Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357809-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220357775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 14:17:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,721,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có 5 năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng – Y tế, cấp III, tương tự như gói thầu, có giá trị bằng giá trị bằng giá gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, văn bằng và các chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp công việc đảm nhận, có 5 năm kinh nghiệm.+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và an toàn – vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu, Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động; Có hợp động lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào,dung tích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bêtông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng công trình
Trạm Y tế xã Phước An, huyện Tuy Phước
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT5,5299100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnChương V của HSMT55,29910m³/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT5,0272100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,3155100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT9,53m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT34,7108m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT1,2646100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0723tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,7729tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT31,2497m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT8,448m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,995100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2031tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,217tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 9x5,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT1,995m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT4,416m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT5,067m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT6,3155100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,3192100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,3511100m3
18Giá đất cấp phối đồi của mỏ đất núi Hòn Ách cách chân công trình 13kmChương V của HSMT0,3511100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4, hs=1,35)Chương V của HSMT3,51110m³/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km đường loại 4; 8km đường loại 3; 1km đường loại 4, hs=1*1,35+8*1+1*1,35=10,7)Chương V của HSMT3,51110m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2km đường loại 4, hs=2*1,35=2,7)Chương V của HSMT3,51110m³/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT23,113m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT32,2m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT46m
25Miết mạch tường đá loại lồiChương V của HSMT32,2m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT32,2m2
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của HSMT32,82m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của HSMT18,48m2
C PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT46,6916m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,992m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT5,1684m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2,178m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT7,622m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT50,2905m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT14,264m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT6,4555m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2,451m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,748m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,728m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT1,9104100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,381tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,9768tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT25,228m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT2,4673100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,257tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,8666tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,1906tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,7545tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT42,401m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT7,7436100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT5,3255tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,3072m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,9281100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2956tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,6396tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT1,992m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,4936m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,218100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1272tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2273tấn
33Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmChương V của HSMT1.420,8312kg
34Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT1,4208tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của HSMT2,7618100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của HSMT1,27100m
37Cầu chắn rácChương V của HSMT16cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V của HSMT42cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT364,722m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT343,21m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT157,22m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT246,73m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT416,72m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT357,64m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT92,81m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT263,3m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT27,6m
10Đắp hoa kiến trúc gắng ron âm tườngChương V của HSMT11cái
11Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôChương V của HSMT15,984m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT118,64m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT118,64m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của HSMT363,03m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của HSMT28m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Chương V của HSMT519,32m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V của HSMT9,144m2
18Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V của HSMT25,642m2
19SXLD lan can cầu thang bằng Inox hộpChương V của HSMT9,2md
20SXLD lan can ram dốc bằng InoxChương V của HSMT21,8md
21SXLD cửa khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính trắng dày 8lyChương V của HSMT165,42m2
22SXLD vách kính khung nhôm xingfa hệ 1000, kính trắng dày 10lyChương V của HSMT32,57m2
23SXLD khung sắt hộp 12x12x0.8 bảo vệ cửa:Chương V của HSMT66,96m2
24SXLD chữ Inox đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN DIÊU TRÌ''Chương V của HSMT21chữ
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V của HSMT707,932m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của HSMT1.271,12m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT827,847m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT1.151,205m2
E PHẦN ĐIỆN
1LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1Chương V của HSMT1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchChương V của HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của HSMT13cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của HSMT2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT44bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT4bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của HSMT11bộ
11Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của HSMT15cái
12Lắp đặt chiết áp quạtChương V của HSMT15cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V của HSMT20hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của HSMT55hộp
15Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tườngChương V của HSMT67cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngChương V của HSMT51cái
17Lắp đặt cầu chìChương V của HSMT55cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của HSMT25m
19Mặt nạ 1+2+3Chương V của HSMT55cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V của HSMT70m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V của HSMT5m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2Chương V của HSMT470m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V của HSMT180m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V của HSMT550m
25Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150Chương V của HSMT2tủ
26Vật liệu phụ đinh ốc vítChương V của HSMT1T.bộ
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3.5mmChương V của HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.5mmChương V của HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3.0mmChương V của HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3.0mmChương V của HSMT0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3.0mmChương V của HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3.0mmChương V của HSMT0,8100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của HSMT10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của HSMT5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của HSMT20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của HSMT5cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của HSMT25cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của HSMT35cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương V của HSMT3cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V của HSMT8cái
15Lắp đặt xí bệtChương V của HSMT4bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của HSMT4cái
17Lắp đặt chậu rửa lavabo sứChương V của HSMT9bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V của HSMT9bộ
19Lắp đặt chậu rửa lavabo inoxChương V của HSMT1bộ
20Lắp đặt vòi rửa InoxChương V của HSMT1bộ
21Lắp đặt bộ xả LavaboChương V của HSMT10bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namChương V của HSMT4bộ
23Lắp đặt bộ xả tiểu namChương V của HSMT4bộ
24Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của HSMT1bể
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của HSMT4bộ
26Lắp đặt gương soiChương V của HSMT5cái
27Lắp đặt giá treoChương V của HSMT4cái
28Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của HSMT2cái
29Vật tư phụ: phao cơ, keo dán......Chương V của HSMT1T.bộ
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT10,98551m3
2Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,3758m3
3Ván khuôn thép ống buyChương V của HSMT0,4883100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,0197tấn
5Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,338m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,0117100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT41cấu kiện
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT2,355m2
9Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoạiChương V của HSMT4,239m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT16,956m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT16,956m2
12Lớp than củi dày 15cmChương V của HSMT0,1178m3
13Thi công tầng lọc cát dày 20cmChương V của HSMT0,0016100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 30cmChương V của HSMT0,0024100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT10,9855100m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V của HSMT0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của HSMT0,02100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của HSMT3cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm NLP 1100-15 Rbv=51mChương V của HSMT1cái
2Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 4m, dày 1.2mmChương V của HSMT1cột
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn Cọc bằng đồng D16mm, dài 2.4mChương V của HSMT3cọc
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV50mm2Chương V của HSMT20,5m
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất C50mm2Chương V của HSMT45m
6Khoan giếng tiếp địa D90, L=10m (không lắp ống)Chương V của HSMT3cái
7ốc siết cáp bằng đồngChương V của HSMT8cái
8Bộ khớp nối kiểm tra+hộp bao cheChương V của HSMT1bộ
9Cùm trụ đỡ trụ chống sétChương V của HSMT5cái
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V của HSMT15m
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT5,21m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT5,2100m3
13Vật tư phụChương V của HSMT1hệ
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Chương V của HSMT4cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Chương V của HSMT4cái
3Lắp đặt giá đạt bình chữa cháy MFZ8-MT3Chương V của HSMT4cái
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V của HSMT4cái
J SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt nhựa lót móngChương V của HSMT3100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT30m3
3Cắt ron nền sân khe (2x2)mChương V của HSMT26,535910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có 5 năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có kinh nghiệm trong 03 năm gần đây, đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng – Y tế, cấp III, tương tự như gói thầu, có giá trị bằng giá trị bằng giá gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, văn bằng và các chứng chỉ liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp công việc đảm nhận, có 5 năm kinh nghiệm.+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và an toàn – vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu; Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu, Có chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động; Có hợp động lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - kèm theo CMND hoặc CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào,dung tích ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy ủi Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
3 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7tấn Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)2
4 Máy trộn bêtông ≥250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc 70 kg Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép 5 kW Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện 23 kW Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
10 Tời nâng ≥ 0,8 tấn Hoạt động tốt (Có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->