Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:29:00 đến ngày 2022-03-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,729,133,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, (hợp đồng thi công sửa chữa; nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình giao thông, trong đó có hạng mục xây dựng cống, rãnh hộp bằng BTCT), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật): Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy lu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy xúc đào, ủi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8T đến 10T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan D76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí ≥1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng tràn Km20+600 và Km24+50, QL.280, tỉnh Hà Giang 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: (84)4385.714.44;Fax:(84)438571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÀN KM20+600 | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1.849,077 | m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 19,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 15,352 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đường, độ sâu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 107,969 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi suối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,438 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 105,037 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 27,006 | m3 |
| 9 | Làm cọc H, BTCT mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đào móng vòng vây ngăn nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 53,97 | m3 |
| 11 | Đắp đất vòng vây ngăn nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,563 | 100m3 |
| 12 | Đắp bao tải đất 60x40x20cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1.658 | bao |
| 13 | Phá vòng vây ngăn nước đất C2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,938 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống đất C3 + Chân khay + tường chắn hạ lưu + thân cống, đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 212,976 | m3 |
| 15 | Phá đá kênh mương, nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,765 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ BTXM móng + thân mố+ tường cánh (đường tràn cũ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 24,986 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu đá xây lớp gia cố lòng cầu cũ bằng máy | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 19 | Đào xúc đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,136 | 100m3 |
| 20 | Làm cọc thủy chí bê tông cốt thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Làm cọc tiêu bằng ống thép D113mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 48 | m |
| 23 | Sản xuất+lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Sản xuất+lắp đặt biển báo 160x120cm (Nối đi đường tránh) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Đào nền + đánh cấp nền đường mở rộng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 860,127 | m3 |
| 26 | Phá đá kênh mương, nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 22,231 | 100m3 |
| 27 | Đào khuôn đường + Đào móng rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 47,294 | m3 |
| 28 | Đào xúc đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 17,785 | 100m3 |
| 29 | Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 164,026 | m3 |
| 30 | BTXM 12,5 Mpa, ốp mái, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 50,481 | m3 |
| 31 | Chân khay BTXM 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 66,141 | m3 |
| 32 | Đắp cấp phối sỏi suối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,217 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 18 | rọ |
| 35 | BTCT cống hộp 30Mpa, đá 1x2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 82,08 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cốt thép cống các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 17,412 | tấn |
| 37 | Quét nhựa đường chống thấm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 38 | Lót móng cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 39 | Đệm sỏi suối tạo phẳng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 40 | BTCT chân khay thân cống hộp 30Mpa, đá 1x2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cốt thép cống các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 42 | Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 43 | Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 44 | BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 45 | BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 46 | Lót sân cống BTXM 12,5Mpa, đá 4x6cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9,067 | m3 |
| 47 | Đệm sỏi suối tạo phẳng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,645 | tấn |
| 49 | BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 50 | BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 52 | Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 53 | Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 54 | BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 21,76 | m3 |
| 55 | BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 56 | Lót sân cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10,93 | m3 |
| 57 | Đệm sỏi suối tạo phẳng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,123 | tấn |
| 59 | BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 60 | BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TRÀN KM24+50 | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7.995,857 | m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 37,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 29,697 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 409,416 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi suối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 504,002 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200, rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 68,547 | m3 |
| 9 | Làm cọc H, BTCT mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đào móng vòng vây ngăn nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 51,87 | m3 |
| 11 | Đắp đất vòng vây ngăn nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,502 | 100m3 |
| 12 | Đắp bao tải đất 60x40x20cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1.593 | bao |
| 13 | Phá vòng vây ngăn nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10,459 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống đất C3 + Chân khay + tường chắn hạ lưu + thân cống, đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 92,664 | m3 |
| 15 | Phá đá kênh mương, nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ BTXM móng + thân mố+ tường cánh (đường tràn cũ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 124,01 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu đá xây lớp gia cố lòng cầu cũ bằng máy | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 27,356 | m3 |
| 19 | Đào xúc đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,705 | 100m3 |
| 20 | Làm cọc thủy chí bê tông cốt thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất+lắp đặt cọc tiêu ống thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 48 | m |
| 23 | Sản xuất+lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Sản xuất+lắp đặt biển báo 160x120cm (Lối đi đường tránh) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Đào nền + đánh cấp nền đường mở rộng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 566,127 | m3 |
| 26 | Phá đá kênh mương, nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 6,343 | 100m3 |
| 27 | Đào khuôn đường + Đào móng rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 55,143 | m3 |
| 28 | Đào xúc đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,075 | 100m3 |
| 29 | Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 98,976 | m3 |
| 30 | BTXM 12,5 Mpa ốp mái, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 43,451 | m3 |
| 31 | Chân khay BTXM 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 45,837 | m3 |
| 32 | Đắp cấp phối sỏi suối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,229 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 12 | 1 rọ |
| 35 | Làm cọc H, BTCT mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | BTCT cống hộp 30Mpa, đá 1x2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 37 | Cốt thép thân cống hộp các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 11,851 | tấn |
| 38 | Quét nhựa đường chống thấm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 39 | Lót móng cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 40 | Đệm sỏi suối tạo phẳng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 41 | BTCT chân khay thân cống hộp, 30Mpa, đá1x2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cốt thép chân khay cống các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 43 | Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 44 | Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 45 | BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 11,54 | m3 |
| 46 | BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 47 | Lót sân cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 6,639 | m3 |
| 48 | Đệm sỏi suối tạo phẳng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 50 | BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 51 | BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 53 | Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 54 | Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 55 | BTCT sân cống, đá 2x4, 16Mpa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 13,34 | m3 |
| 56 | BTCT chân khay sân cống16Mpa, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 57 | Lót sân cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,935 | m3 |
| 58 | Đệm sỏi suối tạo phẳng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,524 | tấn |
| 60 | BTCT sân cống, 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 61 | BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cốt thép sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống cống (tận dụng ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 21 | cái |
| 64 | Đào móng cống đất C3 + Chân khay + tường chắn hạ lưu + thân cống đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,479 | 100m3 |
| 65 | Đắp cấp phối sỏi suối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 66 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 18 | rọ |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, (hợp đồng thi công sửa chữa; nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình giao thông, trong đó có hạng mục xây dựng cống, rãnh hộp bằng BTCT), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật): Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lái máy lu | 2 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy xúc đào, ủi | 3 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe ô tô | 4 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Tải trọng 2,5T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Máy biến thế | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Từ 8T đến 10T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng 25T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất 110CV (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 5 |
| 9 | Máy trộn | Trộn bê tông | 5 |
| 10 | Máy khoan D76mm | Khoan đá | 1 |
| 11 | Máy nén khí ≥1200m3/h | Máy nén khí ≥1200m3/h | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 5 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi