Gói thầu: CTDTT 22-02: Thi công chỉnh trang lại dây thông tin thuộc các công trình: (1) Chỉnh trang lại đường Quốc lộ 22- Dương Công Khi, huyện Hóc Môn; (2) Chỉnh trang lại dây thông tin các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn và (3) Chỉnh trang lại dây thông tin xã Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Xuân, Thị Trấn Tân Hiệp, huyện Hóc Môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | CTDTT 22-02: Thi công chỉnh trang lại dây thông tin thuộc các công trình: (1) Chỉnh trang lại đường Quốc lộ 22- Dương Công Khi, huyện Hóc Môn; (2) Chỉnh trang lại dây thông tin các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn và (3) Chỉnh trang lại dây thông tin xã Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Xuân, Thị Trấn Tân Hiệp, huyện Hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 13:50:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,049,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587574683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17514936E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.534.852 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.415.069.704 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2016 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công. Trong đó:- Có ít nhất 10 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện hoặc tương đương- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông hoặc chuyên ngành phụ hợp với gói thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v) (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe gàu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v) (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích căng dây (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v) (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
CTDTT 22-02: Thi công chỉnh trang lại dây thông tin thuộc các công trình: (1) Chỉnh trang lại đường Quốc lộ 22- Dương Công Khi, huyện Hóc Môn; (2) Chỉnh trang lại dây thông tin các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn và (3) Chỉnh trang lại dây thông tin xã Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Xuân, Thị Trấn Tân Hiệp, huyện Hóc Môn Chỉnh trang lại dây thông tin thuộc các công trình: (1) Chỉnh trang lại đường Quốc lộ 22- Dương Công Khi, huyện Hóc Môn; (2) Chỉnh trang lại dây thông tin các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn và (3) Chỉnh trang lại dây thông tin xã Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Xuân, Thị Trấn Tân Hiệp, huyện Hóc Môn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02822155225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 02838272191 – 38293179, Fax: 02838295008 – 02838290817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Chỉnh trang lại đường Quốc lộ 22 - Dương Công Khi, huyện Hóc Môn | |||
| B | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 546,708 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 499,961 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 102,797 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 74,993 | km |
| C | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 382,696 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 349,9727 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 71,958 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 52,4951 | km |
| D | Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 11,481 | tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 27,998 | tấn |
| E | Nhân công lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 37 | Cái |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Theo Phương án thi công số 2844/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 1,685 | Cái |
| F | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 37 | Bộ |
| 2 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*250 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 32 | Cái |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 50 | Cái |
| 4 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 24 | Cái |
| 5 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 1.685 | Mét |
| 6 | Collier ĐK200 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 37 | Cái |
| 7 | Kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 83 | Cái |
| 8 | Đai bó cáp ĐK 150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 1.343 | Cái |
| 9 | Đai bó cáp ĐK 200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 1.300 | Cái |
| 10 | Dây bó cáp viễn thông | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 23.992 | mét |
| G | Công trình: Chỉnh trang lại dây thông tin các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn | |||
| H | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 193,742 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 176,218 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 34,679 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 17,342 | km |
| I | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 135,619 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 123,3526 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 24,275 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 12,1394 | km |
| J | Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 4,069 | tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 9,868 | tấn |
| K | Nhân công lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 71 | Cái |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Theo phương án thi công số 2845/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 1,19 | km |
| L | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 71 | Bộ |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 30 | Cái |
| 3 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 112 | Cái |
| 4 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 1.190 | Mét |
| 5 | Collier ĐK200 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 71 | Cái |
| 6 | Kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 121 | Cái |
| 7 | Đai bó cáp ĐK 150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 346 | Cái |
| 8 | Đai bó cáp ĐK 200 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 753 | Cái |
| 9 | Dây bó cáp viễn thông | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 21.022 | mét |
| M | Công trình: Chỉnh trang lại dây thông tin đường xã Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Xuân, Thị Trấn Tân Hiệp, huyện Hóc Môn | |||
| N | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 278,416 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 285,452 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 54,95 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 47,578 | km |
| O | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 194,891 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 199,8164 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 38,465 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 33,3046 | km |
| P | Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 5,847 | tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 15,985 | tấn |
| Q | Nhân công lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 70 | Cái |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Theo phương án thi công số 2846/PA-PCHM ngày 27/8/2021 | 2,876 | km |
| R | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 70 | Cái |
| 2 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 48 | Cái |
| 3 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*250 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 92 | Cái |
| 4 | Collier ĐK 280 | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 70 | Bộ |
| 5 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 2.876 | Mét |
| 6 | Kẹp 3 boulon 5/8" | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 388 | Cái |
| 7 | Đai bó cáp ĐK 150 (làm gọn dây t/tin) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 1.310 | Bộ |
| 8 | Đai bó cáp ĐK 250 (làm gọn dây T/tin) | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 4.123 | Bộ |
| 9 | Dây bó cáp viễn thông | Theo tiêu chuẩn VTTB đính kèm | 21.093 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587574683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17514936E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.534.852 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.415.069.704 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2016 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công. Trong đó:- Có ít nhất 10 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện hoặc tương đương- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông hoặc chuyên ngành phụ hợp với gói thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | iv) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v) (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. | 1 |
| 2 | Xe gàu (*) | iv) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v) (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. | 1 |
| 3 | Kích căng dây (*) | iv) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v) (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi