Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357555-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khương Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220311391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 12:57:00 đến ngày 2022-04-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nguồn vốn: Ngân sách
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật); hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động hợp lệ; căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2.5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=4Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị dòng hàn >=200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=90CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=8T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Khương Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 100, 103, 106, 107 và ngách 103/6 phố Cù Chính Lan, phường Khương Mai
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35665135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6 + Tư vấn quản lý dự án giai đoạn thực hiện đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Quang Phát; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khương Mai , địa chỉ: 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35665135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35665135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Đình Lượng, chủ tịch UBND phường Khương Mai, Số 136 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35665135;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6. Địa chỉ: Số 10 nhà A1 tập thể Yên Ngưu, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Đông – Cán bộ đô thị UBND phường Khương Mai; Điện thoại: 024.35665135;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg lấy bằng 50% công lắp dựng (tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT201 cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT3,84m3
3Bao tải đựng bùn (50 bao/m3)Theo E-HSMT192bao
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT8,0538m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT85,3823m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT98,2761m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo E-HSMT98,2761m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo E-HSMT0,9828100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,9828100m3/1km
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,9828100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,0384100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,0384100m3/1km
13Vận chuyển đất 10km cuối theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,0384100m3/1km
14Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT303,0861m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT303,086m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m khởi điểmTheo E-HSMT303,086m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT3,0309100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT3,0309100m3/1km
19Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT3,0309100m3/1km
20Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo E-HSMT26,1474m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,8004100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT39,2211m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT71,133m3
24Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnhTheo E-HSMT2,1921100m2
25Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT19,7287m3
26Đắp cát chèn mang rãnh bằng thủ côngTheo E-HSMT196,8572m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT31,5518m3
28Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT443,8962m2
29Láng đáy rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT82,203m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,822100m2
31Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT13,7005m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT3,5832tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (trọng lượng tấm đan 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT274,011 cấu kiện
34Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT75,07071m3
35Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT75,0707m3
36Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo E-HSMT75,0707m3
37Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT0,7507100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,7507100m3/1km
39Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,7507100m3/1km
40Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo E-HSMT5,0083m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1598100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT5,9141m3
43Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT12,1319m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,2707100m2
45Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT1,9829m3
46Đắp cát chèn mang hố ga bằng thủ côngTheo E-HSMT45,7085m3
47Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT43,524m2
48Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT8,64m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,1988100m2
50Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT5,346m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT1,5966tấn
52Tấm ghi gangTheo E-HSMT18cái
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT721 cấu kiện
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg (tấm đan nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT541 cấu kiện
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT3,8736m3
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E-HSMT3,6792100m2
57Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT63,8088tấn
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênhTheo E-HSMT3,6792100m2
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo E-HSMT398,14m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT398,14m3
61Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo E-HSMT398,14m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT164,24m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT164,24m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo E-HSMT164,24m3
65Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT45,81000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT45,81000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo E-HSMT45,81000v
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT64,29tấn
69Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT64,29tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT64,29tấn
71Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo E-HSMT64,29tấn
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT5,28tấn
73Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT5,28tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT5,28tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo E-HSMT5,28tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nguồn vốn: Ngân sách
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật); hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động hợp lệ; căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=2.5T2
2 Máy cắt uốn thép công suất >=4Kw1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L1
5 Máy đầm dùi công suất >=1.0Kw1
6 Máy hàn điện dòng hàn >=200A1
7 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw2
8 Máy rải nhựa công suất >=90CV1
9 Máy lu Tải trọng >=8T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->