Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 14:17:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,721,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có 5 năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng – Y tế, cấp III, tương tự như gói thầu, có giá trị bằng giá trị bằng giá gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, văn bằng và các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp công việc đảm nhận, có 5 năm kinh nghiệm.+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và an toàn – vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu, Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động; Có hợp động lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào,dung tích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bêtông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng công trình Trạm Y tế xã Phước An, huyện Tuy Phước 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 5,5299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của HSMT | 55,299 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 5,0272 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,3155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 9,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 34,7108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,2646 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0723 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,7729 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 31,2497 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2031 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,217 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x5,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,995 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,416 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,067 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 6,3155 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 18 | Giá đất cấp phối đồi của mỏ đất núi Hòn Ách cách chân công trình 13km | Chương V của HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4, hs=1,35) | Chương V của HSMT | 3,511 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km đường loại 4; 8km đường loại 3; 1km đường loại 4, hs=1*1,35+8*1+1*1,35=10,7) | Chương V của HSMT | 3,511 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2km đường loại 4, hs=2*1,35=2,7) | Chương V của HSMT | 3,511 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 23,113 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 32,2 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 46 | m |
| 25 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V của HSMT | 32,2 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 32,2 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của HSMT | 32,82 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 18,48 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 46,6916 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,992 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,1684 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,178 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,622 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 50,2905 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,264 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,4555 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,451 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,748 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,9104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,381 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,9768 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,228 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,4673 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,257 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,8666 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,1906 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,7545 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 42,401 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 7,7436 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,3255 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,3072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,9281 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2956 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,6396 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,992 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,4936 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1272 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2273 | tấn |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 1.420,8312 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,4208 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 2,7618 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 1,27 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 42 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 364,722 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 343,21 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 157,22 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 246,73 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 416,72 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 357,64 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 92,81 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 263,3 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 27,6 | m |
| 10 | Đắp hoa kiến trúc gắng ron âm tường | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Chương V của HSMT | 15,984 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 118,64 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 118,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 363,03 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 28 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 519,32 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V của HSMT | 9,144 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,642 | m2 |
| 19 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox hộp | Chương V của HSMT | 9,2 | md |
| 20 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox | Chương V của HSMT | 21,8 | md |
| 21 | SXLD cửa khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính trắng dày 8ly | Chương V của HSMT | 165,42 | m2 |
| 22 | SXLD vách kính khung nhôm xingfa hệ 1000, kính trắng dày 10ly | Chương V của HSMT | 32,57 | m2 |
| 23 | SXLD khung sắt hộp 12x12x0.8 bảo vệ cửa: | Chương V của HSMT | 66,96 | m2 |
| 24 | SXLD chữ Inox đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN DIÊU TRÌ'' | Chương V của HSMT | 21 | chữ |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của HSMT | 707,932 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 1.271,12 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 827,847 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.151,205 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt chiết áp quạt | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của HSMT | 55 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường | Chương V của HSMT | 67 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Chương V của HSMT | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của HSMT | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 19 | Mặt nạ 1+2+3 | Chương V của HSMT | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2 | Chương V của HSMT | 470 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V của HSMT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V của HSMT | 550 | m |
| 25 | Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Vật liệu phụ đinh ốc vít | Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3.5mm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.5mm | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3.0mm | Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3.0mm | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3.0mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3.0mm | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabo inox | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Vật tư phụ: phao cơ, keo dán...... | Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 10,9855 | 1m3 |
| 2 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,3758 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép ống buy | Chương V của HSMT | 0,4883 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,0197 | tấn |
| 5 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,355 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Chương V của HSMT | 4,239 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,956 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 16,956 | m2 |
| 12 | Lớp than củi dày 15cm | Chương V của HSMT | 0,1178 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát dày 20cm | Chương V của HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 30cm | Chương V của HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 10,9855 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm NLP 1100-15 Rbv=51m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 4m, dày 1.2mm | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn Cọc bằng đồng D16mm, dài 2.4m | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV50mm2 | Chương V của HSMT | 20,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất C50mm2 | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa D90, L=10m (không lắp ống) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 7 | ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bộ khớp nối kiểm tra+hộp bao che | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cùm trụ đỡ trụ chống sét | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 5,2 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 5,2 | 100m3 |
| 13 | Vật tư phụ | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đạt bình chữa cháy MFZ8-MT3 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Chương V của HSMT | 3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 3 | Cắt ron nền sân khe (2x2)m | Chương V của HSMT | 26,5359 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có 5 năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng – Y tế, cấp III, tương tự như gói thầu, có giá trị bằng giá trị bằng giá gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, văn bằng và các chứng chỉ liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp công việc đảm nhận, có 5 năm kinh nghiệm.+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và an toàn – vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu, Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động; Có hợp động lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - kèm theo CMND hoặc CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào,dung tích ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7tấn | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Tời nâng ≥ 0,8 tấn | Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi