyền dịch chính xác 60 giọt | VT47 | 1.200 | Sợi | Bộ dây truyền dịch bao gồm: Buồng nhỏ giọt trong suốt và linh hoạt (60giọt/ml), bộ lọc chất lỏng dạng màng. Lỗ nhọn thông khí sắc bén và dễ đâm xuyên. Ống mềm chống xoắn đảm bảo tốc độ dòng chảy đồng đều. Kẹp con lăn trơn tru, điều chỉnh tốc độ dòng chất lỏng dễ dàng, an toàn. Cổng tiêm thuốc latex được thiết kế kiểu đèn chớp để tiêm thuốc gián đoạn. Khoá luer gắn với kim 23. Chiều dài 150Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 23 | Dung dịch khử khuẩn Ortho - Phthalaldehyde 0,55% 5 Lít | VT52 | 750 | Lít | Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, mycobacteria và nấm. Tiêu chuẩn: CFS, ISO 13485. | |
| 24 | Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme - Protease enzyme 0,5% kl/kl | VT55 | 1.000 | Lít | Protease enzyme 0,5% kl/kl. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút. Tiêu chuẩn: CFS, ISO 13485. | |
| 25 | Formol buffer 10% | VT57 | 330 | Lít | Độ pH ổn định 6.8-7.2, nồng độ formalin 10% ổn định ở nhiệt độ đông lạnh | |
| 26 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | VT68 | 100 | Cuộn | Kích thước 63mmx30m | |
| 27 | Giấy điện tim 50mm x 30mm | VT69 | 40 | Cuộn | Kích thước 50mmx 30m | |
| 28 | Giấy đo pH 1-14 | VT70 | 15 | xấp | Giấy đo pH 1-14 : kiểm tra nồng độ PH của cơ thể | |
| 29 | Giấy in máy nghe tim thai 152mm x 150mm x 200 tờ | VT71 | 300 | Xấp | Giấy in máy nghe tim thai 152mm x 150mm x 200 tờ/xấp | |
| 30 | Giấy in máy nghe tim thai 152mmx100mmx150 tờ | VT72 | 30 | Xấp | Giấy in máy nghe tim thai 152mm x 100mm x 150 tờ/xấp | |
| 31 | Giấy in nhiệt máy siêu âm 110m x 20m | VT73 | 14 | Cuộn | Kích thước 110mmx 20m | |
| 32 | Kim luồn 22G | VT82 | 40 | Cây | - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau- Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon.- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền- Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút, Tốc độ chảy 1320 ml/giờ- Đường kính và độ dài catheter: 0.7mm x 19mm- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016- Chứng nhận EC | |
| 33 | Kim luồn 24G | VT83 | 60 | Cây | - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau- Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa- Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon.- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền- Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 36ml/phút, Tốc độ chảy 2160 ml/giờ- Đường kính và độ dài catheter: 0.9mm x 25mm- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016- Chứng nhận EC | |
| 34 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | VT84 | 6.500 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép, rất sắc và siêu mỏng. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 18G, xanh lá, đường kính 1.3mm, chiều dài 45mm, lưu lượng 90(ml/phút) | |
| 35 | Kim luồn tĩnh mạch 20G | VT85 | 6.000 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép, rất sắc và siêu mỏng. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 20G, hồng, đường kính 1.1mm, chiều dài 32mm, lưu lượng 60(ml/phút) | |
| 36 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | VT86 | 12.000 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép, rất sắc và siêu mỏng. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 24G, Vàng, đường kính 0,7mm, chiều dài 19mm, lưu lượng 20(ml/phút) | |
| 37 | Kim tê tủy sống 27G 3*1/2" | VT88 | 5.500 | Cây | Mã hóa màu theo từng kích cỡ, đầy đủ cỡ từ 18G đến 27G với đường kính ngoài từ 1.20 đến 0.40mm, chiều dài từ 3.0''[75mm] đến 6.0''[150mm]. Tiêu chuẩn: CE, ISO | |
| 38 | Lamelles | VT89 | 10 | Hộp | Chất liệu thuỷ tinh, mặt cắt chính xác. Kích thước 22mmx22mm. Hộp/100 cái | |
| 39 | Lọc vi khuẩn | VT90 | 1.300 | Cái | Lọc vi khuẩn, virus được lắp vào máy thở, máy gây mê. Hiệu quả lọc vi khuẩn 99,99998%, vi rút 99,9998%. Có cổng lấy mẫu khí. Khoảng chết thấp, trở kháng dòng khí thấp. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 40 | Lưỡi dao mổ số 11-15-20 | VT92 | 7.500 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, đóng gói riêng, tiệt trùng từng cái. Các số 11, 15,20. | |
| 41 | Miếng cầm máu Collagen | VT93 | 1.800 | Miếng | Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm. Độ phồng sau khi thấm hút bằng 40 lần so kích thước sản phẩm. Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần. | |
| 42 | Miếng dán điện cực | VT94 | 18.000 | Miếng | 5 lớp lót khác nhau, lớp lót xốp bảo vệ không thấm chất lỏng trong quá trình phẫu thuật. Dẫn điện và kết dính tốt. Kích thước 50mm x 55mm. | |
| 43 | Môi trường MacConkey Agar | VT95 | 3 | Chai | Thành phần: Peptone, Lactose, Bile Salts No.3, Sodium chloride, Neutral red, Crystal violet, Agar No. 2. Chai 500g | |
| 44 | Nhiệt kế độ C | VT97 | 100 | Cái | Đo trong khoảng nhiệt độ từ 32 độ C – 44 độ C sai số ± 0,1 độ C. | |
| 45 | Nút chặn kim luồn | VT99 | 8.000 | Cái | Có cổng tiêm thuốc không chứa Latex. Đóng gói vô trùng riêng biệt từng đơn vị nhỏ nhất, phù hợp với kim luồn các loại. | |
| 46 | Ống HCT | VT103 | 20 | Tube | Bằng thủy tinh, trắng trong. Đóng gói: 100 ống/tube. | |
| 47 | Ống hút đàm số 6 -7- 8 -10 - 12 - 14 - 16 | VT104 | 7.000 | Sợi | Ống hút đàm các số 6, 8,10, 12, 14, 16 có van kiểm soát và có nắp đậy, nguyên liệu nhựa y tế . Đầu trơn nhẵn, tròn với 2 lỗ bên không đối nghịch nhau giúp bệnh nhân dễ chịu. Tiêu chuẩn CE, ISO. | |
| 48 | Ống nội khí quản 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0 không bóng chèn | VT111 | 250 | Ống | Chất liệu PVC, đầu ống vát mài nhẵn, không bóng. Đầu ống nhẵn, mềm mại, không dễ vỡ, thân ống có độ cong thích hợp, có vạch chia độ.Đóng gói tiệt trùng từng cái. | |
| 49 | Ống nội khí quản các số 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0-5,5-6,0-7,0-7,5-8,0 có bóng | VT112 | 1.500 | Ống | Chất liệu PVC, đầu ống vát mài nhẵn, có bóng. Đầu ống nhẵn, mềm mại, không dễ vỡ, thân ống có độ cong thích hợp, có vạch chia độ. Đóng gói tiệt trùng từng cái. | |
| 50 | Phim X-Quang kỹ thuật số | VT114 | 3.000 | Tấm | Kích thước: 20 x 25cm (8 x 10 inch). Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | |
| 51 | Pipet hút thể tích 100-1000 µl cơ | VT115 | 3 | Cái | Micropipet đơn kênh, 100-1000 µl. Độ không chính xác (Inaccuracy) (%): ±5.0/ ±0.5 | |
| 52 | Pipet hút thể tích 10-100 µl cơ | VT116 | 3 | Cái | Micropipet đơn kênh, 10-100 µl. Độ không chính xác (Inaccuracy) (%): ±0.80/ ±0.80 | |
| 53 | Que gòn vô trùng | VT117 | 50 | Bịch | Một đầu que được cuốn chặt bông được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton. 100 que/bịch | |
| 54 | Que lấy bệnh phẩm | VT118 | 200 | Que | Một đầu que được cuốn chặt bông được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; thân 17cm, đóng gói riêng từng que tiệt trùng. | |
| 55 | Ruột máy huyết áp lớn | VT119 | 40 | Cái | Chất liệu: Ruột huyết áp cao su, Sử dụng trong huyết áp cơ, Ruột cao su dùng để thay thế trong máy đo huyết áp kế đồng hồ | |
| 56 | Sonde dạ dày số 10-12-14-16 | VT122 | 200 | Sợi | Dây có chiều dài 40cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Các số 10-12-14-16 | |
| 57 | Sonde dạ dày số 6-8 có nắp | VT123 | 500 | Sợi | Dây có chiều dài 40cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Số 6-8, có nắp đậy. | |
| 58 | Sonde Double J | VT124 | 2 | Sợi | * Ống thông niệu quản làm bằng vật liệu TPU (polyurethane) mềm, hai lỗ mở, có chỉ ở đầu xa có khả năng chống xoắn; cản quang tốt.* Bao gồm: 1 sonde JJ + 1 que đẩy * Có các size 6FR(OD=2mm), 7FR(OD = 2.33mm). Chiều dài 8-10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30cm * Vô trùng EO | |
| 59 | Sonde Foley 2 nhánh các số 8-10-12-14-16-18-20 | VT125 | 8.000 | Sợi | * Ống thông tiểu foley 2 nhánh phủ silicone giúp thông tiểu hiệu quả và hạn chế khả năng tác nghẽn.* Làm bằng nhựa cao su thiên nhiên phủ silicon* 2 lỗ bên mềm mại, bóng đàn hồi siêu mỏng, có van một chiều ngăn vấn đề bóng tự phồng, tự xì hơi.* Các size 6-26FG, tổng chiều dài từ 220mm đến 360mm, chiều dài trục từ 150mm đến 275mm, chiều dài phễu dẫn lưu từ 25mm đến 60mm, thể tích bóng 6FG (3cc) , 8-10FG (3-5cc); 12-14FG(5-15cc); 16-26FG(30-50cc), tốc độ dòng trung bình từ 10ml/ph đến 300ml/phút. Mã hóa màu theo size* Tiêu chuẩn ISO, CE. | |
| 60 | Sonde Nelaton các số 8,10,12,14,16 | VT126 | 1.400 | Sợi | Ống thông Nelaton trơn, mịn và kín mũi. Nâng cao hiệu quả dòng chảy và làm giảm nguy cơ tắc nghẽn. Đầu nối phểu đàn hồi, kín,. Sản Phẩm dùng 1 lần, đóng gói riêng lẻ từng túi. Các số 8,10,12,14,16. | |
| 61 | Surgicel | VT128 | 552 | Miếng | Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, kích thước 10cm x 20cm, có tính kháng khuẩn, độ pH thấp (2.4) giúp co mạch tại chỗ, đẩy nhanh quá trình hình thành nút tiểu cầu, lưới mềm, dễ thao tác, bám tốt vào bề mặt không bằng phẳng, tự tiêu sau 7 - 14 ngày, tiêu chuẩn CE | |
| 62 | Test thử nhiệt độ lò hấp | VT131 | 1.200 | Tờ | Kích thước: 279mm x 216mm, thời gian test 3.5 phút ở nhiệt độ 134°C . Không chì, không có kim loại nặng độc hại. Chuyển màu rõ rệt. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016. | |
| 63 | Test thử nhiệt độ nồi hấp bằng kim loại | VT132 | 14.500 | Tờ | Kích thước: 195mm x 14mm, thời gian test 2.5 phút ở nhiệt độ 134°C, thời gian 9 phút ở nhiệt độ 121°C . Không chì, không có kim loại nặng độc hại. Chuyển màu rõ rệt, ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016 | |
| 64 | Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO+D | VT134 | 200 | Thẻ | Có 4 ô: Ô Anti A có chứa kháng thể anti A , Ô Anti B có chứa kháng thể anti B , Ô Anti D có chứa kháng thể anti D, Ô chứng không có kháng thể | |
| 65 | Túi áp lực đo huyết áp xâm lấn | VT135 | 2 | Cái | Túi bơm áp lực 500ml, van áp suất thiết lập đến 300mmHg, Áp lực 300 - 450mmHg dùng cho truyền nhanh, có quai treo lên cây truyền dịch, 1 khóa 3 đường dùng đóng mở tăng hoặc giảm áp lực. | |
| 66 | Túi ép dẹp 100mm x 200m | VT136 | 26 | Cuộn | Kích thước: 100mm x 200m. Chất liệu: Giấy và film y tế. Tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 67 | Túi ép dẹp 150mm x 200m | VT137 | 24 | Cuộn | Kích thước: 150mm x 200m. Chất liệu: Giấy và film y tế. Tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 68 | Túi ép dẹp 200mmx200m | VT138 | 75 | Cuộn | Kích thước: 200mm x 200m. Chất liệu: Giấy và film y tế. ISO 13485 | |
| 69 | Túi nước tiểu có dây | VT139 | 7.500 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, có khoá có dây, mềm dẻo, dai khó rách, không chảy nước. Dây gắn vào túi có chiều dài đến 90cm. Dung tích túi đến 2.000ml có dây treo, có van xả đáy. | |
| 70 | Vôi sô đa | VT142 | 20 | Kg | Vôi soda dùng hấp thụ CO2 trong không khí bệnh nhân thở khi gây mê toàn thân an toàn và hiệu quả. Được sản xuất từ Ca và NaOH. Chỉ thị màu trắng chuyển đổi thành tím. Dạng rắn, kích thước hạt 4x2mm, độ cứng 97%, độ ẩm 12-18%. 1 kí KNGSORB hấp thụ được 130L CO2. Thích hợp cho tất cả các hệ thống thiết bị gây mê |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm vật tư tiêu hao có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện tử, y sinh học, vật lý y sinh học hoặc có bằng đại học các ngành kỹ thuật, bằng đại học y, dược.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi