Gói thầu: Gói thầu XD-03: Thi công xây dựng công trình thủy lợi: Hồ Tốc Tát và Đập Khuổi Giàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 338 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03: Thi công xây dựng công trình thủy lợi: Hồ Tốc Tát và Đập Khuổi Giàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 14:55:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,295,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục thi công đê hoặc đập; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Các tài liệu trên Scan kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 338 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-03: Thi công xây dựng công trình thủy lợi: Hồ Tốc Tát và Đập Khuổi Giàn Dự án ĐTXD công trình khu KTQP Mẫu Sơn, tỉnh Lạng Sơn/QK1 (giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, Bộ tư lệnh quân khu 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư-BQP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP - Khuổi Giàn xã Tú Đoạn | |||
| 1 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 119,79 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7.110 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK, chương V- HSMT | 299,47 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK, chương V- HSMT | 299,47 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm lát | Theo HSTK, chương V- HSMT | 119,79 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tấm lát | Theo HSTK, chương V- HSMT | 119,79 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 157,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 34,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 52,08 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 34,94 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 46,87 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 28,96 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,07 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 74,5 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 278,52 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,8908 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,8238 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7,5748 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 13,6512 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,3552 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,7268 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,5615 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,0161 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,0161 | 100m3 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 38,73 | m3 |
| 27 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,8782 | 100m2 |
| 28 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1.152,36 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11,02 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20,75 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,593 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 8,532 | 100m |
| 33 | San gạt bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110cv | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | ca |
| 34 | Máy bơm nước ĐC diezel 20cv | Theo HSTK, chương V- HSMT | 60 | ca |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,5947 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 51,052 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,2807 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 36,452 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15,3248 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 170,275 | m3 |
| 41 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,7466 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >1,8 T/m3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,9202 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,6799 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9,9274 | 100m3 |
| 46 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 19,23 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,2198 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24,3568 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24,3568 | 100m3 |
| 50 | Đào phá đê quây, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9,9274 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,1052 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,6452 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,0275 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải | Theo HSTK, chương V- HSMT | 25,7779 | 100m3 |
| B | TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 74,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 42,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 106,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 18,95 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1892 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,1396 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6844 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,0058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,0264 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6497 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 57,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,408 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,8335 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 66,48 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,4094 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,4094 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,4983 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,4983 | 100m3 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,11 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,3033 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1826 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1512 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2068 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0306 | tấn |
| 21 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,88 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 400mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Vận chuyển ống gang | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | ca xe |
| 27 | Lắp đặt máy đóng mở V3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,4801 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,43 | m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >1,8 T/m3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,4657 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6429 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,95 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 6km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,5844 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,5844 | 100m3 |
| D | KÊNH DẪN | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 156,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 232,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,92 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,05 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 346 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 51,68 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,1003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,5277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,4772 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,031 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK, chương V- HSMT | 30,9445 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 25,61 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,115 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK, chương V- HSMT | 203,8 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 338,39 | m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 356,11 | m3 |
| E | ĐẬP - Hồ Tốc Tát thôn Đâng Vang xã Thanh Long | |||
| 1 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 63,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1.878 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK, chương V- HSMT | 159,39 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK, chương V- HSMT | 159,39 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm lát | Theo HSTK, chương V- HSMT | 63,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tấm lát | Theo HSTK, chương V- HSMT | 63,75 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 23,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,28 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16,82 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15,14 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12,73 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,51 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 22,33 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 232,09 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,3789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,7884 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,6084 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,5167 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,007 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,2728 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,9579 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,603 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,603 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 642,45 | m3 |
| 28 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,145 | 100m2 |
| 29 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, chương V- HSMT | 192,04 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,2 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,035 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,817 | 100m |
| 34 | San gạt bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110cv | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | ca |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,6275 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 51,417 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,2807 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 69,786 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,6 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >1,8 T/m3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 58,3476 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,3208 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,7611 | 100m3 |
| 43 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,38 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 68,0554 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 68,0554 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 48 | Đào phá đê quây, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,7611 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,1417 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,9786 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12,1203 | 100m3 |
| F | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 179,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 85,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 270,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 18,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,67 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 35,48 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15,87 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1328 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,5326 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,4004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,9312 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,9132 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,1394 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7,6427 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,8482 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 134,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,496 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,105 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 43,6164 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 134,35 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,6157 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 37,4841 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo HSTK, chương V- HSMT | 37,4841 | 100m3 |
| G | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,62 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,39 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 44,57 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20,48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0685 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,3714 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0191 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0892 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,116 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1234 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0306 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,005 | 100m |
| 26 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bu lông cửa vào & ra | Theo HSTK, chương V- HSMT | 48 | cái |
| 33 | Vận chuyển ống gang | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | ca xe |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 59,61 | m2 |
| 35 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,08 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 82,74 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,5591 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6485 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6485 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,8274 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,8274 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2916 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0894 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,26 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12,5425 | 100m |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 53 | bộ |
| 15 | Mặt bích nhựa HDPE đk200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 106 | cái |
| 16 | Đai bích đk200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 106 | cái |
| 17 | Gioăng cao su đk200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 53 | cái |
| 18 | Bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 636 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 28 | Vận chuyển ống HDPE ( VC ô tô + VC bộ) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | ca xe |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK, chương V- HSMT | 206,37 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 800,05 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,5576 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 54,1776 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 340,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16,6616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 38,7571 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo HSTK, chương V- HSMT | 38,7571 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục thi công đê hoặc đập; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Các tài liệu trên Scan kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 6 Tấn | 3 |
| 4 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi