Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 261 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 12:20:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (Hợp đồng cung cấp hàng tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành,) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng,biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng (Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm hóa đơn giá trị gia tăng, điện chuyển tiền, ủy nhiệm chi của ngân hàng..).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Vũng Tàu, chậm nhất sau 2 tiếng nhà thầu phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư hóa học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 261 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật Tài liệu kỹ thuật, catalog, datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 261 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 261, Phường Thống Nhất, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 261, Phường Thống Nhất, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn 261, Phường Thống Nhất, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A si tôn | 120 | Lít | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn chà sắt máy | 10 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn chải sắt | 50 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn chải sắt mịn | 50 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo giấy | 29 | Cuộn | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 6 | Băng dính cách điện | 100 | Cuộn | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 7 | Băng keo to simili | 30 | Cuộn | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 8 | Băng keo to 50mm | 10 | Cuộn | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 9 | Băng keo trắng (nhỏ) | 15 | Cuộn | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 10 | Bông gòn | 2 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 11 | Bu lông + ê cu hòm số 4 | 30 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 12 | Bu lông + ê cu hòm số 1 | 100 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 13 | Bu lông + ê cu hòm số 2 | 30 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 14 | Bu lông + ê cu hòm số 3 | 30 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 15 | Bút xoá Plus mini | 5 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 16 | Chất tẩy sơn | 40 | Bình | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 17 | Chất tẩy rửa thùng nhiên liệu VN | 30 | Lít | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 18 | Chổi cỏ | 20 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 19 | Chổi quét sơn 1 inch | 30 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 20 | Chổi quét sơn 2 inch | 30 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 21 | Chổi quét sơn 4 inch | 30 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 22 | Chổi tre | 30 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 23 | Chốt chẻ | 5 | Bịch | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 24 | Chốt nhỏ | 20 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 25 | Chốt to | 20 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 26 | Cồn CN | 40 | Lít | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 27 | Dao cạo rỉ | 20 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 28 | Dao Thái lan | 5 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 29 | Dao trát ma tít | 10 | Bộ | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 30 | Dao trích SDI 404 | 10 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 31 | Dầu bóng 1K | 39 | Hộp | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 32 | Dầu chống rỉ sét RP7 | 10 | Chai | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 33 | Dầu DO 0,05S | 1.200 | Lít | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 34 | Dây đai an toàn | 3 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 35 | Dây gai buộc | 5 | Cuộn | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 36 | Dây kẹp chì inox 0,8 | 2 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 37 | Dây rút P300 | 10 | Túi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 38 | Đệm cao su (thùng số 1) | 20 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 39 | Đệm cao su (thùng số 2) | 20 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 40 | Dũa tam giác 250-300 | 5 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 41 | Găng tay vải | 20 | Đôi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 42 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 43 | Găng tay da dài | 20 | Đôi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 44 | Găng tay chịu dầu | 15 | Đôi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 45 | Găng tay chịu axit | 15 | Đôi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy nến | 100 | Mét | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 47 | Giầy da chịu hóa chất | 5 | Đôi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 48 | Giầy da đế kếp chống a xít | 5 | Đôi | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 49 | Giấy dầu lợp | 50 | Mét | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy nhám Nhật | 50 | Tờ | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy nhám thô | 92 | Tờ | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 52 | Giẻ lau thô | 120 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 53 | Giẻ tinh (vải phin) | 20 | M | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 54 | Hạt kẹp chì | 2 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 55 | Keo con chó | 5 | Hộp | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 56 | Keo A-B | 2 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 57 | Khẩu trang | 50 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 58 | Kìm kẹp chì | 2 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 59 | Ma tít | 10 | Hộp | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 60 | Ma tít dẻo | 5 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 61 | Mặt nạ phòng độc 3M 680 | 2 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 62 | Mỡ 205 | 20 | Hộp | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 63 | Mỡ 201 | 20 | Hộp | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 64 | Mỡ chì | 10 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 65 | Mỡ bảo quản chịu mặn VN | 15 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 66 | Mỏ hàn thiếc 220V-60W | 2 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 67 | Mỏ hàn thiếc 220V-100W | 2 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 68 | Quần áo chống hoá chất 2 lớp | 6 | Bộ | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 69 | Quần áo phun sơn | 6 | Bộ | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 70 | Silicagel (hạt chống ẩm) | 200 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 71 | Sơn chống rỉ BT | 60 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 72 | Sơn màu nhũ chịu nhiệt | 5 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 73 | Sơn màu rêu BT | 130 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 74 | Sơn toa màu đen | 48 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 75 | Sơn TOA màu ghi xám | 36 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 76 | Tấm nhựa cắt chữ | 10 | M2 | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 77 | Tấm ni lông | 10 | M2 | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 78 | Thiếc hàn thanh | 1 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 79 | Túi vải đựng hạt chống ẩm 60*15 | 50 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 80 | Xà bông | 10 | Kg | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 81 | Xăng E5 RON92-II | 1.000 | Lít | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật | ||
| 82 | Xô nhựa | 10 | Cái | Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (Hợp đồng cung cấp hàng tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành,) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng,biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng (Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm hóa đơn giá trị gia tăng, điện chuyển tiền, ủy nhiệm chi của ngân hàng..).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Vũng Tàu, chậm nhất sau 2 tiếng nhà thầu phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư hóa học | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hóa học | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cơ khí | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi