Gói thầu: Gói thầu 01XL.CT34-2022: Cung cấp VTTB còn lại (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330196-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01XL.CT34-2022: Cung cấp VTTB còn lại (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 14:46:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,066,396,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL.CT34-2022: Cung cấp VTTB còn lại (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện, xử lý mất an toàn khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, thị xã Buôn Hồ và các huyện tỉnh Đắk Lắk năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN-1.8(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm57Móng
2Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
3Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm34Móng
4Cung cấp và lắp đặt tiếp địa; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Vị trí
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa; LR-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Vị trí
6Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22Bộ
7Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm98Bộ
8Cung cấp và lắp dựng cột bê tông LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm57cột
9Cung cấp và lắp dựng cột bê tông LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm71cột
10Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm57bộ
11Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trung áp; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
12Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
13Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
14Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
15Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
16Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25bộ
17Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
18Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm268Cái
19Cung cấp và lắp đặt: Chuỗi néo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm222bộ
20Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo 22kV cho dây AC tiết diện 240 mm2 loại 4UMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm186Cái
21Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu, yếm giáp cho dây bọc XLPE 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
22Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5,056Km
23Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2,835Km
24Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép tiết diện 240mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12,345Km
25Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm148Cái
26Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây nhôm lõi thép tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
27Cung cấp và lắp đặt: Giáp buộc cổ sứ đứng dạng giáp níu dây 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm100Bộ
28Cung cấp và lắp đặt: UCLEVIS đỡ dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm133Bộ
29Cung cấp và lắp đặt: Sứ hạ áp SO-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm133Sứ
30Cung cấp và lắp đặt: Đai thép buộc; ĐTB-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm123Bộ
31Cung cấp và lắp đặt: Bu lông móc 16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm57Bộ
32Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật tiết diện dây 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7vị trí
B PHẦN TRUNG ÁP THAY DÂY
1Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN-1.8(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Móng
2Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
3Cung cấp và lắp dựng cột bê tông LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22cột
4Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm89bộ
5Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trung áp; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11bộ
6Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
7Cung cấp và lắp đặt: Xà XAL-1 (Đỡ góc lệch A )Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
8Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm41Cái
9Cung cấp và lắp đặt: Chuỗi néo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27bộ
10Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu, yếm giáp cho dây bọc XLPE 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm81Bộ
11Cung cấp và lắp đặt: Giáp buộc cổ sứ đứng dạng giáp níu dây 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm700Bộ
12Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19,6341Km
13Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC-240(TA)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78cái
14Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
15Tháo gỡ, lắp đặt lại dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ (1 pha)
16Tháo gỡ, lắp đặt lại: Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm315Cái
17Tháo gỡ, lắp đặt lại: Chuỗi néo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Chuỗi
18Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật tiết diện dây 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6vị trí
19Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cách điện đứng trung thế Linepost 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm88Cái
20Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư chuỗi cách điện treo thủy tinhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Chuỗi
21Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư dây nhôm lõi thép tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19,6341Km
22Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cột bê tông; LT10,5m (cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
23Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cột bê tông; LT8,4m (cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1cột
24Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XA-1THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Bộ
25Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà: XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Bộ
26Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà: XALMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
27Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
28Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
29Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
30Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư dây néo cột; TK-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
31Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư kẹp cáp; KC-3.70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm360bộ
32Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư: Cung dây AC-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Sợi
33Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư: Khóa néo dây AC-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54Bộ
C PHẦN TRUNG ÁP THAY CỘT
1Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-6 (18)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Móng
2Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-6 (18)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Móng
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5vị trí
4Cung cấp và lắp đặt: Dây nối tiếp địa φ12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Mét
5Cung cấp và lắp đặt: Cờ tiếp địa gốcMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
6Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
7Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.18-190-9,2 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm53cột
8Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25bộ
9Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
10Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
11Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNGCSMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
12Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
13Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
14Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột sắt; CĐCSMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
15Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột đơn 3,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
16Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XĐSĐ-IIMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
17Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ lèo; XĐL-SMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
18Cung cấp và lắp đặt: Chuỗi néo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42bộ
19Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
20Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu dây bọc AC240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Bộ
21Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép tiết diện dây 70mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,159Km
22Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép tiết diện dây 240mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,354Km
23Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép tiết diện dây 185mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,183Km
24Lắp đặt: Dao cách ly treo 630A-24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ (1 pha)
25Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt cáp có tiết diện 185mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
26Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt cáp có tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
27Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây AC240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
28Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây AC185Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm47Cái
29Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây AC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
30Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ đứngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm171Sợi
31Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp nhôm 3 bulông 70-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
32Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép tiết diện dây 185mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5,757Km
33Tháo gỡ, lắp đặt lại: Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
34Tháo gỡ, lắp đặt lại: Xà néo góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
35Tháo gỡ, lắp đặt lại: Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
36Tháo gỡ, lắp đặt lại: Xà lắp; XNII-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
37Tháo gỡ, lắp đặt lại cột bê tông; LT14Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1cột
38Tháo gỡ, lắp đặt lại: Cách điện đứng trung thế 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm151Cái
39Tháo gỡ, lắp đặt lại: Chuỗi cách điện Polyme + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Chuỗi
40Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cột bê tông; BTLT-10,5m (cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35cột
41Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cột bê tông; BTLT-12m (cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12cột
42Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Bộ
43Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
44Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
45Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
46Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XNA-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
47Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; XNII-1,2mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
48Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; CĐT-1,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
49Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà; CĐT-2,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
50Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư: Chuỗi cách điện thủy tinhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Chuỗi
51Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư: Dây néoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Mét
52Hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm141,68m2
D PHẦN THIẾT BỊ PHÂN ĐOẠN
1Cung cấp và lắp đặt xà; XLBS-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2tấn
2Cung cấp và lắp đặt: Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
3Lắp đặt: Dây XLPE-AC70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
4Lắp đặt: Dây XLPE-AC240 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Mét
5Cung cấp và lắp đặt: Dây M-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
6Cung cấp và lắp đặt: Kéo rải dây ABC2x25Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm73Mét
7Lắp đặt: Dây nhôm lõi thép AC 70 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Mét
8Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ (3 pha)
9Lắp đặt: Dây chảy 3A (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Sợi
10Lắp đặt: Dao cách ly treo 630A-24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ (1 pha)
11Cung cấp và lắp đặt: Kẹp các loại; TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
12Cung cấp kéo rải dây chống sét có tiết diện 50mm2; TK-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Mét
13Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
14Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
15Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
16Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt cáp có tiết diện 5mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
17Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt cáp có tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
18Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ; CĐR-AC240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
19Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ; CĐR-XLPE240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
20Cung cấp và lắp đặt: Kẹp KC-70-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15bộ
21Cung cấp và lắp đặt: Kẹp IPC-240(TA)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
22Cung cấp và lắp đặt: Kẹp IPC-50/120(2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
23Cung cấp và lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
24Cung cấp và lắp đặt: Áptômát - khởi động từ; MCCB-1f-10AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
25Cung cấp và lắp đặt: Cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển 2x5mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
26Cung cấp và lắp đặt: Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
27Cung cấp và lắp đặt: Chụp Đầu FCO (trên dưới)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
28Cung cấp và lắp đặt: Chụp Chống sét van LAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
29Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cực MBA nguồnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
30Cung cấp và lắp đặt: Khoá néo dây ABC4x50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
31Cung cấp và lắp đặt: Khoá đỡ thẳng dây ABC4x50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
32Lắp đặt: Dao cắt có tải LBS-24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Máy
33Lắp đặt: Chống sét van 21kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ (3 pha)
34Tháo gỡ, lắp đặt lại máy cắt RE-24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
E Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán GTXL chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký kết hợp đồng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
8 Thiết bị căng dây Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->