Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô Mitshubishi Pajero biển kiểm soát 82B-0486

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356408-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy Kon Plông
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô Mitshubishi Pajero biển kiểm soát 82B-0486
Số hiệu KHLCNT 20220350221
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 13:19:00 đến ngày 2022-03-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 173,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự nghiệm thu, bàn giao, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán - kiểm toán (đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện các dự án sửa chữa xe ô tô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Văn phòng Huyện ủy Kon Plông
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô Mitshubishi Pajero biển kiểm soát 82B-0486
Sửa chữa xe ô tô Mitshubishi Pajero biển kiểm soát 82B-0486
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông; Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn đấu thầu Minh Anh,địa chỉ: 240/42 đường U Rê, phường Duy Tân - thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Quốc Bảo Kon Tum, địa chỉ: số nhà 179, đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông , địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông; Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với hàng hóa, dịch vụ thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa, dịch vụ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các khoản nộp ngân sách các năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 4. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; 5. Đề xuất chi tiết kỹ thuật của nhà thầu. 6. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 28-02-2022). 7. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tương đương. 5. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông; Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.175.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ roăn đại tu Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
2 Pittong bên tài Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 3
3 Pittong bên phụ Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 3
4 Séc măng Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
5 Bạc lót thanh truyền Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 6
6 Bạc lót trục khủy Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 4
7 Bạc chặn trục cơ Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
8 Nhớt máy Nhớt máy Lít 6
9 Lọc nhớt Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
10 Dây cu roa cam Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Sợi 1
11 Tăng cam Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
12 Curoa máy phát Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Sợi 1
13 Curoa điều hòa Gia công6 tháng Sợi 1
14 Curoa trợ lực phát Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Sợi 1
15 Bi tăng dây curoa bơm nước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
16 Puly đợ dây điều hòa Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
17 Dây cao áp bugi Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
18 Bugi Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 6
19 Con đội suppap Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 12
20 Lọc nhiên liệu thô Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
21 Lọc gió động cơ Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
22 Su treo hộp số Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
23 Cao su chân máy Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
24 Nước làm mát Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Lít 8
25 Van hằng nhiệt Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
26 Phóng bạc cam Gia công Cây 2
27 Phóng bạc ổ cam Gia công Bộ 2
28 Đánh đá mài mặt máy Gia công Mặt 2
29 Đánh đá trục cơ Gia công Cái 1
30 Đóng nòng xy lanh Gia công Cái 6
31 Phục hồi bơm nhớt Gia công Cái 1
32 Bảo dưỡng và chổi than đề-ma-rơ Gia công Bộ 1
33 Xuppap nạp Mới 100%6 tháng cái 6
34 Xuppap xả Mới 100%6 tháng Cái 6
35 Lọc nhiên liệu tinh Mới 100%6 tháng Cái 1
36 Quạt két nước Mới 100%6 tháng Cái 1
37 Ly tâm cánh quạt Mới 100%6 tháng Cái 1
38 Xoáy miệng xi-e và xupap Gia công Cái 12
39 Xúc két nước Gia công Cái 1
40 Công đại tu máy Gia công Xe 1
41 Rotuyn trụ trên trước T Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
42 Rotuyn trụ trên trước P Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
43 Rotuyn trụ dưới trước T Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
44 Rotuyn trụ dưới trước P Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
45 Su trước càng A trên Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 2
46 Su sau càng A trên Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 2
47 Su trước càng A dưới Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 2
48 Su sau càng A dưới Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 2
49 Rotuyn lái trong trái Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
50 Rotuyn lái trong phải Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
51 Rotuyn lái ngoài trái Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
52 Rotuyn lái ngoài phải Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
53 Tay lái trung gian Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
54 Bốt tay lái phụ Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
55 Giảm xóc sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 2
56 Giảm xóc trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 2
57 Cao su cân bằng trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 2
58 Su chêm giảm chấn ty cân bằng trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 2
59 Ty cân bằng trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cây 2
60 Cao su nhíp (Cục sau) Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 8
61 Cao su nhíp (Cục trước) Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 4
62 Bi chữ thập trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
63 Bi chữ thập sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
64 Bi may ơ trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 4
65 Phốt may ơ trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 2
66 Bi may ơ sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
67 Phốt may ơ sau trong Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 2
68 Phốt may ơ sau ngoài Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 2
69 Công tháo lắp phần gầm Công tháo lắp phần gầm Xe 1
70 Lá côn Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 1
71 Bi Tê Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 1
72 Mâm ép Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Mâm 1
73 Xích hộp số mạnh Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Sợi 1
74 Phớt đuôi hộp số chính Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
75 Phớt đuôi hộp số mạnh Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
76 Phớt đầu hộp số mạnh Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
77 Cuppen heo côn trên Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
78 Cuppen heo côn dưới Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
79 Cao su hộp số Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 1
80 Phốt cần số Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cục 2
81 Chụp bụi tuy lừa Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
82 Nhớt hộp số chính Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Lít 5
83 Nhớt hộp số phụ Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Lít 2
84 Công hạ hộp số thay thế phụ tùng Công hạ hộp số thay thế phụ tùng Công 1
85 Bạc đạn vi sai cầu trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
86 Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 1
87 Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 1
88 Bạc đạn vi sai cầu sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
89 Bạc đạn trục bánh răng Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 1
90 Bạc đạn bánh răng côn dẫn động cầu sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 1
91 Phớt bánh răng côn dẫn động cầu sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
92 Nhớt cầu trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Lít 5
93 Nhớt cầu sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Lít 3,5
94 Công làm phần cầu Công làm phần cầu Xe 1
95 Cupen piton và chụp bụi ty lừa thắng Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng 2
96 Cupen và chụp bụi heo thắng sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 2
97 Cuppen heo thắng cái Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
98 Má phanh trước Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
99 Má phanh sau Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Bộ 1
100 Dầu thắng Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Lít 2
101 Nhớt trợ lực lái Nhớt trợ lực lái Lít 1
102 Láng đĩa thắng trước Gia công Cái 2
103 Láng tam bua thắng sau Gia công Cái 2
104 Công thay thế phần phanh Công thay thế phần phanh Xe 1
105 Sơn tút đánh bak Sơn tút đánh bak Xe 1
106 Thùng nhiên liệu Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
107 Ron kính cửa trước bên T Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
108 Ron kính cửa trước bên P Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
109 Ron khung cửa trước bên T Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
110 Ron khung cửa trước bên P Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
111 Ron kính cửa sau bên T Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
112 Ron kính cửa sau bên P Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
113 Ron khung cửa sau bên T Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
114 Ron khung cửa sau bên P Mới 100%Nhật Bản (hoặc tương đương)6 tháng Cái 1
115 Công thay thế Công thay thế Xe 1
116 Phin lọc ga Mới 100%6 tháng Cái 1
117 Van thiết lưu Mới 100%6 tháng Cái 1
118 Sạc gas điều hòa Gia công Xe 1
119 Dầu lạnh Mới 100%6 tháng Xe 1
120 Công thay thế Gia công Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.1010
2 Chủ nhiệm dự án 1 - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động55
3 Nhân sự triển khai 2 -Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động33
4 Nhân sự nghiệm thu, bàn giao, thanh toán 1 -Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán - kiểm toán (đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện các dự án sửa chữa xe ô tô.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->