Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa đột xuất, bổ sung, thay thế một số đèn tín hiệu, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng tại các cầu vượt trên QL5 để tăng cường an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Sửa chữa đột xuất, bổ sung, thay thế một số đèn tín hiệu, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng tại các cầu vượt trên QL5 để tăng cường an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 14:05:00 đến ngày 2022-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,694,036,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có thi công hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông và tổng giá trị hợp đồng ≥ 8.1 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành học trong các ngành:kỹ thuật điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành học trong các ngành:kỹ thuật điện, điện tử;- Đã tham gia thi công hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Đã tham gia thực hiện thanh toán, quyết toán gói thầu thi công công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Sửa chữa đột xuất, bổ sung, thay thế một số đèn tín hiệu, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng tại các cầu vượt trên QL5 để tăng cường an toàn giao thông Sửa chữa đột xuất, bổ sung, thay thế một số đèn tín hiệu, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng tại các cầu vượt trên QL5 để tăng cường an toàn giao thông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI).
Đại diện là: Ông Phạm Việt Sơn Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc
(Giấy ủy quyền số 201102.01/UQ-TCT ngày 02/11/2020)
Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 - Tòa nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liên, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tài khoản: 1001885168 tại ngân hàng SHB, chi nhánh Thăng Long.
Mã số thuế: 0102356598
Điện thoại: (84- 4) 37711668
Fax : (84-4) 37711669
Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên:Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 8 Toà nhà Lilama 10 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 37711668 Fax: (84-24) 37711669 Địa chỉ e-mail: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Như trên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp Hưng Yên | |||
| 1 | Tiếp địa giàn trạm | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thép xà cầu chì, trọng lượng xà 13,597kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | Mua thép xà cầu chì | Theo hồ sơ bản vẽ | 81,582 | kg |
| 4 | Lắp đặt thép xà chống sét van, trọng lượng xà 7,986kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | bộ |
| 5 | Mua thép xà chống sét van | Theo hồ sơ bản vẽ | 47,917 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép xà cho sứ đứng, trọng lượng xà 15,022kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | bộ |
| 7 | Mua thép xà cho sứ đứng | Theo hồ sơ bản vẽ | 180,259 | kg |
| 8 | Lắp đặt thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,229 | tấn |
| 9 | Mua thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 229,457 | kg |
| 10 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,584 | tấn |
| 11 | Mua ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 583,734 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,623 | tấn |
| 13 | Mua giá đỡ trạm biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 623,348 | kg |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng và sứ cách điện 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,4 | 10 sứ |
| 15 | Mua sứ đứng 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 24 | sứ |
| 16 | Mua sứ cách điện 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 90 | sứ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Theo hồ sơ bản vẽ | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Mua sứ chuỗi 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây AC35 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,18 | 1km/1 dây |
| 20 | Mua dây AC35 (hao phí vật liệu 2%-Phụ lục hao hụt ĐM 4970/QĐ-BCT) | Theo hồ sơ bản vẽ | 183,6 | m |
| 21 | Lắp đặt thanh dẫn đồng D14 | Theo hồ sơ bản vẽ | 84 | 1 m |
| 22 | Mua thanh dẫn đồng D14 | Theo hồ sơ bản vẽ | 109,872 | kg |
| 23 | Tháo dỡ xà các loại | Theo hồ sơ bản vẽ | 28 | 1 bộ |
| 24 | Tháo dỡ ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | 1 bộ |
| 25 | Tháo dỡ giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | 1 bộ |
| 26 | Tháo dỡ thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | 1 bộ |
| 27 | Máy phát điện 37,5Kva | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | ca |
| 28 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | ca |
| B | Trạm biến áp Hải Dương | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm BTCT loại LT14B, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông ly tâm BTCT loại LT14B | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,857 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,211 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,469 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,469 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,144 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao, trọng lượng xà 74,335kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | bộ |
| 13 | Mua xà đỡ cầu dao | Theo hồ sơ bản vẽ | 446,01 | kg |
| 14 | Tiếp địa giàn trạm | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thép xà cầu chì, trọng lượng xà 13,597kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thép xà cầu chì, trọng lượng xà 50,082kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | bộ |
| 17 | Mua thép xà cầu chì | Theo hồ sơ bản vẽ | 391,362 | kg |
| 18 | Lắp đặt thép xà chống sét van, trọng lượng xà 7,986kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thép xà chống sét van, trọng lượng xà 50,082kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | bộ |
| 20 | Mua thép xà chống sét van | Theo hồ sơ bản vẽ | 374,53 | kg |
| 21 | Lắp đặt thép xà cho sứ đứng, trọng lượng xà 15,022kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thép xà cho sứ đứng, trọng lượng xà 50,082kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 14 | bộ |
| 23 | Mua thép xà cho sứ đứng | Theo hồ sơ bản vẽ | 791,272 | kg |
| 24 | Lắp đặt thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,382 | tấn |
| 25 | Mua thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 382,428 | kg |
| 26 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,973 | tấn |
| 27 | Mua ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 972,89 | kg |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,035 | tấn |
| 29 | Mua giá đỡ trạm biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 2.034,821 | kg |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng và sứ cách điện 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 22,9 | 10 sứ |
| 31 | Mua sứ đứng 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 128 | sứ |
| 32 | Mua sứ cách điện 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 101 | sứ |
| 33 | Lắp đặt thanh truyền động cầu dao, loại | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | 1 bộ |
| 34 | Mua thanh truyền động cầu dao | Theo hồ sơ bản vẽ | 16,884 | kg |
| 35 | Mua hộp cầu dao của thanh truyền tải | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Theo hồ sơ bản vẽ | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 37 | Mua sứ chuỗi 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây AC35 | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,125 | 1km/1 dây |
| 39 | Mua dây AC35 (hao phí vật liệu 2%-Phụ lục hao hụt ĐM 4970/QĐ-BCT) | Theo hồ sơ bản vẽ | 4.207,5 | m |
| 40 | Lắp đặt thanh dẫn đồng D14 | Theo hồ sơ bản vẽ | 120 | 1 m |
| 41 | Mua thanh dẫn đồng D14 | Theo hồ sơ bản vẽ | 156,96 | kg |
| 42 | Tháo dỡ xà các loại | Theo hồ sơ bản vẽ | 39 | 1 bộ |
| 43 | Tháo dỡ ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | 1 bộ |
| 44 | Tháo dỡ giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | 1 bộ |
| 45 | Tháo dỡ thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | 1 bộ |
| 46 | Máy phát điện 37,5Kva | Theo hồ sơ bản vẽ | 17 | ca |
| 47 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | ca |
| C | Trạm biến áp Hải Phòng | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao, trọng lượng xà 74,335kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Mua xà đỡ cầu dao | Theo hồ sơ bản vẽ | 74,335 | kg |
| 3 | Tiếp địa giàn trạm | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thép xà cầu chì, trọng lượng xà 50,082kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Mua thép xà cầu chì | Theo hồ sơ bản vẽ | 50,082 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép xà chống sét van, trọng lượng xà 50,082kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Mua thép xà chống sét van | Theo hồ sơ bản vẽ | 50,082 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép xà cho sứ đứng, trọng lượng xà 50,082kg | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | bộ |
| 9 | Mua thép xà cho sứ đứng | Theo hồ sơ bản vẽ | 100,163 | kg |
| 10 | Lắp đặt thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,038 | tấn |
| 11 | Mua thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 38,243 | kg |
| 12 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,097 | tấn |
| 13 | Mua ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 97,289 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,249 | tấn |
| 15 | Mua giá đỡ trạm biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 248,785 | kg |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng và sứ cách điện 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,3 | 10 sứ |
| 17 | Mua sứ đứng 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 15 | sứ |
| 18 | Mua sứ cách điện 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | sứ |
| 19 | Lắp đặt thanh truyền động cầu dao, loại | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 20 | Mua thanh truyền động cầu dao | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,814 | kg |
| 21 | Mua hộp cầu dao của thanh truyền tải | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Mua sứ chuỗi 35kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây AC35 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,03 | 1km/1 dây |
| 25 | Mua dây AC35 | Theo hồ sơ bản vẽ | 30,6 | m |
| 26 | Lắp đặt thanh dẫn đồng D14 | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | 1 m |
| 27 | Mua thanh dẫn đồng D14 | Theo hồ sơ bản vẽ | 15,696 | kg |
| 28 | Tháo dỡ xà các loại | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | 1 bộ |
| 29 | Tháo dỡ ghế thao tác | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 30 | Tháo dỡ giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 31 | Tháo dỡ thang trèo | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 32 | Máy phát điện 37,5Kva | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | ca |
| 33 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | ca |
| D | Mua sắm thiết bị Hưng Yên | |||
| 1 | Máy biến áp 30Kva 35/0,4Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 500V-75A-36kA/s | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | tủ |
| 4 | Chống sét van 35KV | Theo hồ sơ bản vẽ | 18 | bộ |
| E | Mua sắm thiết bị Hải Dương | |||
| 1 | Máy biến áp 30Kva 35/0,4Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | máy |
| 2 | Máy biến áp 50Kva 35/0,4Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | máy |
| 3 | Cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ bản vẽ | 27 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 500V-75A-36kA/s | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | tủ |
| 5 | Chống sét van 35KV | Theo hồ sơ bản vẽ | 27 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 35Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | bộ |
| F | Mua sắm thiết bị Hải Phòng | |||
| 1 | Máy biến áp 30Kva 35/0,4Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 500V-75A-36kA/s | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 35KV | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 35Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| G | Lắp đặt thiết bị Hưng Yên | |||
| 1 | Thay thế máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 3 | Thay thế cầu chì 35 (22) kV | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Tháo dỡ cầu chì 35 (22) kV | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Thay thế tủ hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thay thế chống sét van | Theo hồ sơ bản vẽ | 18 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Tháo dỡ chống sét van | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| H | Lắp đặt thiết bị Hải Dương | |||
| 1 | Thay thế máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Thay thế máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | 1 máy ( 3 pha) |
| 3 | Thay thế cầu chì 35 (22) kV | Theo hồ sơ bản vẽ | 27 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thay thế tủ hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | 1 tủ |
| 5 | Thay thế chống sét van | Theo hồ sơ bản vẽ | 27 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thay thế cầu dao phụ tải 35Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| I | Lắp đặt thiết bị phố Hải Phòng | |||
| 1 | Thay thế máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Thay thế cầu chì 35 (22) kV | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Thay thế tủ hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thay thế chống sét van | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thay thế cầu dao phụ tải 35Kv | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| J | Thí nghiệm thiết bị Hưng Yên | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (cho tủ hạ thế tổng) | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi VL, NC, M*0.8) | Theo hồ sơ bản vẽ | 18 | bộ |
| K | Thí nghiệm thiết bị Hải Dương | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 27 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (cho tủ hạ thế tổng) | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi VL, NC, M*0.8) | Theo hồ sơ bản vẽ | 27 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | bộ |
| L | Thí nghiệm thiết bị Hải Phòng | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (cho tủ hạ thế tổng) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi VL, NC, M*0.8) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| M | Điện chiếu sáng Hưng Yên | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 125W | Theo hồ sơ bản vẽ | 23 | bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,1 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 10,85 | 100m |
| 4 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,98 | 100m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 56 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ bản vẽ | 56 | đầu cáp |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 510 | m |
| 9 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,52 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5854 | 100m3 | |
| 12 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | 23 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | tủ | |
| 14 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | 1 | ca | |
| N | Điện chiếu sáng Hải Dương | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 125W | Theo hồ sơ bản vẽ | 28 | bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,5 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 13 | 100m |
| 4 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,24 | 100m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 62 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ bản vẽ | 62 | đầu cáp |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 250 | m |
| 9 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,68 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6992 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,73 | 100m3 | |
| 12 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Theo hồ sơ bản vẽ | 28 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | tủ |
| 14 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | ca |
| O | Điện chiếu sáng Hải Phòng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 125W | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | 100m |
| 4 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 22 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ bản vẽ | 22 | đầu cáp |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 70 | m |
| 9 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,2128 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,224 | 100m3 | |
| 12 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 14 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | ca |
| P | Đèn tín hiệu Hưng Yên | |||
| 1 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn 3 mầu+đếm ngược 4xD300mm (LED) | Theo hồ sơ bản vẽ | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn 3 mầu mũi tên rẽ trái+đếm ngược 4xD300mm (LED) | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chữ thập 1xD300mm(LED) | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 24 | bộ |
| 9 | Giá lắp đèn | Theo hồ sơ bản vẽ | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá bắt đèn | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | tủ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 104 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ bản vẽ | 104 | đầu cáp |
| 14 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,95 | 100m |
| 15 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,745 | 100m |
| 16 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 6x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,595 | 100m |
| 17 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 45,29 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn 5x1mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,46 | 100m |
| 19 | Luồn dây lên đèn 3x1mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,64 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D113,5mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 396 | m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D88,3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 254 | m |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D168,3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 84 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.227 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 109,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ bản vẽ | 770 | m |
| 26 | Khoan ngầm qua đường | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,34 | 100m |
| 27 | Nắp gang đúc chống nước GVD90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp gang đúc | Theo hồ sơ bản vẽ | 51 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,321 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,55 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nút loe | Theo hồ sơ bản vẽ | 816 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 60,69 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ bản vẽ | 8,619 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,039 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,146 | 100m3 |
| 36 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 6,033 | m3 |
| 37 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 14,992 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,849 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,94 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 506,5 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 506,5 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ bộ đèn hiện trạng | Theo hồ sơ bản vẽ | 144 | bộ |
| 43 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | ca |
| Q | Đèn tín hiệu Hải Dương | |||
| 1 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn 3 mầu+đếm ngược 4xD300mm (LED) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn 3 mầu mũi tên rẽ trái+đếm ngược 4xD300mm (LED) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chữ thập 1xD300mm(LED) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | bộ |
| 8 | Giá lắp đèn | Theo hồ sơ bản vẽ | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá bắt đèn | Theo hồ sơ bản vẽ | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 24 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ bản vẽ | 24 | đầu cáp |
| 13 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 14 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,75 | 100m |
| 15 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 6x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 12,505 | 100m |
| 16 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 17,345 | 100m |
| 17 | Luồn dây lên đèn 5x1mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,69 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn 3x1mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D113,5mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 87 | m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D88,3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D168,3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 94,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 222,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 171 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ bản vẽ | 208 | m |
| 25 | Khoan ngầm qua đường | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,1 | 100m |
| 26 | Nắp gang đúc chống nước GVD90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp gang đúc | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,762 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt nút loe | Theo hồ sơ bản vẽ | 144 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 10,71 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,521 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,889 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,202 | 100m3 |
| 35 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,065 | m3 |
| 36 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,707 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,704 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,727 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 125,25 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 125,25 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ bộ đèn hiện trạng | Theo hồ sơ bản vẽ | 32 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ tủ điều khiển giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 43 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | ca |
| R | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441, KT 1,3x0.9m. | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,51 | m2 |
| 2 | Biển chữ nhật I.440 KT(1,3x0,4). | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,56 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm. | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | biển |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm. | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | biển |
| 5 | Chóp nón nhựa. | Theo hồ sơ bản vẽ | 123 | chiếc |
| 6 | Cờ đuôi nheo bằng vải đỏ | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | chiếc |
| 7 | Còi | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | chiếc |
| 8 | Băng đỏ | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | chiếc |
| 9 | Áo phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | chiếc |
| 10 | Rào chắn thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 11 | Nhân công 3/7 | Theo hồ sơ bản vẽ | 252 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có thi công hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông và tổng giá trị hợp đồng ≥ 8.1 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành học trong các ngành:kỹ thuật điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành học trong các ngành:kỹ thuật điện, điện tử;- Đã tham gia thi công hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Đã tham gia thực hiện thanh toán, quyết toán gói thầu thi công công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | chiều cao nâng ≥ 20m | 1 |
| 2 | Xe cẩu | sức nâng ≥5 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi