Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 14:40:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 968,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.454E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 679.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 679.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ đề tài “Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu đột biến gen của SARS-CoV2 tại Việt Nam”, mã số: ĐTĐL.CN.102/21 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam, phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, - Hàng hoá dự thầu phải đúng mô tả theo yêu cầu của E-HSMT, - Trên bao bì hàng hoá phải có đầy đủ nhãn mác, các thông tin theo quy định của nhà sản xuất, - Hàng hóa đóng gói theo quy cách nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Hà Nội
Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
Fax: 024.38525115;
Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế. Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách chiết DNA | 4 | Bộ | Kit tách chiết DNA- Quy cách: 50 pư/Bộ- Kit Tách chiết DNA từ mẫu máu, mô, tế bào, dịch cơ thể, tế bào từ nước tiều…- Thành phần bao gồm: 50 Mini Spin Columns, Proteinase K, Hóa chất ly giải (Reagents, Buffers), Hóa chất rửa (wash) ống thu mẫu (Collection Tubes 2 ml)- DNA thu được có nồng độ và độ tinh sạch cao đảm bảo thực hiện được các kỹ thuật sinh học phân tử chuyên sâu như NGS, PCR, sequencing | Bộ 50 pư | |
| 2 | Cồn tuyệt đối | 7 | Chai | Cồn tuyệt đối- Quy cách: 500 ml/chai- Độ tinh khiết ≥ 99,9%- Acidity hoặc alkalinity ≤ 30 ppm- Phosphate (PO4) ≤ 0,3 ppm | Chai 500 ml | |
| 3 | Nước cất tinh sạch | 2 | Chai | Nước cất tinh sạch- Quy cách: 500 ml/chai- Phương pháp tinh sạch: được lọc qua màng lọc 0,1 µm- Độ pH: 6 – 8- Không chứa các enzyme DNase Protease, Rnase | Chai 500ml | |
| 4 | Kit tách chiết RNA | 14 | Bộ | Kit tách chiết RNA - Quy cách: 50 pư/Bộ- Tách chiết được RNA virus bằng cột có màng silica, không cần chiết phenol – chloroform- Thành phần: 50 Mini Spin Columns, carrier RNA, Collection Tubes (2 ml), RNase-free buffers- RNA virut thu được có độ tinh khiết cao, đảm bảo thực hiện được các kỹ thuật sinh học phân tử như RT-PCR, realtime-PCR, NGS- Các thành phần đi kèm bộ kit không chứa RNase | Bộ 50 pư | |
| 5 | Kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 | 11 | Bộ | Kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2- Quy cách: 96 test/Bộ- Thành phần bao gồm: Hóa chất khuếch đại (Amplification Reagent Kit) có thể khuếch đại đồng thời 2 gen RdRp và N; Bộ mẫu chứng âm và chứng dương (SARS-CoV-2 Control Kit negative and possitive); mẫu nội chuẩn (SARS-CoV-2 Internal Control) - Độ nhạy 100 copies/ml, độ đặc hiệu 100% | Bộ 96 test | |
| 6 | Giấy không bụi | 3 | Hộp | Giấy không bụi- Quy cách: 280 tờ/Hộp- Kích thước: 11,00 cm x 21,00 cm- Cấu tạo 100% Cellulose nhưng đảm bảo để lại lượng xơ bụi rất thấp (hầu như không có)- Thiết kế dạng hộp POP-UP sử dụng một lần và có màng chống bụi giúp cho giấy không bị nhiễm bẩn | Hộp 280 tờ | |
| 7 | Mũ vô khuẩn | 10 | Túi | Mũ vô khuẩn- Quy cách: Túi 50 cái- Nguyên liệu: vải không dệt- Thiết kế dạng xếp. Chất liệu dày dặn, sử dụng 1 lần- Dây thun chắc chắn ôm sát đầu nhưng mềm mại, không làm đau khi sử dụng lâu- Tiệt trùng từng cái | Túi 50 cái | |
| 8 | Khẩu trang y tế N95 | 8 | Hộp | Khẩu trang y tế N95- Quy cách: 50 cái/Hộp- Hiệu suất lọc đạt ít nhất 95% với dạng bụi mịn 0,3 μm- Vừa vặn với khuôn mặt, dễ dàng điều chỉnh độ khít tùy theo độ cao của sống mũi- Sử dụng dạng sợi không gây kích ứng, hút ẩm tốt tạo cảm giác thoải mái khi dùng | Hộp 50 cái | |
| 9 | Găng tay y tế không bột size S-L | 15 | Hộp | Găng tay y tế không bột size S-L- Quy cách: 50 đôi/Hộp- Găng tay chất liệu nitrile không bột, dai, màu xanh nước biển | Hộp 50 đôi | |
| 10 | Găng tay y tế thông thường size S-L | 13 | Hộp | Găng tay y tế thông thường size S-L - Quy cách: 50 đôi/Hộp- Chất liệu latex có bột, dai | Hộp 50 đôi | |
| 11 | Giá giữ lạnh ống PCR 0,2 ml | 4 | Cái | Giá giữ lạnh ống PCR 0,2 ml - Quy cách: Giá giữ lạnh 96 vị trí- Phù hợp với các loại ống 0,2ml- Có khả năng giữ lạnh ở nhiệt độ 18-25oC, bảo quản mẫu thí nghiệm khi thao tác ở nhiệt độ phòng | Giá giữ lạnh 96 vị trí | |
| 12 | Giá giữ lạnh ống 1,5 ml | 9 | Cái | Giá giữ lạnh ống 1,5 ml - Quy cách: Giá giữ lạnh 24 vị trí - Phù hợp với các loại ống ly tâm 1,5-2ml- Có khả năng bảo quản mẫu ở nhiệt độ phòng thí nghiệm (18-25oC) | Giá giữ lạnh 24 vị trí | |
| 13 | Đầu côn loại 0,1-10 μl có màng lọc | 20 | Thùng | Đầu côn loại 0,1-10 μl có màng lọc- Quy cách: 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp- Các đầu côn được làm bằng polypropylene cao cấp, sử dụng trong y tế- Màng lọc được làm bằng UHMWPE rất kỵ nước- Thể tích hút chính xác 0,1-10 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp | |
| 14 | Đầu côn loại 1-20 μl có màng lọc | 20 | Thùng | Đầu côn loại 1-20 μl có màng lọc- Quy cách: 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp- Đầu côn làm bằng chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Màng lọc được làm bằng UHMWPE rất kỵ nước- Thể tích hút chính xác 1-20 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp | |
| 15 | Đầu côn loại 1-100 μl có màng lọc | 20 | Thùng | Đầu côn loại 1-100 μl có màng lọc- Quy cách: 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp- Đầu côn làm bằng chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Màng lọc được làm bằng UHMWPE rất kỵ nước- Thể tích hút chính xác 1-100 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp | |
| 16 | Đầu côn loại 1-200 μl có màng lọc | 20 | Thùng | Đầu côn loại 1-200 μl có màng lọc- Quy cách: 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp- Đầu côn làm bằng chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Màng lọc được làm bằng UHMWPE rất kỵ nước- Thể tích hút chính xác 1-200 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp | |
| 17 | Đầu côn loại 100-1000 μl có màng lọc | 200 | Hộp | Đầu côn loại 100-1.000 μl có màng lọc- Quy cách: 96 cái/hộp- Đầu côn làm bằng chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Màng lọc được làm bằng UHMWPE rất kỵ nước- Thể tích hút chính xác 100-1.000 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | Hộp 96 cái | |
| 18 | Đầu côn loại 10µl không có màng lọc | 5 | Hộp | Đầu côn loại 10µl không có màng lọc- Quy cách: 1.000 cái/hộp- Đầu côn làm bằng chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Thể tích hút chính xác 10 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | Hộp 1.000 cái | |
| 19 | Đầu côn loại 200 µl không có màng lọc | 7 | Hộp | Đầu côn loại 200µl không có màng lọc- Quy cách: 1.000 cái/hộp- Đầu côn làm bằng chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Thể tích hút chính xác 200 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | Hộp 1.000 cái | |
| 20 | Đầu côn loại 1000 µl không có màng lọc | 7 | Hộp | Đầu côn loại 1.000µl không có màng lọc- Quy cách: 1.000 cái/hộp- Đầu côn làm bằng chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Thể tích hút chính xác 1.000 μl- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | Hộp 1.000 cái | |
| 21 | Ống PCR 0,2 ml | 3 | Hộp | Ống PCR 0,2 ml- Quy cách: 1.000 cái/hộp- Chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Thể tích ống: 0,2 μl- Chịu được nhiệt độ trong chu trình PCR mà không bị biến dạng, bật nắp- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | Hộp 1.000 cái | |
| 22 | Ống ly tâm loại 1,5ml | 5 | Túi | Ống ly tâm loại 1,5ml- Quy cách: 500 cái/túi- Chất liệu nhựa PP màu trắng trong- Thể tích ống: 1,5 μl- Chịu được nhiệt độ trong chu trình PCR mà không bị biến dạng, bật nắp- Đã tiệt trùng. Không chứa chất gây sốt. Không chứa độc tế bào. Không chứa các enzyme DNase, RNase. Không chứa DNA người | Túi 500 cái | |
| 23 | Ống đựng mẫu máu chống đông K2 EDTA (2ml máu) | 4 | Hộp | Ống đựng mẫu máu chống đông K2 EDTA (2ml máu)- Quy cách: 100 ống/hộp- Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm) trung tính, nắp màu xanh dương- Sử dụng chất kháng đông K2-EDTA với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu, nhất là tế bào tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời trong tối thiểu 6-8 giờ | Hộp 100 ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.454E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 679.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 679.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi