Gói thầu: Gói số 01XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357581-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói số 01XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220150317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 12:45:00 đến ngày 2022-04-04 09:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,995,846,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 05 năm trở lại đây (tính theo ngày) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng) có giá trị thực hiện hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.800.000.000VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồngKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Trắc địa. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc đạc thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng), có cầu máng bằng bê tông cốt thép có chiều dài tối thiểu 64m)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn thép (bao gồm cả mặt, khung chống) (Đơn vị tính = m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
E-CDNT 1.2 Gói số 01XL: Xây lắp
Công trình: Nâng cấp, cải tạo một số đoạn hệ thống kênh mương vực ông Đệ, thôn Tân Hòa, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 86; Công ty TNHH tư vấn xây dựng S&P; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng A.K.T + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng A.K.T; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân , địa chỉ: thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân, - Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên - Điện thoại: 0257.3858412 Số tầng/số phòng: Tầng 2 Thành phố: huyện Đồng Xuân, Phú Yên Mã bưu điện: 0257 Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên + Điện thoại : 0257.3872145 - Fax: 0257.3872252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I./ KÊNH CHÍNH
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)83,138m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)111,927m3
3Bê tông lót rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)27,687m3
4SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)1,691tấn
5Bê tông CT tấm đan M250, đá 1x2 - Tại chỗTheo chương V (E-HSMT)4,525m3
6SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,101tấn
7SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,128tấn
8Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2 - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)2,07m3
9SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm - ĐSTheo chương V (E-HSMT)0,148tấn
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V (E-HSMT)46ck
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)51,722m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)72,211m3
13Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)1,239100m3
14Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)1,239100m3
15Cắt bê tông mặt đường trước khi phá bê tông công trình cũ, chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo chương V (E-HSMT)0,385100m
16Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)1,439100m2
17Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)14,416100m2
18Chà rửa vệ sinh tường kênh trước khi đổ bê tôngTheo chương V (E-HSMT)284,97m2
19Ván khuôn thép - Tấm đan tại chỗTheo chương V (E-HSMT)0,2100m2
20Ván khuôn thép - Tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,129100m2
21Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)18,48m2
22Lắp đặt ống uPVC DN 90mm, dày 3,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,06100m
23Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,232100m3
24Đào kênh mương rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II - TCTheo chương V (E-HSMT)123,485m3
25Đắp đất kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)2,358100m3
26Vận chuyển đất thừa từ kênh N2 để đắp 01km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,057100m3
B II./ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)10,797m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,306m3
3Bê tông lót rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)3,443m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,712m3
5Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,26100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)1,489100m2
7SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,044tấn
8Bê tông CT tấm đan, M250, đá 1x2 - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,085m3
9SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm - Đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,007tấn
10Ván khuôn thép - Tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,004100m2
11Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)6,803m2
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)1ck
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,019100m3
14Đắp đất kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,018100m3
15Gia công SX cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,424tấn
16Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,424tấn
17Lắp đặt cửa van (Tận dụng cửa van cũ cống lấy nước đầu kênh N1)Theo chương V (E-HSMT)0,075tấn
18Sơn cửa van 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)18,31m2
C III/ KÊNH N1
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)38,523m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)45,817m3
3Bê tông lót rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)12,84m3
4SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,323tấn
5Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)1,041100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)7,513100m2
7Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)8,4m2
8Lắp đặt ống uPVC DN 90mm, dày 3,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,1100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)61,195m3
10Phá dỡ móng xây đá chẻ cũ bằng máy đào 0,8m3Theo chương V (E-HSMT)0,275100m3
11Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)0,887100m3
12Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)0,887100m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,285100m3
14Đắp đất kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)1,29100m3
15Vận chuyển đất thừa từ kênh N2 để đắp cho KC và KN1, cự ly 01km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,096100m3
D IV./ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,336m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,368m3
3Bê tông lót rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)4,729m3
4Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,654100m2
5Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,06100m2
6SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,002tấn
7Bê tông mái bờ kênh mương, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)22,872m3
8Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)7,14m2
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,006100m3
10Đắp đất kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,004100m3
11Gia công SX cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,075tấn
12Lắp đặt cửa van phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,075tấn
13Sơn cửa van 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2,36m2
E V./ KÊNH N2
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)97,023m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)111,97m3
3Bê tông lót rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)32,342m3
4SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)1,252tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)8,758m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V (E-HSMT)52,267m3
7Phá dỡ móng xây đá chẻ cũ bằng máy đào 0,8m3Theo chương V (E-HSMT)0,575100m3
8Xúc bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT)1,185100m3
9Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT)1,185100m3
10Cắt bê tông mặt đường trước khi phá bê tông công trình cũ, chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo chương V (E-HSMT)0,196100m
11Chà rửa vệ sinh tường kênh trước khi đổ bê tôngTheo chương V (E-HSMT)38,266m2
12Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)2,362100m2
13Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)17,848100m2
14Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)20,188m2
15Lắp đặt ống uPVC DN 90mm, dày 3,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,19100m
16Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)2,579100m3
17Đào kênh mương rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II - TCTheo chương V (E-HSMT)38,733m3
18Đắp đất kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)2,506100m3
F VI./ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N2
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,247m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,338m3
3Bê tông lót rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,426m3
4Bê tông CT tấm đan M250, đá 1x2 - Tại chỗTheo chương V (E-HSMT)3,12m3
5SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,107tấn
6SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,073tấn
7Ván khuôn thép - MóngTheo chương V (E-HSMT)0,072100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo chương V (E-HSMT)0,318100m2
9Ván khuôn thép - Tấm đan tại chỗTheo chương V (E-HSMT)0,196100m2
10Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)20,94m2
11Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,215100m3
12Đắp đất kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,153100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 05 năm trở lại đây (tính theo ngày) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thống kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng) có giá trị thực hiện hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.800.000.000VND; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Là hợp đồng thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Thủy lợi. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồngKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành: Trắc địa. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc đạc thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình: Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (công trình thủy lợi). Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng hệ thông kênh tưới bằng bê tông (chiều dài tối thiểu 1400m/01 hợp đồng), có cầu máng bằng bê tông cốt thép có chiều dài tối thiểu 64m)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp), một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 6T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4
4 Máy trộn bê tông Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp3
5 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp3
6 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
7 Máy thủy bình Có giấy kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
9 Ván khuôn thép (bao gồm cả mặt, khung chống) (Đơn vị tính = m2) Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->