Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333055-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7.
Số hiệu KHLCNT 20220332149
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp - PKKQ - Trạm xưởng - Đợt 1 - Năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 13:24:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 891,479,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.782.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7.
Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp-PKKQ
35 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp - PKKQ - Trạm xưởng - Đợt 1 - Năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131.


E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 3 đến 5 năm.
E-CDNT 15.2
Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T908A22cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
2Bán dẫn2T950A6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
3Bán dẫn2T951A6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
4Bán dẫn2T920Ƃ3cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
5Bán dẫn2T837E8cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
6Bán dẫn2T208Ƃ8cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
7Bán dẫn2T630Ƃ16cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
8Bán dẫn2T203Ƃ19cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
9Bán dẫn2П350A10cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
10Bán dẫnBUX-228cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
11Bán dẫnH10612cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
12Bán dẫnA6712cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
13Bán dẫnB6882cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
14Bán dẫn2T903A6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
15Bán dẫn2T825A8cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
16Bán dẫn2T922A4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
17Bán dẫn2T922Ƃ4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
18Bán dẫn2T934Ƃ6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
19Bán dẫn2T931A4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
20Bán dẫn2T904A8cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
21Bán dẫn2T608Ƃ10cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
22Bán dẫn2T919Ƃ9cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
23Bán dẫn2T316Ƃ18cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
24Bán dẫn2T355A18cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
25Bán dẫn2T208M2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
26Bán dẫn2T201Ƃ9cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
27Bán dẫn2T312A2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
28Bán dẫnП307Ƃ15cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
29Bán dẫn2T203Г13cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
30Bán dẫn2T326Ƃ6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
31Bán dẫn2T602Ƃ4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
32Bán dẫn2П303Е2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
33Bán dẫn2T368Ƃ12cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
34Bán dẫn2SC181510cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
35Bán dẫn2SC5355cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
36Bán dẫn2SA101510cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
37Bán dẫn2SA10134cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
38Bán dẫn2SC23835cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
39Bán dẫn2SC23443cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
40Bán dẫn2SA 1943-QS4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
41Bán dẫn2N55518cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
42Bán dẫn2N54018cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
43Bán dẫnIRFP 250-QS26cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
44Bán dẫnSTW46NF307CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
45Bán dẫn trường2П103Д9cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
46Bảng đấu dây3ПС21-33CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
47Biến ápТПП-96-115-4002CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
48Biến ápИП4.700.0182cáiBiến áp máy thu phát sóng ngắn quân sự P-171
49Biến ápИЖ4.731.1393cáiBiến áp máy đối không quân sự P-863, P-625
50Biến ápИЖ4.731.1412cáiBiến áp máy đối không quân sự P-863, P-625
51Biến ápEY4.716.0922CáiBiến áp cao áp đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N
52Biến ápEY4.717.1062CáiBiến áp cao áp đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N
53Biến ápEY4.717.1191CáiBiến áp cao áp đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N
54Biến ápEЛ4.723.0143CáiBiến áp cao áp đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N
55Biến áp 2,3kVEY4.717.1151CáiBiến áp cao áp 2,3 kV đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N
56Biến áp âm tầnTOT-142cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
57Biến áp âm tầnTOT-182cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
58Biến áp âm tầnTOT-1521cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
59Biến áp âm tầnTOT-251cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
60Biến áp âm tầnTOT-741cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
61Biến áp điều chếEY4.720.1591CáiBiến áp cao áp đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N
62Biến áp điều chếEY4.720.1601CáiBiến áp cao áp đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N
63Biến áp đổi điện48V, 12V, 5V2cáiBiến áp máy thu phát sóng ngắn quân sự P-171
64Biến áp nguồnBA1DH-2-8A/220V/135V-19,5V1cáiBiến áp máy dẫn hướng quân sự ĐHA-8R. Điện áp vào: 220V/50Hz. Điện áp ra: 135 V;
65Biến trở1,2KΩ-1W4cáiPhạm vi điều chỉnh 0-1,2KΩ; Công suất 1W
66Biến trở10KΩ-1W4cáiPhạm vi điều chỉnh 0-10KΩ; Công suất 1W
67Biến trở680Ω-0,25W2cáiPhạm vi điều chỉnh 0-680Ω; Công suất 0,25W
68Biến trở2,2KΩ-0,25W1cáiPhạm vi điều chỉnh 0-2,2KΩ; Công suất 0,25W
69Biến trở3,3KΩ-0,25W8cáiPhạm vi điều chỉnh 0-3,3KΩ; Công suất 0,25W
70Biến trở50KΩ/2W5cáiPhạm vi điều chỉnh 0-50KΩ; Công suất 2W
71Biến trở500KΩ/2W10cáiPhạm vi điều chỉnh 0-500KΩ; Công suất 2W
72Biến trở50KΩ/1W5cáiPhạm vi điều chỉnh 0-50KΩ; Công suất 1W
73Biến trở22K-2W4CáiPhạm vi điều chỉnh 0-22K; Công suất 2W
74Biến trở4,7K-2W4CáiPhạm vi điều chỉnh 0-4,7K; Công suất 2W
75Biến trở10K-2W3CáiPhạm vi điều chỉnh 0-10K; Công suất 2W
76Bộ điều hưởng an ten và cơ cấu điều chỉnhHF-1000mH/173/10A1bộBộ điều hưởng máy dẫn hướng quân sự ĐHA-8R. L = 1000 mH; I = 10 A
77Cáp cao tần bọc kimRG-8/AF3mTrở kháng: 50 Ω. Ruột dẫn: Đồng. Số sợi: 7
78Cáp tín hiệu điều khiểnSP225, 2x1,511mQuy cách 2x1,5 mm.
79Cầu chì + đèn báo3A4bộI danh định: 3 A
80Cầu chì, giá300V/10A4bộU danh định: 300 VI Danh định: 10 A.
81Cầu nắnS50VB100 50A2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
82Công tắcТП1-29cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
83Công tắc 6 chânM-2021/5A/25VAC8cáiI định mức 5 A; U định mức: 25 V
84Công tắc gạtМТ312CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
85Công tắc nhấnПK3-117cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
86Công tắc nhấnКМ1-110CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
87Công tắc nhấnКМ2-15CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
88Công tắc tơТКД503ДОД2CáiLink mô tả: https://eandc.ru/catalog/?SECTION_ID=160&ELEMENT_ID=16040
89Công tắc tơТКД203ДОД3CáiLink mô tả: https://eandc.ru/catalog/detail.php?ID=16032
90Công tắc tơТКД103Д0ДБ1CáiLink mô tả: https://eandc.ru/catalog/detail.php?ID=17778
91Cuộn chặnДM-0,1-40 В21cáiL = 40 µH; I định mức: 0,1 A
92Cuộn chặnДM0,2-50мкГн2cáiL = 50 µH; I định mức: 0,2 A
93Cuộn chặnДM3-2мкГн2cáiL = 2 µH; I định mức: 3 A
94Cuộn chặnДM0,1-100мкГн19cáiL = 100 µH; I định mức: 0,1 A
95Cuộn chặnДM0,1-500мкГн4cáiL = 500 µH; I định mức: 0,1 A
96Cuộn chặnДM0,1-40мкГн1cáiL = 40 µH; I định mức: 0,1 A
97Cuộn chặnДM0,1-50мкГн1cáiL = 50 µH; I định mức: 0,1 A
98Cuộn chặnДM0,6-10мкГн1cáiL = 10 µH; I định mức: 0,6 A
99Cuộn chặnДМ-3-127CáiL = 12 µH; I định mức: 3 A
100Cuộn chặnДМ-0,4-205CáiL = 20 µH; I định mức: 0,4 A
101Cuộn chặnДМ-1,2-59CáiL = 5 µH; I định mức: 1,2 A
102Cuộn chặnД17Н10CáiL = 160 µH; I định mức: 0,56 A
103Cuộn chặnДM2,4-3мкГн9cáiL = 3 µH; I định mức: 2,4 A
104Cuộn chặnДM0,2-200мкГн6cáiL = 200 µH; I định mức: 0,2 A
105Cuộn chặnДM0,2-30мкГн2cáiL = 30 µH; I định mức: 0,2 A
106Cuộn chặnДM0,1-200мкГн18cáiL = 200 µH; I định mức: 0,1 A
107Cuộn chặnДM2,4-4мкГн4cáiL = 4 µH; I định mức: 2,4 A
108Cuộn chặnДM0,4-20мкГн7cáiL = 0,4 µH; I định mức: 0,4 A
109Cuộn chặn cao tần470μH/8A5CuộnL = 470 µH; I định mức: 8 A
110Đảo mạchПГ7-2-5П2НВ3cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
111Đảo mạchПГ7-14-10П4НВ5cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
112Đảo mạch 10A-220VПВ3-101cáiI định mức: 10 A; U định mức 220 V
113Đầu cốt đồng mạ bạcM3; 4100cáiKích cỡ 3 mm; 4 mm.
114Đầu cốt đồng mạ bạcM550cáiKích cỡ 5mm.
115Đầu kết nối 96 chân mạ bạc9001-12641C00A4bộSố kết nối: 2X32 hàng; khoảng cách: 2,54 mm
116Dây bọc kimM 2,5100mDây tín hiệu, kích cỡ 2,5 mm, vỏ bọc kim chống nhiễu.
117Dây điện vỏ chống cháyM 1,5120mDây điện vỏ chống cháy, kích cỡ lõi 1,5 mm
118Dây điện vỏ chống cháyM 2,5120mDây điện vỏ chống cháy, kích cỡ lõi 2,5 mm
119Dây điện vỏ chống cháyM 490mDây điện vỏ chống cháy, kích cỡ lõi 4 mm
120Dây điện vỏ chống cháyM 120mDây điện vỏ chống cháy, kích cỡ lõi 1 mm
121Dây giữ chậmЛЭT 4.0-120021Cái- Thời gian trễ: 4 ms; - Trở kháng: 1200 Ω.
122Dây giữ chậmЛЭT 2.0-120010Cái- Thời gian trễ: 2 ms; - Trở kháng: 1200 Ω.
123Dây giữ chậmЛЭT 0.5-12003Cái- Thời gian trễ: 0,5 ms; - Trở kháng: 1200 Ω.
124Đèn báoСМ28-1,4-18cái- Điện áp (V): 28 - Công suất (W): 1.4 - Chiều dài tổng thể (mm): 17,5 - Đường kính (mm): 5,5
125Đèn báo sángСМ-28-2,810Cái- Điện áp (V): 28 - Công suất (W): 2.8 - Chiều dài tổng thể (mm): 30- Đường kính (mm): 11
126Đèn báo sángTH 0220Cái- Điện áp (V): 65- Chiều dài tổng thể (mm): 34,5- Đường kính (mm): 9,5
127Đèn báo sángА24-214CáiU danh định 24 V; Công suất 21 W.
128Đèn báo sáng27V4cái- Điện áp (V): 27 - Công suất (W): 1.4
129Đèn báo sáng28V5bộ- Điện áp (V): 28 - Công suất (W): 1.4
130Đèn điện tửГИ-21010CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
131Đèn điện tửГИ-23Б4CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
132Đèn điện tửГИ-462CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
133Đèn điện tửГИ-7БT7CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
134Đèn điện tửГMИ-65CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
135Đèn điện tửГMИ-116CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
136Đèn điện tửГУ-174CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
137Đèn điện tử6C9Д5CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
138Đèn điện tử6C17K-B4CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
139Đèn điện tử6C33C4CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
140Đèn điện tử6C4П4CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
141Đèn điện tử6C19П-B4CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
142Đèn điện tử6П31C-EB3CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
143Đèn điện tử6П1П-EB10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
144Đèn điện tử6П14П-EB8CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
145Đèn điện tử6H1П-EB10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
146Đèn điện tử6H2П-EB10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
147Đèn điện tử6H3П-EB14CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
148Đèn điện tử6H6П-EB12CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
149Đèn điện tử6Ж1П-EB15CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
150Đèn điện tử6Ж2П-EB15CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
151Đèn điện tử6Ж9П-E12CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
152Đèn điện tử6Ж10П8CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
153Đèn điện tử6K4П-EB6CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
154Đèn điện tử6X2П-EB10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
155Đèn điện tửCΓ-1П10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
156Đèn điện tửCΓ-2П8CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
157Đèn điện tửCΓ-15П6CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
158Đèn điện tửCΓ-16П6CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
159Đèn điện tử6Д13Д6CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
160Đi ốt1N40076cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
161Đi ốt1N414812cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
162Đi ốt1N493615cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
163Đi ốt2Д103A25cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
164Đi ốt2Д522Б15cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
165Đi ốt2Д213A12cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
166Đi ốt2Д510A17cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
167Đi ốt2C133A4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
168Đi ốt2C156A10cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
169Đi ốtД231A2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
170Đi ốt2Д503A16cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
171Đi ốtД4086CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
172Đi ốtД405БПР9CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
173Đi ốtД22010CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
174Đi ốtД2428CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
175Đi ốtД22316CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
176Đi ốtД10066CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
177Đi ốtД10098CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
178Đi ốtД814A10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
179Đi ốtД814Б10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
180Đi ốtД814B8CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
181Đi ốtД814Γ8CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
182Đi ốtД814Д8CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
183Đi ốtД815A5CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
184Đi ốtД237Б12CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
185Đi ốtД226Б10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
186Đi ốt2Д202B3cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
187Đi ốt2B110A14cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
188Đi ốt2Д112A4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
189Đi ốt cao tầnRHRP8605CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
190Điện trở220 Ω/20W15Cái220 Ω/20W
191Điện trở7 KΩ/50W10Cái7 KΩ/50W
192Điện trở10 KW/5W4cái10 KW/5W
193Điện trở1 Ω-5W7cái1 Ω-5W
194Điện trở68 Ω/10W5Cái68 Ω/10W
195Điện trở680 Ω/10W5Cái680 Ω/10W
196Điện trở820 Ω/10W5Cái820 Ω/10W
197Điện trở270 Ω/15W5Cái270 Ω/15W
198Điện trở1,8 KΩ/20W15Cái1,8 KΩ/20W
199Điện trở150 Ω/20W15Cái150 Ω/20W
200Điện trở22 KΩ/20W5Cái22 KΩ/20W
201Điện trở22 KΩ/25W19Cái22 KΩ/25W
202Điện trở3 KΩ/25W5Cái3 KΩ/25W
203Điện trở390 Ω/25W5Cái390 Ω/25W
204Điện trở560 Ω/25W33Cái560 Ω/25W
205Điện trở1 KΩ/50W5Cái1 KΩ/50W
206Điện trở33 Ω/50W10Cái33 Ω/50W
207Điện trở4,7 KΩ/50W5Cái4,7 KΩ/50W
208Đồng hồ(0-50)A/V2cáiDải đo (0-50)A/V
209Đồng hồ(0-50)µA1cáiDải đo (0-50)µA
210Đồng hồ(0-200)W1CáiDải đo (0-200)W
211Đồng hồ(0-100)µA1CáiDải đo (0-100)µA
212Đồng hồ(0-10)mA2CáiDải đo (0-10)mA
213Đồng hồ(0-100)mA1CáiDải đo (0-100)mA
214Đồng hồ(0-300)V2CáiDải đo (0-300)V
215ICCD4002SMD2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
216ICCD4001SMD4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
217ICCD4070SMD3cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
218ICCD4049UBM2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
219ICCD4000SMD2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
220ICCD4066MB3cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
221IC78L056cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
222IC78L124cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
223IC74LS06N3cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
224IC74LS04N4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
225IC133ЛA36cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
226IC298ФH22cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
227IC142EH1Ƃ2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
228IC136ЛA319cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
229IC153YД29cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
230IC564ИE14B4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
231IC514ИД14cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
232IC564ИE15B2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
233IC564ПY4B2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
234ICLM4942cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
235ICTA78122cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
236IC140YД1A12cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
237IC198HT1Ƃ6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
238IC193ИE18cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
239IC198HT5Ƃ5cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
240IC134PM110cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
241IC134KП102cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
242IC134ЛA8A6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
243IC133ЛA62cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
244IC133TB16cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
245IC122YД1A6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
246IC140YД5A2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
247IC140YД5Ƃ6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
248IC514ИД22cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
249IC564KП2B1cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
250IC235ПC12cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
251IC235YP23cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
252IC235ДA11cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
253IC130TB16cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
254IC134KП82cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
255IC134TB1414cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
256IC134ИE54cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
257IC134ИД62cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
258IC136ЛA22cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
259IC136ЛA44cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
260IC136ЛН14cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
261IC140YД1Ƃ2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
262IC162KT1Ƃ2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
263IC235YP31cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
264IC235ДC11cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
265IC1HT25122cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
266IC133TM210cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
267ICBUS - HI/IR21108cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
268ICSG 3524PMA-QS5cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
269ICLM 324 CF/SMD10cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
270ICAMS1117-5VSMD4cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
271ICATMEGA 128R1cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
272ICLM 2576-5.03CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
273ICIR2110SPBF SMD6CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
274ICMIC4452 ZT5cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
275LED 7 đoạn3ЛС314А10CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
276LED 7 đoạnKEM-3161AR6cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
277Lỗ Г kiểm traГИ 1.230CáiKích cỡ: 8x19,5/Ф1,2
278Màn hìnhLCD 16041cáisố lượng ký tự: 16 x 4, diện tích hiển thị: (62,3x27,6) mm
279Mạch in PCB khối khếch đại điều chếPCB_KĐ ĐC1cáiCó file layout đính kèm
280Quạt gió 220V120x120mm3cáiU định mức: 220 V. Kích cỡ: (120x120) mm
281Quạt gió 24V/0,3A60x60x25mm3cáiU định mức: 24 V; I định mức: 0,3A; Kích cỡ: (60x60x25) mm
282Rơ leРЭК-23 РФ4.500.472-06.022cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
283Rơ lePЭC-90 ЯЛ4 .550.000-362cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
284Rơ lePЭC-54 ХП4.500.010-0129cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
285Rơ leРПА-12 БГ4.521.015-064cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
286Rơ lePЭH-292cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
287Rơ leРЭВ-16 РФ4 .562.009-00.011cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
288Rơ lePЭC-5525cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
289Rơ leМКУ-48С1CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
290Rơ lePЭH-33 РФ0 510 0216CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
291Rơ leРЭС-9 РС4 524 2147CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
292Rơ leРЭС-10 РС4 529 031-02.015CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
293Rơ leРЭС-6 РФ0 452 111-016CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
294Rơ leРЭС-22 РФ523 023-00.013CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
295Rơ leHK19F-DC 12V-SH2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
296Sa 10 chân2РМ22Б10Ш1В14cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
297Sa 12 chânРШ2Н-1-242cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
298Sa 12 chânРГ1Н-1-41cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
299Sa 14 chânРШ2Н-1-303cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
300Sa 14 chânМРН14-13cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
301Sa 16 chânРГ1Н-1-54cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
302Sa 23 chânРП15-23ШВВ2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
303Sa 32 chânМРН32-37cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
304Sa 32 chânРП15-32ШВВ5cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
305Sa 32 chânМРН32-12cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
306Sa 4 chân2РМ22Б4Ш3В12cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
307Sa 9 chânРП15-9Ш1cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
308Sa cắmРП10-15Л4BộCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
309Sa cắmРП10-11Л25BộCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
310Sa cắmРП14-30Л8BộCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
311Sa cắmРП10-7Л3BộCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
312Sa cắmРМГ22Б10Ш1В12BộCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
313Sa cắm2РМТ14Б4Г1В11BộCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
314Sa cắmШР28П4ЭГ52BộCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
315Sa cao tầnСР-75-155ПВ3cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
316Sa cao tầnСР-50-165фВ2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
317Sa cao tầnСР-50-155фМВ11cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
318Sa cao tầnCP-50-161ФВ8CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
319Sa cao tầnCP-50-164ПВ6CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
320Sa cao tầnСР-75-166ФВ20CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
321Sa cao tầnСР-75-158ПВ4CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
322Sa cao tầnСР-75-154ПВ1CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
323Sa cao tầnСР-75-150ФВ1CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
324Sa nốiРП-15-23ГВВ2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
325Sa nốiРП-15-23ГВ26cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
326Sa cao tầnСР-50-164ФB2cáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
327Thạch anh23,4MHz3cáiTần số dao động: 23,4 MHz
328Tụ a nốt100pF/12kV3CáiTụ cao áp máy phát, đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N. 100pF/12kV
329Tụ a nốt100pF/9kV5CáiTụ cao áp máy phát, đài vô tuyến dẫn bay quân sự RSBN-4N. 100pF/9kV
330Tụ điện470mF/50V20cái470mF/50V
331Tụ điện3mF/400V16cái3mF/400V
332Tụ điện220µF-16V10cái220µF-16V
333Tụ điện0,5µF-100V4cái0,5µF-100V
334Tụ điện1µF-160V10cái1µF-160V
335Tụ điện2200µF-63V3cái2200µF-63V
336Tụ điện330µF-63V3cái330µF-63V
337Tụ điện470µF-63V11cái470µF-63V
338Tụ điện750µF-63V10cái750µF-63V
339Tụ điện1000µF-50V13cái1000µF-50V
340Tụ điện2200µF-50V11cái2200µF-50V
341Tụ điện4700µF-63V3cái4700µF-63V
342Tụ điện6800µF-63V2cái6800µF-63V
343Tụ điện1µF-400V6Cái1µF-400V
344Tụ điện0,5µF-400V8Cái0,5µF-400V
345Tụ điện0,1µF-400V6Cái0,1µF-400V
346Tụ điện4700µF-50V20Cái4700µF-50V
347Tụ lọc nguồn8200mF/400V4cái8200mF/400V
348Xen xinБC-1404 П1CáiCó bảng Catalog thông số kỹ thuật kèm theo.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.782.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->