Gói thầu: Gói thầu XD-03: Thi công xây dựng công trình thủy lợi: Hồ Tốc Tát và Đập Khuổi Giàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356906-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 338
Tên gói thầu Gói thầu XD-03: Thi công xây dựng công trình thủy lợi: Hồ Tốc Tát và Đập Khuổi Giàn
Số hiệu KHLCNT 20210814857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 14:55:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,295,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục thi công đê hoặc đập; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Các tài liệu trên Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Đoàn 338
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-03: Thi công xây dựng công trình thủy lợi: Hồ Tốc Tát và Đập Khuổi Giàn
Dự án ĐTXD công trình khu KTQP Mẫu Sơn, tỉnh Lạng Sơn/QK1 (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đoàn 338


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, Bộ tư lệnh quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư-BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP - Khuổi Giàn xã Tú Đoạn
1Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, chương V- HSMT24,15m3
2Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT119,79m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT7.1101 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK, chương V- HSMT299,47tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK, chương V- HSMT299,47tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm látTheo HSTK, chương V- HSMT119,79m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tấm látTheo HSTK, chương V- HSMT119,79m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, chương V- HSMT157,23m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT34,94m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT52,08m3
11Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT34,94m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT46,87m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT28,96m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT5,07m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT74,5m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT278,52m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,8908tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT1,8238tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT7,5748tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT13,6512100m2
21Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT2,3552100m2
22Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT4,7268100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT2,5615100m2
24Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, chương V- HSMT2,0161100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, chương V- HSMT2,0161100m3
26Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK, chương V- HSMT38,73m3
27Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT3,8782100m2
28Nilon tái sinhTheo HSTK, chương V- HSMT1.152,36m2
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT11,02m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT20,75m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,593100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT8,532100m
33San gạt bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110cvTheo HSTK, chương V- HSMT2ca
34Máy bơm nước ĐC diezel 20cvTheo HSTK, chương V- HSMT60ca
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT4,5947100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT51,052m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT3,2807100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT36,452m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT15,3248100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT170,275m3
41Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT0,7466100m3
42Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT2100m3
43Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >1,8 T/m3Theo HSTK, chương V- HSMT10,9202100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT4,6799100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, chương V- HSMT9,9274100m3
46Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK, chương V- HSMT19,23m3
47Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, chương V- HSMT5,2198100m3
48Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT24,3568100m3
49Vận chuyển đất 6km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT24,3568100m3
50Đào phá đê quây, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT9,9274100m3
51Vận chuyển đất 6km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT5,1052100m3
52Vận chuyển đất 6km, đất cấp ITheo HSTK, chương V- HSMT3,6452100m3
53Vận chuyển đất 6km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT17,0275100m3
54San đất bãi thảiTheo HSTK, chương V- HSMT25,7779100m3
B TRÀN
1Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT74,89m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT42,68m3
3Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT106,66m3
4Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT11,25m3
5Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,95m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT18,95m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1892tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT3,1396tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK, chương V- HSMT0,6844tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT1,0058100m2
11Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT3,0264100m2
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,6497100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT57,88m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,408100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT0,8335100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT66,48m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT1,215100m3
18Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT1,4094100m3
19Vận chuyển đất 6km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT1,4094100m3
20Vận chuyển đất 6km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT1,4983100m3
21San đất bãi thảiTheo HSTK, chương V- HSMT1,4983100m3
C CỐNG LẤY NƯỚC
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT2,94m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT6,22m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,4m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT81 cấu kiện
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, chương V- HSMT0,29m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,15m3
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,71m3
8Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,11m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,32m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT4,34m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT0,0608100m2
12Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,2924100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0216100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,0576100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,3033100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1826tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,031tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1512tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,2068tấn
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo HSTK, chương V- HSMT0,0306tấn
21Gia công lưới chắn rácTheo HSTK, chương V- HSMT0,88m2
22Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D Theo HSTK, chương V- HSMT4đoạn ống
23Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mmTheo HSTK, chương V- HSMT3mối nối
24Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 400mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,1100m
26Vận chuyển ống gangTheo HSTK, chương V- HSMT1ca xe
27Lắp đặt máy đóng mở V3Theo HSTK, chương V- HSMT1bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT1,4801100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT10,43m3
30Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >1,8 T/m3Theo HSTK, chương V- HSMT0,4657100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,6429100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT4,95m3
33Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT1,286100m3
34Vận chuyển đất 6km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT1,286100m3
35Vận chuyển đất 6km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT1,5844100m3
36San đất bãi thảiTheo HSTK, chương V- HSMT1,5844100m3
D KÊNH DẪN
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT156,15m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT232,52m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT17,92m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT1961 cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT71 cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT3,05m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT3461 cấu kiện
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT51,68m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT17,1003tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT1,5277tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, chương V- HSMT0,4772tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT4,031100m2
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK, chương V- HSMT30,9445100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT1,289100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT25,61m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,115100m
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK, chương V- HSMT203,8m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT338,39m3
19Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK, chương V- HSMT356,11m3
E ĐẬP - Hồ Tốc Tát thôn Đâng Vang xã Thanh Long
1Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, chương V- HSMT7,63m3
2Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT63,75m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT1.8781 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK, chương V- HSMT159,39tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK, chương V- HSMT159,39tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm látTheo HSTK, chương V- HSMT63,75m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tấm látTheo HSTK, chương V- HSMT63,75m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, chương V- HSMT23,76m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT5,28m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT16,82m3
11Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT5,28m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT15,14m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT12,73m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT17,51m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT22,33m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT232,09m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,3789tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,7884tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT2,6084tấn
20Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT0,5167100m2
21Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,007100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,2728100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT4,9579100m2
24Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, chương V- HSMT1,603100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, chương V- HSMT1,603100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK, chương V- HSMT0,0827100m3
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK, chương V- HSMT642,45m3
28Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT3,145100m2
29Nilon tái sinhTheo HSTK, chương V- HSMT192,04m2
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT1,2m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT0,8m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,035100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT2,817100m
34San gạt bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110cvTheo HSTK, chương V- HSMT2ca
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT4,6275100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT51,417m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT6,2807100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT69,786m3
39Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT4,6100m3
40Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >1,8 T/m3Theo HSTK, chương V- HSMT58,3476100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,3208100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, chương V- HSMT0,7611100m3
43Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK, chương V- HSMT31,38m3
44Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT68,0554100m3
45Vận chuyển đất 2km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT68,0554100m3
46Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,3358100m3
47Vận chuyển đất 2km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,3358100m3
48Đào phá đê quây, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT0,7611100m3
49Vận chuyển đất 2km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT5,1417100m3
50Vận chuyển đất 2km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT6,9786100m3
51San đất bãi thảiTheo HSTK, chương V- HSMT12,1203100m3
F TRÀN XẢ LŨ
1Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT179,31m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT85,29m3
3Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT270,91m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT15,2m3
5Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK, chương V- HSMT18,18m3
6Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT9m3
7Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,67m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT35,48m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT15,87m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1328tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,5326tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT1,4004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,9312tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT1,9132tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT2,1394100m2
16Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT7,6427100m2
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK, chương V- HSMT0,8482100m2
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,4248100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT134,04m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK, chương V- HSMT1,496100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,105100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT43,6164100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT134,35m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT6,6157100m3
25Vận chuyển đất 2km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT37,4841100m3
26San đất bãi thảiTheo HSTK, chương V- HSMT37,4841100m3
G CỐNG LẤY NƯỚC
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT9,19m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT14,38m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,39m3
4Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,02m3
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,28m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT151 cấu kiện
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT5,72m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,62m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT4,39m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT44,57m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT20,48m2
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT0,397100m2
13Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,753100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,0387100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,1024100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0685100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,3714tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0191tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0892tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,116tấn
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, chương V- HSMT0,1234tấn
23Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo HSTK, chương V- HSMT0,0306tấn
24Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mmTheo HSTK, chương V- HSMT7đoạn ống
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
26Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mmTheo HSTK, chương V- HSMT7mối nối
27Lắp đặt BU đường kính 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
28Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
29Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
30Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cặp bích
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
32Bu lông cửa vào & raTheo HSTK, chương V- HSMT48cái
33Vận chuyển ống gangTheo HSTK, chương V- HSMT1ca xe
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, chương V- HSMT59,61m2
35Gia công lưới chắn rácTheo HSTK, chương V- HSMT1,08m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT82,74m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,5591100m3
38Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT0,6485100m3
39Vận chuyển đất 2km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT0,6485100m3
40Vận chuyển đất 2km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT0,8274100m3
41San đất bãi thảiTheo HSTK, chương V- HSMT0,8274100m3
H ĐƯỜNG ỐNG
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,58m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT2,51m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT14,15m3
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,12m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT181 cấu kiện
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,75m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, chương V- HSMT0,1151100m2
8Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,654100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0566100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,2916tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0894tấn
12Gia công lưới chắn rácTheo HSTK, chương V- HSMT1,26m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo HSTK, chương V- HSMT12,5425100m
14Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 9,6 mmTheo HSTK, chương V- HSMT53bộ
15Mặt bích nhựa HDPE đk200Theo HSTK, chương V- HSMT106cái
16Đai bích đk200Theo HSTK, chương V- HSMT106cái
17Gioăng cao su đk200Theo HSTK, chương V- HSMT53cái
18Bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT636cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmTheo HSTK, chương V- HSMT45cái
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,28100m
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
23Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
25Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT6cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,12100m
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT6cái
28Vận chuyển ống HDPE ( VC ô tô + VC bộ)Theo HSTK, chương V- HSMT2ca xe
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT206,37m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT800,05m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, chương V- HSMT4,5576100m3
I ĐƯỜNG THI CÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, chương V- HSMT2,984100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK, chương V- HSMT2,984100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT54,1776100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT340,72m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, chương V- HSMT16,6616100m3
6Vận chuyển đất 2km, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT38,7571100m3
7San đất bãi thảiTheo HSTK, chương V- HSMT38,7571100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục thi công đê hoặc đập; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Các tài liệu trên Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≥ 0,8m32
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
3 Máy lu ≥ 6 Tấn3
4 Máy ủi ≤ 110 CV2
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw2
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->