Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa tuyến đường quản lý bảo vệ rừng bị sạt lở do thiên tai tại Km12+900, quốc lộ 1A-đỉnh Bạch Mã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357185-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn Quốc Gia Bạch Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa tuyến đường quản lý bảo vệ rừng bị sạt lở do thiên tai tại Km12+900, quốc lộ 1A-đỉnh Bạch Mã
Số hiệu KHLCNT 20220356933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 11:18:00 đến ngày 2022-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,682,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo sửa chữa đường giao thông cấp 4 trong đó có hạng mục kè.Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; xây dựng dân dụng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânToàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa căn 3m3 KN/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô ben tự đổ tải trọng ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≤ 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện 125 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Vườn Quốc Gia Bạch Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Sửa chữa tuyến đường quản lý bảo vệ rừng bị sạt lở do thiên tai tại Km12+900, quốc lộ 1A-đỉnh Bạch Mã
Sửa chữa tuyến đường quản lý bảo vệ rừng bị sạt lở do thiên tai tại Km 12+900, quốc lộ 1A - đỉnh Bạch Mã thuộc Vườn quốc gia Bạch Mã
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Vườn Quốc Gia Bạch Mã , địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại:0234.3871352; FAX: 0234.3871134
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Thanh Hải + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Nhật Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT:Tổ thẩm định - Vườn quốc gia Bạch Mã


- Bên mời thầu: Vườn Quốc Gia Bạch Mã , địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại:0234.3871352; FAX: 0234.3871134


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại:0234.3871352; FAX: 0234.3871134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ Nông nghiệp và PTNT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại:0234.3871352; FAX: 0234.3871134.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa tuyến đường quản lý bảo vệ rừng bị sạt lở do thiên tai tại Km 12+900, quốc lộ 1A - đỉnh Bạch Mã
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,1193100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,9357100m3
3Đào phá đá chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,473m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,497m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,1193100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,6854100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,5737m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2856100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5728100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171,44m3
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155m
12Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (Đào khuôn rãnh đá cấp 4 ) 90% bằng máyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5347100m3
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,941m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,86m3
15Vữa đệm M100 dày 2cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0463100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6921 cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9423tấn
19Vữa đệm M100 dày 5cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,95m3
20Ni long lót chống mất nướcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,99100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,54m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,88m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,8m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1364100m2
25Đắp cát hạt thô sau kèChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0069100m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,726100m
27Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IVChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,625100m
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,1275100kg
29Ma tít chèn kheChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,93kg
30Gỗ đệm chèn kheChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
31Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
32Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,933100m2
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0994100m3
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,344100m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,48m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6348100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,23m3
41Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
42Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng tấm đầuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,62m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,833m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m3
46Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0657100m3
47Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,285m3
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,72m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45đoạn ống
50Mối nối cốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41mối nối
51Quét nhựa bitum nóng vào cốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật339,29m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,02m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1274100m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu,tường cánhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4643100m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3841100m3
56Cấp phối đá dăm dầy 15 cmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0421100m3
57Lớp ni long lót chống thấmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2808100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,62m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1679100m3
60Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ và biển báo phản quang tròn d90cm;Biển báo đoạn đường đang thi công I.440 KT (80x30) 1 cộtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Biển báo công trường thi công I.441 KT (80x140) 2 cộtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Biển báo công trường W.227 tam giácChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (Biển báo đi chậm W.245a - tam giác)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Biển báo đường bị thu hẹp W.203b,c - tam giácChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Biển báo DP.135-Hết tất cả các lệnh cấmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
68Lắp đặt dây phản quangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
69Gia công lắp dựng cột chăng dây ống PVC D50, L=1,3mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,8m
70Di rời cột biển báo,gương cầuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Nhân công chỉ dẫn ĐBGTChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60công
72Bóng điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
73Cung cấp lắp đặt cáp điện ngầm Cu/XLPE/SEhh/PVC/DSTA/PVC 12.7/22Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
74Đấu nối đầu cốt,thí nghiệm trước khi đóng điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo sửa chữa đường giao thông cấp 4 trong đó có hạng mục kè.Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; xây dựng dân dụng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
5 Công nhân xây dựng 25 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânToàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt4
2 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt4
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Búa căn 3m3 KN/ph Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt4
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt4
8 Máy hàn 23kw Còn sử dụng tốt3
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt, đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
13 Ô tô ben tự đổ tải trọng ≤7T Còn sử dụng tốt, đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
14 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn sử dụng tốt, đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy đào ≤ 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu bánh rung 25T Còn sử dụng tốt, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy ủi Còn sử dụng tốt, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy phát điện 125 KVA Còn sử dụng tốt1
19 Máy nén khí 600m3/h Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->