Gói thầu: Mua đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Mua đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 14:21:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,213,936,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân (ly, tách, đĩa, cốc, chén, ....) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân Chi thường xuyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp ủy quyền: Phải có giấy ủy quyền (bản gốc) có chữ ký của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và chữ ký của người được ủy quyền. - Điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan (để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực...). - Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho người được ủy quyền. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). - Có bộ mẫu sản phẩm thực tế để nộp cho Bên mời thầu để kiểm tra chất lượng, tính đáp ứng về quy cách, chất liệu so với sản phẩm mời thầu (trong trường hợp được mòi thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tách trà, cà phê màu ảo viền vàng | 11730-2040H | 72 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 2 | Đĩa kê tách trà, cà phê | 11730-0114H | 72 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 3 | Đĩa ăn hoa quả | 117305-1017 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 4 | Đĩa tròn | 117305-1027 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 5 | Đĩa vuông | 11730-4536H | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 6 | Thìa ăn súp | CW1802113 | 120 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 7 | Kê thìa ăn súp | CW1803207 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 8 | Ly uống nước | 58.0010.0011 | 102 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 9 | Dĩa ăn hoa quả | 107008.0 | 180 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 10 | Thìa cà phê | 107006.0 | 120 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 11 | Khay bê vuông | 1622CT110 | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 12 | Khay bê tròn | 1600CT138 | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 13 | Khay bê | 1600CT138 - 900CT | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 14 | Đĩa vuông ảo viền chỉ vàng | CC3001016 | 216 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 15 | Tách (dùng để ăn súp, chè) | LC1434015-BL | 144 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 16 | Đĩa kê | LC1482115-BL | 144 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 17 | Ca trà | CW2002029 | 72 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 18 | Đĩa lót tách | CW1415416 | 120 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 19 | Tách trà 0.20l sen vàng | LC1434015-BL | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 20 | Đĩa lót tách 15cm sen vàng | LC1482115-BL | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 21 | Đĩa vuông ảo Daisy trắng | CC3001024 | 108 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 22 | Đĩa tròn ảo Daisy trắng | CW1201126 | 108 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 23 | Lọ tăm | EL3413007 | 72 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 24 | Bộ tách trà cà phê; (tách) | CW1406020 | 816 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 25 | Đĩa kê | CW1415115 | 816 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 26 | Ly uống nước loại tốt | CW2002536 | 504 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 27 | Bộ cốc sứ uống nước | CW2002029 | 108 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 28 | Nắp đậy sứ trắng | CW2000000 | 108 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 29 | Đĩa kê cốc sứ trắng | CW1415416 | 120 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 30 | Đĩa sứ tròn | CW1101025 | 312 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 31 | Đĩa vuông ảo trắng 16x16 | CC3001016 | 816 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 32 | Lọ tăm sứ trắng | EL3413007 | 72 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 33 | Dĩa inox 3 chân, chất lượng vừa | 107008.0 | 1.008 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 34 | Gắp bánh, hoa quả | 2.0071027E7 | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 35 | Khay phíp trắng loại đẹp | 1216FF167 | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 36 | Lót ly, cốc | 1216FF167 | 1.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 37 | Ly uống sinh tố | 9008012.0 | 108 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 38 | Cốc thủy tinh | 9008015.0 | 504 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 39 | Máy ép hoa quả | Santos 50 | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 40 | Máy xay sinh tố | Santos 62 | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 41 | Giỏ mây đựng giấyăn | Viet Nam | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 42 | Bình lắc shaker pha chế | 2.0083157E7 | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 43 | Ca đong 2 đầu, Jigger Inox | 2.0010201E7 | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 44 | Đĩa ăn khai vị tròn | 117305-1017 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 45 | Đĩa súp | 11730-1428 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 46 | Bát súp tròn | 11730-2180H | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 47 | Đĩa kê bát súp tròn | 11730-1507H | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 48 | Nắp bát súp tròn | 11730-7132 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 49 | Đĩa ăn chính tròn | 117305-1027 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 50 | Đĩa ăn chính oval | 11730-4081H | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 51 | Đĩa ăn chính vuông | 11730-4536H | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 52 | Đĩa tráng miệng | 11730-4724 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 53 | Tách trà/cà phê | 11730-2040H | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 54 | Đĩa kê tách trà/cà phê | 11730-0114H | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 55 | Bình trà | 11730-6458 | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 56 | Hũ đường | 11730-3350H | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 57 | Nắp hũ đường | 11730-7130 | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 58 | Hũ đựng sữa | 11730-6185H | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 59 | Lọ muối | 11730-6557H | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 60 | Lọ tiêu | 11730-6558H | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 61 | Thìa ăn chính phủ bạc | 10.1901.6060 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 62 | Dao ăn chính phủ bạc | 10.1903.6067 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 63 | Dĩa ăn chính phủ bạc | 10.1902.6060 | 48 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 64 | Dao bò phủ bạc | 10.1978.6069 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 65 | Thìa súp phủ bạc | 10.1989.6060 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 66 | Dao bơ bánh mỳ phủ bạc | 10.1966.6069 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 67 | Thìa tráng miệng phủ bạc | 10.1904.6060 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 68 | Dĩa tráng miệng phủ bạc | 10.1905.6060 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 69 | Dao ăn tráng miệng phủ bạc | 10.1906.6069 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 70 | Thìa cà phê phủ bạc | 10.1910.6060 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 71 | Dĩa bánh, trái cây phủ bạc | 10.1964.6060 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 72 | Ly nước hoa quả | 58.0050.0009 | 198 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 73 | Ly rượu Melodia | 2.5935020006E10 | 198 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 74 | Đĩa khai vị tròn | LN3501121 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 75 | Bát súp tròn | LN3512024 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 76 | Nắp bát súp tròn | CW1508055L | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 77 | Đĩa kê bát súp | LN3512116 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 78 | Đĩa ăn chính tròn | LN3501130 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 79 | Đĩa ăn chính tròn | LN3502026 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 80 | Đĩa ăn tráng miệng | LN3501117 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 81 | Bát ăn cơm | LN3503011 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 82 | Thìa ăn cơm | 12.1901.6040 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 83 | Dao ăn chính 1 | 12.1903.6049 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 84 | Dĩa ăn chính | 12.1902.6040 | 192 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 85 | Dao bò | 12.1978.6049 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 86 | Thìa súp inox cao cấp | 12.1989.6040 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 87 | Dao bơ, bánh mỳ | 12.1966.6049 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 88 | Thìa tráng miệng | 12.1904.6040 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 89 | Dĩa tráng miệng | 12.1905.6040 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 90 | Dao ăn tráng miệng | 12.1906.6049 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 91 | Thìa cà phê | 12.1910.6040 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 92 | Dĩa bánh, trái cây | 12.1964.6040 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 93 | Bình trà | LN3509110 | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 94 | Tách trà/cà phê | LN3505027 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 95 | Đĩa kê tách trà/cà phê | LN3505016 | 96 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 96 | Lọ muối | MG1106007S | 72 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 97 | Lọ tiêu | MG1106007P | 72 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 98 | Đĩa kê chính (show plate) | LN3501029-SP0188 | 48 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 99 | Đĩa đựng gia vị 2 ngăn | CW1800111 | 144 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 100 | Ly vang trắng | 4098002.0 | 144 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 101 | Ly vang đỏ | 4098001.0 | 144 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 102 | Ly nước | 4028011.0 | 144 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 103 | Bình thở rượu thủy tinh | 7060159.0 | 60 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 104 | Nắp chum Gourment | SD1379006 | 432 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 105 | Khay lót chumGourment | SD1381012 | 192 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 106 | Chum cao Gourment | SD1332014 | 192 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 107 | Chum thấp Gourment | SD1379006 | 288 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 108 | Khay khăn Jasmine lys | CW1808214 | 192 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 109 | Bát cơm viền vàng | CC3103011 | 192 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 110 | Bình trà/ cà phê | CW1711060 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 111 | Tách trà/cà phê viền | CW1406009 | 192 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 112 | Đĩa kê tách trà/cà phê | CW1415112 | 192 | Cái | Theo quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân (ly, tách, đĩa, cốc, chén, ....) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế sản phẩm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi