Gói thầu: Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt (Thôn Nà Tổng, Bản Cháu, Bản Pịa, Pò Theo, Thâm Tằng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357010-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 338
Tên gói thầu Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt (Thôn Nà Tổng, Bản Cháu, Bản Pịa, Pò Theo, Thâm Tằng)
Số hiệu KHLCNT 20210814857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 15:11:00 đến ngày 2022-04-04 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,030,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình thi công cấp nước sinh hoạt; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình. Các tài liệu trên Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước sinh hoạt tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Đoàn 338
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt (Thôn Nà Tổng, Bản Cháu, Bản Pịa, Pò Theo, Thâm Tằng)
Dự án ĐTXD công trình khu KTQP Mẫu Sơn, tỉnh Lạng Sơn/QK1 (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đoàn 338


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, Bộ tư lệnh quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư-BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN NÀ TỔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,05m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT11 cấu kiện
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT2,53m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT12,65m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0053tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0025100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT0,5632100m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
12Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,108100m
17Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT5,04m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK, chương V- HSMT1,5m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT4,95m3
21Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,71m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT351 cấu kiện
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,73m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT3,81m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT1,9m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT9,69m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,16m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,3377tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0279tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1461tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1637tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0987100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,1574100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0535100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,44m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT45,65m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT12,48m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT4,2m2
39Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo HSTK, chương V- HSMT0,0372100m3
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,245100m
44Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
45Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
48Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,7168100m
52Lưới nhựa ngăn giữa 2 lớp cát sỏiTheo HSTK, chương V- HSMT19,2m2
53Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT24,5m3
54Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT6m3
56Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,56m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT71 cấu kiện
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,97m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,44m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT0,96m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT4,48m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,98m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,078tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0145tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0812tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0826tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0266100m2
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,088100m2
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,031100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,3m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT20m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,25m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,3m2
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,04100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
83Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT25,2m3
84Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,8m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT3m3
86Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,07m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,05m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT7,22m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,78m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0076tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0039100m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT2,7m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
95Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,024100m
96Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
97Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
98Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
99Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,04m3
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT11 cấu kiện
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT0,68m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT4,42m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,97m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0049tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0022100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT1,57m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT0,73m3
108Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
110Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,025100m
111Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
112Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
113Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
114Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
115Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
116Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
117Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
118Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,32m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT101 cấu kiện
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT6,64m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT43,38m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT19,2m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0431tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,016100m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT13,52m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT6,66m3
127Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT10cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT10cái
129Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,15100m
130Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT6cái
131Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
132Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT30cái
133Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT10cái
134Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,19m3
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT281 cấu kiện
136Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT10,94m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0984100m2
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,7056100m2
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT9,45m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,34m3
141Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, chương V- HSMT28cái
142Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo HSTK, chương V- HSMT0,56100m
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, chương V- HSMT28bộ
144Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT56cái
145Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT112cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK, chương V- HSMT28cái
147Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT32,2082100m
148Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT20cái
149Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT537cái
150Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT5ca xe
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT464,68m3
152Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT225m3
153Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,3501100m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT724,68m3
155Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT6,7937100m
156Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT2,8516100m
157Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT42100m
158Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
159Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
160Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT18cái
161Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT8cái
162Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
163Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT15cái
164Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
165Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT28cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
168Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT2ca xe
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT376,65m3
170Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,6165100m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT331,61m3
172Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT106,69m3
B CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN BẢN CHÁU
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,05m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT11 cấu kiện
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT2,53m3
4Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT12,65m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0053tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0025100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT0,5632100m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D=100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, d= 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
12Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,108100m
17Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT5,04m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK, chương V- HSMT1,5m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT4,95m3
21Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,71m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT351 cấu kiện
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,73m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT3,81m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT1,9m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT9,69m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,16m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,3377tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0279tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1461tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1637tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0987100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,1574100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0535100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,44m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT45,65m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT12,48m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT4,2m2
39Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo HSTK, chương V- HSMT0,0372100m3
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,245100m
44Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
45Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
48Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,7168100m
52Lưới nhựa ngăn giữa 2 lớp cát sỏiTheo HSTK, chương V- HSMT19,2m2
53Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT24,5m3
54Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT6m3
56Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,56m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT71 cấu kiện
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,97m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,44m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT0,96m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT4,48m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,98m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,078tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0145tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0812tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0826tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0266100m2
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,088100m2
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,031100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,3m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT20m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,25m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,3m2
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,04100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
83Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT25,2m3
84Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,8m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT3m3
86Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,07m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,05m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT7,22m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,78m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0076tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0039100m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT2,7m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
95Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,024100m
96Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
97Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
98Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
99Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,09m3
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,36m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT8,84m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,94m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0099tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0045100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT3,14m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,46m3
108Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
110Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
111Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,02100m
112Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
113Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
114Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT6cái
115Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT6cái
116Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
117Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
118Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,29m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT91 cấu kiện
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT5,98m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT39,04m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT17,28m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0388tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0144100m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT12,17m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT5,99m3
127Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT9cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT9cái
129Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,135100m
130Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT5cái
131Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
132Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT27cái
133Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT9cái
134Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,7m3
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT1021 cấu kiện
136Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT39,86m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,3584100m2
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT2,5704100m2
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT34,43m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT4,9m3
141Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, chương V- HSMT102cái
142Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo HSTK, chương V- HSMT2,04100m
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, chương V- HSMT102bộ
144Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT204cái
145Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT408cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK, chương V- HSMT102cái
147Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT3,2662100m
148Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
149Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT54cái
150Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT1ca xe
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT73,49m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT73,49m3
153Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT43,4835100m
154Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT5,2851100m
155Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT130,2100m
156Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m,d= 80mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,12100m
157Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, d= 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,12100m
158Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT78cái
159Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT24cái
160Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT88cái
161Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT5cái
162Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, d=20mmTheo HSTK, chương V- HSMT102cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
165Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT5ca xe
166Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IVTheo HSTK, chương V- HSMT1.342,26m3
167Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT3,2613100m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1.288,71m3
169Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT379,68m3
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN BẢN PỊA
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,05m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT11 cấu kiện
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT2,53m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT12,65m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0053tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0025100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT0,5632100m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
12Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,108100m
17Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT5,04m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK, chương V- HSMT1,5m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT4,95m3
21Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,71m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT351 cấu kiện
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,73m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT3,81m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT1,9m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT9,69m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,16m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,3377tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0279tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1461tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1637tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0987100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,1574100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0535100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,44m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT45,65m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT12,48m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT4,2m2
39Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo HSTK, chương V- HSMT0,0372100m3
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,245100m
44Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
45Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
48Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,7168100m
52Lưới nhựa ngăn giữa 2 lớp cát sỏiTheo HSTK, chương V- HSMT19,2m2
53Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT24,5m3
54Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT6m3
56Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,56m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT71 cấu kiện
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,97m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,44m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT0,96m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT4,48m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,98m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,078tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0145tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0812tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0826tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0266100m2
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,088100m2
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,031100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,3m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT20m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,25m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,3m2
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,04100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
83Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT25,2m3
84Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,8m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT3m3
86Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,07m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,05m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT7,22m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,78m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0076tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0039100m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT2,7m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
95Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,024100m
96Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
97Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
98Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
99Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,04m3
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT11 cấu kiện
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT0,68m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT4,42m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,97m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0049tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0022100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT1,57m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT0,73m3
108Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
110Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,025100m
111Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
112Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
113Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
114Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
115Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
116Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
117Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
118Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,06m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT8,68m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,84m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0086tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0032100m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT2,7m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
127Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
129Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,015100m
130Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
131Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
132Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
133Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
134Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
135Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,015100m
136Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
137Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
138Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
139Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,14m3
140Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT211 cấu kiện
141Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT8,21m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0738100m2
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,5292100m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT7,09m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,01m3
146Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, chương V- HSMT21cái
147Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,42100m
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, chương V- HSMT21bộ
149Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT42cái
150Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT84cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT21cái
152Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT4,313100m
153Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT5cái
154Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT72cái
155Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT1ca xe
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT97,04m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT97,04m3
158Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT3,3469100m
159Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT5,34100m
160Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT1,2100m
161Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT31,5100m
162Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
163Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT7cái
164Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT9cái
165Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
166Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
167Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
168Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
169Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT5cái
170Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT21cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
173Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT2ca xe
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT293,38m3
175Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,4213100m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT251,06m3
177Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT84,45m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN PÒ PHEO
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,05m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT11 cấu kiện
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT2,53m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT12,65m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0053tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0025100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT0,5632100m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
12Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,108100m
17Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT5,04m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK, chương V- HSMT1,5m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT4,95m3
21Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,71m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT351 cấu kiện
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,73m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT3,81m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT1,9m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT9,69m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,16m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,3377tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0279tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1461tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1637tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0987100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,1574100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0535100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,44m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT45,65m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT12,48m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT4,2m2
39Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo HSTK, chương V- HSMT0,0372100m3
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,245100m
44Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
45Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
48Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,7168100m
52Lưới nhựa ngăn giữa 2 lớp cát sỏiTheo HSTK, chương V- HSMT19,2m2
53Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT24,5m3
54Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT6m3
56Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,56m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT71 cấu kiện
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,97m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,44m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT0,96m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT4,48m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,98m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,078tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0145tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0812tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0826tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0266100m2
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,088100m2
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,031100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,3m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT20m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,25m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,3m2
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,04100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
83Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT25,2m3
84Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,8m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT3m3
86Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,07m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,05m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT7,22m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,78m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0076tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0039100m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT2,7m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
95Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,024100m
96Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
97Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
98Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
99Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,1m3
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT31 cấu kiện
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,99m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT13,01m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT5,76m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0129tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0048100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT4,06m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT2m3
108Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
109Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
110Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,045100m
111Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
112Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
113Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT9cái
114Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
115Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,12m3
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT171 cấu kiện
117Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT6,64m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0597100m2
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,4284100m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT5,74m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT0,82m3
122Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, chương V- HSMT17cái
123Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,34100m
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, chương V- HSMT17bộ
125Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT34cái
126Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT68cái
127Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT17cái
128Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT10,2613100m
129Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT5cái
130Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT171cái
131Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT3ca xe
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT230,88m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT230,88m3
134Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT6,2408100m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT25,5100m
136Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT16cái
137Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
138Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT7cái
139Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT17cái
140Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
141Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT2ca xe
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT238,06m3
143Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,4681100m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT218,26m3
145Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT66,6m3
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN THÂM PẰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,05m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT11 cấu kiện
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT2,53m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT12,65m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0053tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0025100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT0,5632100m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
12Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,108100m
17Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT5,04m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK, chương V- HSMT1,5m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT4,95m3
21Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,71m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT351 cấu kiện
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT1,73m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT3,81m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT1,9m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT9,69m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,16m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,3377tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0279tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1461tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1637tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0987100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,1574100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,0535100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,44m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT45,65m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT12,48m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT4,2m2
39Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, chương V- HSMT0,0408100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo HSTK, chương V- HSMT0,0372100m3
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,245100m
44Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
45Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT3cái
48Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,7168100m
52Lưới nhựa ngăn giữa 2 lớp cát sỏiTheo HSTK, chương V- HSMT19,2m2
53Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT24,5m3
54Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,5m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT6m3
56Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,56m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, chương V- HSMT71 cấu kiện
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,97m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT1,44m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT0,96m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT4,48m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,98m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,078tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0145tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0812tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0826tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0266100m2
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, chương V- HSMT0,088100m2
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,031100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT44,3m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT20m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,25m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,3m2
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,04100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,005100m
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
79Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
83Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT25,2m3
84Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK, chương V- HSMT10,8m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT3m3
86Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,07m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,05m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT7,22m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT2,78m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0076tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0039100m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT2,7m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
95Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,024100m
96Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
97Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
98Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
99Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,06m3
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT21 cấu kiện
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT8,68m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,84m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, chương V- HSMT0,0086tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0032100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT2,7m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,33m3
108Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
109Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
110Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,03100m
111Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
112Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT6cái
113Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
114Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT0,12m3
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT181 cấu kiện
116Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT7,03m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT0,0633100m2
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,4536100m2
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT6,08m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT0,86m3
121Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, chương V- HSMT18cái
122Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,36100m
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, chương V- HSMT18bộ
124Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT36cái
125Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT72cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmTheo HSTK, chương V- HSMT18cái
127Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT5,417100m
128Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT5cái
129Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT90cái
130Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT2ca xe
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT121,88m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT121,88m3
133Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT3,675100m
134Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT27100m
135Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m
136Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT18cái
137Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT5cái
138Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmTheo HSTK, chương V- HSMT18cái
139Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
140Vận chuyển đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT1ca xe
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT257,63m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, chương V- HSMT194,44m3
143Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK, chương V- HSMT63,19m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình thi công cấp nước sinh hoạt; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình. Các tài liệu trên Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp nước 2 Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước sinh hoạt tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng công trình31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≥ 0,4m32
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->