Gói thầu: Mua đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357662-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Mua đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân
Số hiệu KHLCNT 20220357649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 14:21:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,213,936,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân (ly, tách, đĩa, cốc, chén, ....)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế sản phẩm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 1.2 Mua đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân
Chi thường xuyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị trực thuộc VPQH


- Bên mời thầu: Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội , địa chỉ: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965


E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp ủy quyền: Phải có giấy ủy quyền (bản gốc) có chữ ký của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và chữ ký của người được ủy quyền. - Điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan (để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực...). - Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho người được ủy quyền. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). - Có bộ mẫu sản phẩm thực tế để nộp cho Bên mời thầu để kiểm tra chất lượng, tính đáp ứng về quy cách, chất liệu so với sản phẩm mời thầu (trong trường hợp được mòi thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tách trà, cà phê màu ảo viền vàng11730-2040H72CáiTheo quy định tại chương V
2Đĩa kê tách trà, cà phê11730-0114H72CáiTheo quy định tại chương V
3Đĩa ăn hoa quả117305-101796CáiTheo quy định tại chương V
4Đĩa tròn117305-102724CáiTheo quy định tại chương V
5Đĩa vuông11730-4536H24CáiTheo quy định tại chương V
6Thìa ăn súpCW1802113120CáiTheo quy định tại chương V
7Kê thìa ăn súpCW180320796CáiTheo quy định tại chương V
8Ly uống nước58.0010.0011102CáiTheo quy định tại chương V
9Dĩa ăn hoa quả107008.0180CáiTheo quy định tại chương V
10Thìa cà phê107006.0120CáiTheo quy định tại chương V
11Khay bê vuông1622CT11012CáiTheo quy định tại chương V
12Khay bê tròn1600CT1385CáiTheo quy định tại chương V
13Khay bê1600CT138 - 900CT2CáiTheo quy định tại chương V
14Đĩa vuông ảo viền chỉ vàngCC3001016216CáiTheo quy định tại chương V
15Tách (dùng để ăn súp, chè)LC1434015-BL144CáiTheo quy định tại chương V
16Đĩa kêLC1482115-BL144CáiTheo quy định tại chương V
17Ca tràCW200202972CáiTheo quy định tại chương V
18Đĩa lót táchCW1415416120CáiTheo quy định tại chương V
19Tách trà 0.20l sen vàngLC1434015-BL96CáiTheo quy định tại chương V
20Đĩa lót tách 15cm sen vàngLC1482115-BL96CáiTheo quy định tại chương V
21Đĩa vuông ảo Daisy trắngCC3001024108CáiTheo quy định tại chương V
22Đĩa tròn ảo Daisy trắngCW1201126108CáiTheo quy định tại chương V
23Lọ tămEL341300772CáiTheo quy định tại chương V
24Bộ tách trà cà phê; (tách)CW1406020816CáiTheo quy định tại chương V
25Đĩa kêCW1415115816CáiTheo quy định tại chương V
26Ly uống nước loại tốtCW2002536504CáiTheo quy định tại chương V
27Bộ cốc sứ uống nướcCW2002029108CáiTheo quy định tại chương V
28 Nắp đậy sứ trắngCW2000000108CáiTheo quy định tại chương V
29Đĩa kê cốc sứ trắngCW1415416120CáiTheo quy định tại chương V
30Đĩa sứ trònCW1101025312CáiTheo quy định tại chương V
31Đĩa vuông ảo trắng 16x16CC3001016816CáiTheo quy định tại chương V
32Lọ tăm sứ trắngEL341300772CáiTheo quy định tại chương V
33Dĩa inox 3 chân, chất lượng vừa107008.01.008CáiTheo quy định tại chương V
34Gắp bánh, hoa quả2.0071027E750CáiTheo quy định tại chương V
35Khay phíp trắng loại đẹp1216FF16750CáiTheo quy định tại chương V
36Lót ly, cốc1216FF167 1.000CáiTheo quy định tại chương V
37Ly uống sinh tố9008012.0108CáiTheo quy định tại chương V
38Cốc thủy tinh9008015.0504CáiTheo quy định tại chương V
39Máy ép hoa quảSantos 502CáiTheo quy định tại chương V
40Máy xay sinh tốSantos 622CáiTheo quy định tại chương V
41Giỏ mây đựng giấyăn Viet Nam50CáiTheo quy định tại chương V
42Bình lắc shaker pha chế2.0083157E74CáiTheo quy định tại chương V
43Ca đong 2 đầu, Jigger Inox2.0010201E74CáiTheo quy định tại chương V
44Đĩa ăn khai vị tròn117305-101724CáiTheo quy định tại chương V
45Đĩa súp11730-142824CáiTheo quy định tại chương V
46Bát súp tròn11730-2180H24CáiTheo quy định tại chương V
47Đĩa kê bát súp tròn11730-1507H24CáiTheo quy định tại chương V
48Nắp bát súp tròn11730-713224CáiTheo quy định tại chương V
49Đĩa ăn chính tròn117305-102724CáiTheo quy định tại chương V
50Đĩa ăn chính oval11730-4081H24CáiTheo quy định tại chương V
51Đĩa ăn chính vuông11730-4536H24CáiTheo quy định tại chương V
52Đĩa tráng miệng11730-472424CáiTheo quy định tại chương V
53Tách trà/cà phê11730-2040H24CáiTheo quy định tại chương V
54Đĩa kê tách trà/cà phê11730-0114H24CáiTheo quy định tại chương V
55Bình trà11730-64584CáiTheo quy định tại chương V
56Hũ đường11730-3350H12CáiTheo quy định tại chương V
57Nắp hũ đường11730-713012CáiTheo quy định tại chương V
58Hũ đựng sữa11730-6185H12CáiTheo quy định tại chương V
59Lọ muối11730-6557H12CáiTheo quy định tại chương V
60Lọ tiêu11730-6558H12CáiTheo quy định tại chương V
61Thìa ăn chính phủ bạc10.1901.606024CáiTheo quy định tại chương V
62Dao ăn chính phủ bạc10.1903.606724CáiTheo quy định tại chương V
63Dĩa ăn chính phủ bạc10.1902.606048CáiTheo quy định tại chương V
64Dao bò phủ bạc10.1978.606924CáiTheo quy định tại chương V
65Thìa súp phủ bạc10.1989.606024CáiTheo quy định tại chương V
66Dao bơ bánh mỳ phủ bạc10.1966.606924CáiTheo quy định tại chương V
67Thìa tráng miệng phủ bạc10.1904.606024CáiTheo quy định tại chương V
68Dĩa tráng miệng phủ bạc10.1905.606024CáiTheo quy định tại chương V
69Dao ăn tráng miệng phủ bạc10.1906.606924CáiTheo quy định tại chương V
70Thìa cà phê phủ bạc10.1910.606024CáiTheo quy định tại chương V
71Dĩa bánh, trái cây phủ bạc10.1964.606024CáiTheo quy định tại chương V
72Ly nước hoa quả58.0050.0009198CáiTheo quy định tại chương V
73Ly rượu Melodia2.5935020006E10198CáiTheo quy định tại chương V
74Đĩa khai vị trònLN350112196CáiTheo quy định tại chương V
75Bát súp trònLN351202496CáiTheo quy định tại chương V
76Nắp bát súp trònCW1508055L96CáiTheo quy định tại chương V
77Đĩa kê bát súpLN351211696CáiTheo quy định tại chương V
78Đĩa ăn chính trònLN350113096CáiTheo quy định tại chương V
79Đĩa ăn chính trònLN350202696CáiTheo quy định tại chương V
80Đĩa ăn tráng miệngLN350111796CáiTheo quy định tại chương V
81Bát ăn cơmLN350301196CáiTheo quy định tại chương V
82Thìa ăn cơm12.1901.604096CáiTheo quy định tại chương V
83Dao ăn chính 112.1903.604996CáiTheo quy định tại chương V
84Dĩa ăn chính12.1902.6040192CáiTheo quy định tại chương V
85Dao bò12.1978.604996CáiTheo quy định tại chương V
86Thìa súp inox cao cấp12.1989.604096CáiTheo quy định tại chương V
87Dao bơ, bánh mỳ12.1966.604996CáiTheo quy định tại chương V
88Thìa tráng miệng12.1904.604096CáiTheo quy định tại chương V
89Dĩa tráng miệng12.1905.604096CáiTheo quy định tại chương V
90Dao ăn tráng miệng12.1906.604996CáiTheo quy định tại chương V
91Thìa cà phê12.1910.604096CáiTheo quy định tại chương V
92Dĩa bánh, trái cây12.1964.604096CáiTheo quy định tại chương V
93Bình tràLN350911012CáiTheo quy định tại chương V
94Tách trà/cà phêLN350502796CáiTheo quy định tại chương V
95Đĩa kê tách trà/cà phêLN350501696CáiTheo quy định tại chương V
96Lọ muốiMG1106007S72CáiTheo quy định tại chương V
97Lọ tiêuMG1106007P72CáiTheo quy định tại chương V
98Đĩa kê chính (show plate)LN3501029-SP018848CáiTheo quy định tại chương V
99Đĩa đựng gia vị 2 ngănCW1800111144CáiTheo quy định tại chương V
100Ly vang trắng4098002.0144CáiTheo quy định tại chương V
101Ly vang đỏ4098001.0144CáiTheo quy định tại chương V
102Ly nước4028011.0144CáiTheo quy định tại chương V
103Bình thở rượu thủy tinh7060159.060CáiTheo quy định tại chương V
104Nắp chum GourmentSD1379006432CáiTheo quy định tại chương V
105Khay lót chumGourmentSD1381012192CáiTheo quy định tại chương V
106Chum cao GourmentSD1332014192CáiTheo quy định tại chương V
107Chum thấp GourmentSD1379006288CáiTheo quy định tại chương V
108Khay khăn Jasmine lysCW1808214192CáiTheo quy định tại chương V
109Bát cơm viền vàngCC3103011192CáiTheo quy định tại chương V
110Bình trà/ cà phêCW171106024CáiTheo quy định tại chương V
111Tách trà/cà phê viềnCW1406009192CáiTheo quy định tại chương V
112Đĩa kê tách trà/cà phêCW1415112192CáiTheo quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ dùng, dụng cụ phục vụ công tác tiếp tân (ly, tách, đĩa, cốc, chén, ....)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế sản phẩm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->