Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357276-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 261
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220357040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 12:20:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (Hợp đồng cung cấp hàng tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành,) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng,biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng (Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm hóa đơn giá trị gia tăng, điện chuyển tiền, ủy nhiệm chi của ngân hàng..).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Vũng Tàu, chậm nhất sau 2 tiếng nhà thầu phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư hóa học
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 261
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật
Mua vật tư, hàng hóa phục vụ kiểm tra bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung đoàn 261
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung đoàn 261 , địa chỉ: Số 104/1 – Đường Nguyễn Thiện Thuật – Phường Thắng Nhất – TP. Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 261


E-CDNT 10.1(g)
Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật Tài liệu kỹ thuật, catalog, datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 3 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 261
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 261, Phường Thống Nhất, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 261, Phường Thống Nhất, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung đoàn 261, Phường Thống Nhất, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A si tôn120LítDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
2Bàn chà sắt máy10CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
3Bàn chải sắt50CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
4Bàn chải sắt mịn50CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
5Băng keo giấy29CuộnDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
6Băng dính cách điện100CuộnDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
7Băng keo to simili30CuộnDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
8Băng keo to 50mm10CuộnDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
9Băng keo trắng (nhỏ)15CuộnDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
10Bông gòn2KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
11Bu lông + ê cu hòm số 430CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
12Bu lông + ê cu hòm số 1100CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
13Bu lông + ê cu hòm số 230CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
14Bu lông + ê cu hòm số 330CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
15Bút xoá Plus mini5CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
16Chất tẩy sơn40BìnhDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
17Chất tẩy rửa thùng nhiên liệu VN30LítDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
18Chổi cỏ20CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
19Chổi quét sơn 1 inch30CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
20Chổi quét sơn 2 inch30CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
21Chổi quét sơn 4 inch30CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
22Chổi tre30CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
23Chốt chẻ5BịchDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
24Chốt nhỏ20CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
25Chốt to20CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
26Cồn CN40LítDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
27Dao cạo rỉ20CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
28Dao Thái lan5CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
29Dao trát ma tít10BộDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
30Dao trích SDI 40410CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
31Dầu bóng 1K39HộpDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
32Dầu chống rỉ sét RP710ChaiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
33Dầu DO 0,05S1.200LítDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
34Dây đai an toàn3CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
35Dây gai buộc5CuộnDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
36Dây kẹp chì inox 0,82KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
37Dây rút P30010TúiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
38Đệm cao su (thùng số 1)20CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
39Đệm cao su (thùng số 2)20CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
40Dũa tam giác 250-3005CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
41Găng tay vải20ĐôiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
42Găng tay cao su20ĐôiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
43Găng tay da dài20ĐôiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
44Găng tay chịu dầu15ĐôiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
45Găng tay chịu axit15ĐôiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
46Giấy nến100MétDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
47Giầy da chịu hóa chất5ĐôiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
48Giầy da đế kếp chống a xít5ĐôiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
49Giấy dầu lợp50MétDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
50Giấy nhám Nhật50TờDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
51Giấy nhám thô92TờDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
52Giẻ lau thô120KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
53Giẻ tinh (vải phin)20MDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
54Hạt kẹp chì2KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
55Keo con chó5HộpDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
56Keo A-B2KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
57Khẩu trang50CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
58Kìm kẹp chì2CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
59Ma tít10HộpDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
60Ma tít dẻo5KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
61Mặt nạ phòng độc 3M 6802CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
62Mỡ 20520HộpDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
63Mỡ 20120HộpDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
64Mỡ chì10KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
65Mỡ bảo quản chịu mặn VN15KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
66Mỏ hàn thiếc 220V-60W2CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
67Mỏ hàn thiếc 220V-100W2CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
68Quần áo chống hoá chất 2 lớp6BộDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
69Quần áo phun sơn6BộDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
70Silicagel (hạt chống ẩm)200KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
71Sơn chống rỉ BT60KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
72Sơn màu nhũ chịu nhiệt5KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
73Sơn màu rêu BT130KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
74Sơn toa màu đen48KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
75Sơn TOA màu ghi xám36KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
76Tấm nhựa cắt chữ10M2Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
77Tấm ni lông10M2Dẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
78Thiếc hàn thanh1KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
79Túi vải đựng hạt chống ẩm 60*1550CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
80Xà bông10KgDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
81Xăng E5 RON92-II1.000LítDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
82Xô nhựa10CáiDẫn chiếuđến chươngV - Yêu cầuvề kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (Hợp đồng cung cấp hàng tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành,) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng,biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng (Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm hóa đơn giá trị gia tăng, điện chuyển tiền, ủy nhiệm chi của ngân hàng..).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Vũng Tàu, chậm nhất sau 2 tiếng nhà thầu phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư hóa học 2 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hóa học55
2 Kỹ sư cơ khí 2 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cơ khí55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->