Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349596-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220348287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguôn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 14:30:00 đến ngày 2022-04-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,134,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng công trình dân dụng, cấp 3
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc >= 70KG
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Xây dựng tầng 2 Nhà đa chức năng và phát triển - vận động, sân chơi, khuôn viên Trường Mần non xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguôn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Lưu Sơn Địa chỉ: Xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Đô Lương; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Mạnh Dũng. Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Lưu Sơn Địa chỉ: Xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3, còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; * Kèm theo các tài liệu sau: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Lưu Sơn Địa chỉ: Xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quốc Giáp, Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0346887481
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng”. Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0974624050
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HỌC TẦNG 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,1563m3
2Vận chuyển phế thải ra bãi rácMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10công
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0867100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0837100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,164tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0874tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0456m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6217m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0666m3
10Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0639tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,5216m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1319100m2
13U chống bão 5 cái/mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt65,95cái
14Tôn úp nóc khổ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,71md
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1527100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,2298m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5621tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,5814tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8568100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,744m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1753tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,415tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,8964100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,7428tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt43,7388m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4154100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5874tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,5225m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt86,9163m3
30Sản xuất đi bằng cửa nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,48m2
31Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36m2
32Sản xuất vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt28,765m2
33Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ( đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36m2
34Lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 40x20x1.4 và 20x20x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36,25m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,99100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,5847100m2
37Bạt che chắn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt130m2
38Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0011tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0011tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt141,624m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,6365100m2
42U chống bão 5 cái/mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2.318,25cái
43Tôn úp nóc khổ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt42,15md
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15m3
45Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15m3
46Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7cái
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60m
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt45m
49Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cọc
50Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5kg
51Ca máyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5ca
52Sơn chống rỷMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4kg
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12cái
55Đai thép + vítMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24cái
56Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10Tuýp
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt308,725m2
58Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt440,695m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt102,55m2
60Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt309,62m2
61Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt398,01m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt116,56m2
63Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt510,9m
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,8m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,8m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt364,2475m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt364,2475m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt618,795m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt964,84m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt178,1m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.405,535m2
72Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20m
73Hộp điện tổng 50x40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt400m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt470m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt930m
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17cái
82Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29bộ
83Lắp đặt quạt điện: Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3hộp
85Hộp bình chữa cháy có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2hộp
86Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
87Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bình
88Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,79m2
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,9875m3
90Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0938m3
91Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10công
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0568m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0164100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0866m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1751m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0255tấn
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3354100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2451tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1694tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,9395m3
101Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1646m3
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt33,54m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,56m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,125m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,125m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,2002m2
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,2002m2
108Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16 và 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,78m2
109Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang D60*1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,675md
110SXLD trụ cầu thang bằng sắt D90*1.9Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1Trụ
B HM: CẢI TẠO NHÀ HỌC TẦNG 1
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,9235m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,2388m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8công
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,57m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0171tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1944100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2818tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,972m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,75m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt58,8m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,44m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40,5m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40,5m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt108m
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,24m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,24m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,8m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,27m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,6m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,205m2
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
27Lắp đặt co 110Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
28Lắp đặt co 34Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
29Lắp đặt co 27Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
30Lắp đặt tê 27Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bể
32Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5Tuýp
33Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
34Máy bơm trung quốcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
35Sản xuất vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,725m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
38Lắp dựng khung sắt (bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống rỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0976m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3688100m3
41Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13,6592m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3756m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0152100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1126tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3756m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,267m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4671m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,598m2
49Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,652m2
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,652m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,6903m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0454100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1003tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2323m3
55Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt71 cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,03100m
C HM: SÂN+BỒN HOA+NHÀ BỘ MÔN
1Cào sửa sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1ca
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt76,7431m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt767,4307m2
4Lát gạch TERRZO 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt767,4307m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7526m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt43,3742m2
7Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt35,033m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,4837m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,8279m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,1156m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt117,249m2
12Công tác ốp gạch thẻ 20x0.5 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt48,279m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,52m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,36m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt213,4m2
16Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt92,4m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,97m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt46,8m2
19Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt73,8m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,262m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,754m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,44m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,94m2
24Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,94m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,4937m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6745100m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,9812m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,408m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,408m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,12m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,52m3
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,2m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt97,4m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4048100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1692tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,1372m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,256100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3551tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,898m3
40Lắp dựng tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt791 cấu kiện
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,6815m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0072m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0072m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,9336m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt37,232m2
46Đá bây tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt124,3615m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,436210m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,436210m3/1km
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2436100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt52,8082m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt528,0822m2
52Lát nền bằng gạch chống trơn 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt560,4012m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng công trình dân dụng, cấp 3
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ >= 7T Đang sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1KW Đang sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc >= 70KG Đang sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện 23KW Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Đang sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch 1,7KW Đang sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay 0,5KW Đang sử dụng tốt2
12 Máy thuỷ bình Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->