Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống lọc bụi khu vực xả Clanker

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351911-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt hệ thống lọc bụi khu vực xả Clanker
Số hiệu KHLCNT 20220321797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 13:19:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,257,712,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886569377E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 880.399.043 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo hành: Chủ đầu tư giữ lại một phần giá trị của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành tương đương với 5% giá trị hàng hóa cấp trong tháng với thời hạn là 13 ngày kể từ ngày nghiệm thu. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong thời hạn 15 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật công tác lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 có bằng nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt hệ thống lọc bụi khu vực xả Clanker
Đầu tư hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker; phục vụ duy trì sản xuất Công ty cổ phần xi măng Quán Triều
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI , địa chỉ: Xã An Khánh, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện khoa học công Nghệ Mỏ Vinacomin; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI, địa chỉ xã An Khánh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI , địa chỉ: Xã An Khánh, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 ;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 -2021 hoặc nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 -2021 cùng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế. -Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn.
E-CDNT 10.2(c)
-Toàn bộ vật tư thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, phải có nguồn gốc hợp lệ, cụ thể như sau: -Phải hợp lý, phù hợp với điều kiện thực tế hiện trạng vị trí lắp đặt trong các dây chuyền sản xuất xi măng Nhà máy xi măng Quán Triều của Bên mời thầu. -Vật tư thiết bị phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. Các thiết bị, vật tư do Nhà thầu cung cấp phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và tính năng công nghệ, chất lượng sản phẩm, an toàn bảo vệ cho người vận hành và thiết bị, đảm bảo tiêu chuẩn về vệ sinh môi trường trong quá trình vận hành khai thác. + Những thiết bị do chính nhà thầu tự chế tạo/sản xuất, nhà thầu phải cung cấp bản sao Giấy chứng nhận chế tạo thiết bị kèm theo catalog đặc tính kỹ thuật chi tiết thiết bị do nhà thầu chế tạo/sản xuất thiết bị. + Những thiết bị không do Nhà thầu chế tạo/sản xuất, Nhà thầu phải có catalog đặc tính kỹ thuật chi tiết thiết bị do nhà chế tạo/sản xuất thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng tại công trình Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI, địa chỉ xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 8 năm.
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Việt Cường - 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185; Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu: 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI; địa chỉ Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 0208.3843.185 Fax: 0208.3843.185.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I.Cung cấp thiết bị cơ khí-1.Thiết bị lọc bụi túi vải1BộThiết bị lọc bụi túi vải- Lọc bụi xi măng- Lưu lượng lọc 12000m3/h- Nồng độ bụi đầu ra 2500Pa
2I.Cung cấp thiết bị cơ khí-2.Ống xả Clinker thò thụt kèm tời nâng hạ, tủ điều khiển1BộỐng xả Clinker thò thụt kèm tời nâng hạ, tủ điều khiển- Năng suất: 200t/h- Kích thước liệu: 25 mm- Tỷ trọng vật liệu: 1,45 t/m3- Nhiệt độ vật liệu :
3I.Cung cấp thiết bị cơ khí-3.Ống gió vải lõi thép co giãn Ø2502BộỐng gió vải lõi thép co giãn Ø250- Nhiệt độ làm việc : 20~100 độ C- Chiều dài dãn tối đa > 3400 mm- Chiều dài khi co lại
4I.Cung cấp thiết bị cơ khí-4.Van bướm DN4002BộVan bướm DN400- Điều khiển bằng tay quay- Kết nối mặt bích
5II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-1.Tủ điện1TủTủ điện vỏ thép, sơn tĩnh điện, loại chống bụi nước cùng phụ kiện lắp đặt kèm theo 900x600x400
6II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-2.Cáp Cu/XLPE/PVC, 0,6/1 kV (4x2.5)25mCáp Cu/XLPE/PVC, 0,6/1 kV (4x2.5)
7II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-3.Cáp Cu/XLPE/PVC, 0,6/1 kV (4x10)30mCáp Cu/XLPE/PVC, 0,6/1 kV (4x10)
8II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-4.Cáp Cu/XLPE/PVC, 0,6/1 kV (4x16)80mCáp Cu/XLPE/PVC, 0,6/1 kV (4x16)
9II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-5.Đầu cốt tiết diện 2,5 mm28BộĐầu cốt tiết diện 2,5 mm2
10II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-6.Đầu cốt tiết diện 10 mm28BộĐầu cốt tiết diện 10 mm2
11II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-7.Đầu cốt tiết diện 16mm28BộĐầu cốt tiết diện 16mm2
12II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-8.Ống nhựa 30/40 bảo vệ cáp0,55100mống nhựa bảo vệ cáp
13II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-9.Ống nhựa 40/50 bảo vệ cáp0,8100mống nhựa bảo vệ cáp
14II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-10.Đai ôm kèm vít nở cho ống nhựa 30/4055BộĐai ôm kèm vít nở cho ống nhựa 30/40
15II.Cung cấp thiết bị, vật tư điện động lực-11.Đai ôm kèm vít nở cho ống nhựa 40/5080bộĐai ôm kèm vít nở cho ống nhựa 40/50
16III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-1.Tủ điện âm tường1TủTủ điện âm tường mặt nhựa, bên trong lắp 04 áptômát 1 pha 2 cực 15 A
17III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-2.Công tắc đơn4CáiCông tắc đơn chống bụi nước 220 V/10 A
18III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-3.Công tắc 3 hạt1CáiCông tắc 3 hạt
19III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-4.Ổ cắm đôi2CáiỔ cắm đôi
20III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-5.Hộp và bóng đèn3BộHộp và bóng đền loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
21III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-6.Đèn LED kiểu treo chống bụi nước 220 V/14 W11BộĐèn LED kiểu treo chống bụi nước 220 V/14 W
22III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-7.Đèn pha LED 221 V/50 W4BộĐèn pha LED 221 V/50 W
23III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-8.Dây điện Cu/PVC, 300/500 V (2x1.5).50mDây điện Cu/PVC, 300/500 V (2x1.5).
24III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-9.Dây điện Cu/PVC, 300/500 V (2x2.5).30mDây điện Cu/PVC, 300/500 V (2x2.5)
25III.Cung cấp vật tư điện chiếu sáng-10.Ống nhựa bảo hộ dây dẫn80mỐng nhựa D20mm
26IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-1.Cụm ống hút 1-Thép gia công máng rót, máng chứa, phễu0,5889tấnThép gia công máng rót, máng chứa, phễu
27IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-1.Cụm ống hút 1-Bu lông M16x6028bộBu lông M16x60
28IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-1.Cụm ống hút 1-Bu lông M16x1008bộBu lông M16x100
29IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-1.Cụm ống hút 1-Gỗ kê0,0043m3Gỗ kê
30IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-2.Cụm ống hút 2-Thép gia công máng rót, máng chứa, phễu0,4205tấnThép gia công máng rót, máng chứa, phễu
31IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-2.Cụm ống hút 2-Bu lông M16x6028bộBu lông M16x60
32IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-2.Cụm ống hút 2-Bu lông M10x304BộBu lông M10x30
33IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-2.Cụm ống hút 2-Gỗ kê0,0043m3Gỗ kê
34IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-3.Tấm chắn-Thép gia công vỏ bao che0,0398tấnThép gia công vỏ bao che
35IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-3.Tấm chắn-Bu lông M16x1007BộBu lông M16x100
36IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-3.Tấm chắn-Tôn múi chiều dài bất kỳ0,0187100 m2Tôn múi chiều dài bất kỳ
37IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-3.Tấm chắn-Vít bắn tôn50CáiVít bắn tôn
38IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-4.Chắn dỡ-Thép gia công máng rót, máng chứa, phễu0,1346tấnThép gia công máng rót, máng chứa, phễu
39IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-5.Ống nối-Thép gia công máng rót, máng chứa, phễu0,0727tấnThép gia công máng rót, máng chứa, phễu
40IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-5.Ống nối-Bu lông M24x8032BộBu lông M24x80
41IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-6.Ống nối 2-Thép gia công máng rót, máng chứa, phễu0,0255tấnThép gia công máng rót, máng chứa, phễu
42IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-6.Ống nối 2-Bu lông M16x6016BộBu lông M16x60
43IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Thép gia công vỏ bao che0,7681tấnThép gia công vỏ bao che
44IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Bu lông M12x50120BộBu lông M12x50
45IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Bu lông M12x8060BộBu lông M12x80
46IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Tôn múi chiều dài bất kỳ0,7554100m2Tôn múi chiều dài bất kỳ
47IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Vít bắt tôn450CáiVít bắt tôn
48IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Vật tư làm cửa sắt, hoa sắt0,118tấnVật tư làm cửa sắt, hoa sắt
49IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Bản lề cửa6CáiBản lề cửa
50IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-7.Bao che-Chốt cửa2BộChốt cửa
51IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-8.Ống ra-Thép gia công máng rót, máng chứa, phễu0,3008tấnThép gia công máng rót, máng chứa, phễu
52IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-8.Ống ra-Bu lông M10x4012BộBu lông M10x40
53IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-8.Ống ra-Bu lông M16x6016BộBu lông M16x60
54IV.Cung cấp vật tư Hệ thống lọc bụi khu vực xả Clinker-9.Sơn sắt thép84,34m2Sơn sắt thép
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886569377E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 880.399.043 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo hành: Chủ đầu tư giữ lại một phần giá trị của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành tương đương với 5% giá trị hàng hóa cấp trong tháng với thời hạn là 13 ngày kể từ ngày nghiệm thu. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong thời hạn 15 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung 1 Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên31
2 Cán bộ quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật công tác lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên.31
3 Công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông 3 Tối thiểu 02 người là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 có bằng nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->