Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng tường rào và nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng tường rào và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 14:58:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,629,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc công Nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 140DW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô đổ đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | m3/chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng tường rào và nhà bảo vệ Xây dựng tường rào Nhà máy Đất đèn và Hoá chất Tràng Kênh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d. Đề xuất về kỹ thuật và tài lieu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ theo thông tin được quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn
Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.39400266
Fax: 028.39400942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | AB.11312 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,758 | m3 |
| 2 | AB.25102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,048 | 100m3 |
| 3 | AF.81122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,674 | 100m2 |
| 4 | AF.11111A | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 26,26 | m3 |
| 5 | AE.21213 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 73,762 | m3 |
| 6 | AE.21113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 57,277 | m3 |
| 7 | AF.61511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,607 | tấn |
| 8 | AF.61521 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,068 | tấn |
| 9 | AF.81141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,47 | 100m2 |
| 10 | AF.11213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 30,861 | m3 |
| 11 | AB.13111 | Đắp đất bù chân móng | 75,853 | m3 |
| 12 | AB.41412 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,517 | 100m3 |
| 13 | AB.42112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,517 | 100m3/1km |
| 14 | AE.22213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,875 | m3 |
| 15 | AE.23113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,198 | m3 |
| 16 | AE.22113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,368 | m3 |
| 17 | AK.21133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.364,747 | m2 |
| 18 | AK.24113 | Đắp khu vực chỏm trụ, vữa XM mác 75 | 66,88 | m |
| 19 | AK.84224 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.364,747 | m2 |
| B | XÂY DỰNG CỔNG: | |||
| 1 | AB.11432 | Đào móng trụ cổng | 3,744 | m3 |
| 2 | AF.11111A | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,432 | m3 |
| 3 | AF.81122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông móng trụ cổng | 0,044 | 100m2 |
| 4 | AF.61411 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn |
| 5 | AF.61421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn |
| 6 | AF.81132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | 0,065 | 100m2 |
| 7 | AF.11213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,202 | m3 |
| 8 | AE.23113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,565 | m3 |
| 9 | AB.13111 | Đắp đất bù chân móng | 1,248 | m3 |
| 10 | AB.41412 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,025 | 100m3 |
| 11 | AB.42112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,025 | 100m3/1km |
| 12 | AK.22123 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,08 | m2 |
| 13 | AK.32120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | 19,08 | m2 |
| 14 | AI.11710 | Gia công cổng sắt | 0,304 | tấn |
| 15 | AI.63121 | Lắp dựng cánh cổng | 9,75 | m2 |
| 16 | TT | Vòng bi D51 | 2 | Cái |
| 17 | TT | Vòng bi đũa | 2 | Cái |
| 18 | TT | Bu lông M16 | 12 | Cái |
| 19 | TT | Chốt + khóa cổng | 2 | Bộ |
| 20 | AK.83520 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,447 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | AB.25102 | Đào cống thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,657 | 100m3 |
| 2 | AB.11522 | Đào cống thoát nước, đào thủ công, đất cấp II | 7,304 | m3 |
| 3 | AF.11111B | Đá 2x4 lót móng | 2,4 | m3 |
| 4 | AF.81111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đá dăm lót móng | 0,05 | 100m2 |
| 5 | AG.11413 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 2,94 | m3 |
| 6 | AG.13231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,071 | tấn |
| 7 | AG.31311 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | 0,284 | 100m2 |
| 8 | AG.41610 | Lắp đặt đế cống | 20 | cấu kiện |
| 9 | BB.11231 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | 10 | đoạn ống |
| 10 | BB.13605 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 5 | mối nối |
| 11 | AK.21134 | Vữa trát mối nối | 1,162 | m2 |
| 12 | AB.64112 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,57 | 100m3 |
| 13 | TT | Đắp đất núi 50%, đất tận dụng 50%, k=90 | 31,35 | m3 |
| 14 | AB.41412 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,256 | 100m3 |
| 15 | AB.42112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,256 | 100m3/1km |
| D | GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | TT | Đào hố móng đất cấp 2 (10% bằng thủ công, 90% bằng máy) | 0,197 | m2 |
| 2 | AB.11442 | Đào hố ga, đào bằng thủ công: 10% | 2,65 | m3 |
| 3 | AB.25112 | Đào bằng máy: 90% | 0,239 | 100m3 |
| 4 | AF.81122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng, bê tông móng | 0,197 | 100m2 |
| 5 | AF.11112B | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,342 | m3 |
| 6 | AF.61120 | Thép hố tụ nước, thép fi 12 | 0,185 | tấn |
| 7 | AF.11212 | Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | 0,442 | m3 |
| 8 | AE.26213 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 5,331 | m3 |
| 9 | AF.81141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,062 | 100m2 |
| 10 | AF.61511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn |
| 11 | AF.61521 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn |
| 12 | AF.12312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,064 | m3 |
| 13 | AK.21133 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,933 | m2 |
| 14 | AK.41113 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,528 | m2 |
| 15 | TT | Nắp gang hố ga thăm thân vuông 1000x1000 | 5 | Cái |
| 16 | TT | Gang đúc chắn rác 800x250x30 | 5 | Cái |
| 17 | AB.13111 | Đắp đất bù chân móng | 26,55 | m3 |
| 18 | AB.41412 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,177 | 100m3 |
| 19 | AB.42112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,177 | 100m3/1km |
| E | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| F | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | AB.25212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,289 | 100m3 |
| 2 | AB.11322 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,214 | m3 |
| 3 | AF.81111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,033 | 100m2 |
| 4 | AF.11112B | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,901 | m3 |
| 5 | AF.81111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng bể phốt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | AF.61110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn |
| 7 | AF.61120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn |
| 8 | AF.11213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,763 | m3 |
| 9 | AE.21213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,411 | m3 |
| 10 | AE.21113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,147 | m3 |
| 11 | AE.26113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,206 | m3 |
| 12 | AF.61110 | Thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn |
| 13 | AF.61120 | Thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn |
| 14 | AF.81111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng: | 0,051 | 100m2 |
| 15 | AF.11213 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,114 | m3 |
| 16 | AK.21133 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,888 | m2 |
| 17 | TT | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | 13,888 | m2 |
| 18 | AK.41223 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,186 | m2 |
| 19 | AG.11413 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,411 | m3 |
| 20 | AG.31311 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | 0,008 | 100m2 |
| 21 | AG.41411 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 1 | cái |
| 22 | AB.13111 | Đắp đất bù chân móng | 10,705 | m3 |
| 23 | AB.41412 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,214 | 100m3 |
| 24 | AB.42112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,214 | 100m3/1km |
| 25 | AB.66143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,054 | 100m3 |
| 26 | AF.11311A | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 1,542 | m3 |
| G | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | AE.22213 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,78 | m3 |
| 2 | AE.22113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,029 | 100m2 |
| 3 | AF.81152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,021 | tấn |
| 4 | AF.61611 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,163 | m3 |
| 5 | AF.12513 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,374 | 100m2 |
| 6 | AF.81151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,079 | 100m2 |
| 7 | AF.81141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | tấn |
| 8 | AF.61511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn |
| 9 | AF.61521 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn |
| 10 | AF.61711 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,221 | m3 |
| 11 | AE.28113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,08 | m3 |
| 12 | AE.22213 | Xây tường thu hồi, vữa Xm mác 75, tường 220 | 0,817 | m3 |
| 13 | AE.22113 | Xây tường sê nô mái, vữa Xm mác 75, tường 110 | 0,021 | 100m2 |
| 14 | AF.81141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | 0,017 | tấn |
| 15 | AF.61511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn |
| 16 | AF.61521 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | AK.92111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,507 | m2 |
| 2 | AK.41123 | Láng nền sàn mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,987 | m2 |
| 3 | AK.21133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 87,42 | m2 |
| 4 | AK.21233 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,779 | m2 |
| 5 | AK.22133 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,984 | m2 |
| 6 | AK.23213 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 18,981 | m2 |
| 7 | AK.23213 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 15,866 | m2 |
| 8 | AK.24113 | Đắp phào chỉ cắt nước se nô mái, vữa XM mác 75 | 24,76 | m |
| 9 | AK.52210 | Ốp gạch thẻ chân tường cao 1,25m | 25,288 | m2 |
| 10 | AK.31150 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 17,267 | m2 |
| 11 | AK.51240 | Lát nền bằng gạch LD 300x300 mm | 3,494 | m2 |
| 12 | AK.51280 | Lát nền bằng gạch LD 600x600 mm | 17,261 | m2 |
| 13 | AK.31140 | Ốp gạch 600x120mm chân tường | 1,788 | m2 |
| 14 | AK.82510 | Bả bằng bột bả vào tường | 97,099 | m2 |
| 15 | AK.82520 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 40,831 | m2 |
| 16 | AK.84112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,76 | m2 |
| 17 | AK.84114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,17 | m2 |
| 18 | AK.81130 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | 33,1 | m2 |
| 19 | AI.11221 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,117 | tấn |
| 20 | AI.61131 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,117 | tấn |
| 21 | AK.12222 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 4.0 ly | 0,403 | 100m2 |
| 22 | TT | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | 30 | cái |
| 23 | TT | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | 3,81 | m2 |
| 24 | TT | Phụ kiện cửa đi hôm hệ | 2 | bộ |
| 25 | TT | Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | 6,12 | m2 |
| 26 | TT | Phụ kiện Cửa sổ, cửa nhôm hệ | 4 | bộ |
| 27 | AL.61110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,837 | 100m2 |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | BA.13310 | Bóng đèn 1,2m, bóng đơn | 2 | bộ |
| 2 | BA.11120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái |
| 3 | BA.17101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 4 | BA.17202 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái |
| 5 | BA.18202 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | 1 | cái |
| 6 | BA.16202 | Dây điện 2x1,5 mm2 | 20 | m |
| 7 | BA.16202 | Dây điện 2x2,5 mm2 | 20 | m |
| 8 | BA.16104 | Dây điện 1x6 mm2 | 100 | m |
| 9 | BA.14401 | Ống ghen D16 | 20 | m |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | BB.91201 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ |
| 2 | BB.92001 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái |
| 3 | BB.91101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ |
| 4 | BB.91501 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ |
| 5 | TT | Si phông chậu rửa | 1 | cái |
| 6 | BB.91401 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ |
| 7 | TT | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 1 | Bộ |
| K | THIẾT BỊ VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | BB.92103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể |
| 2 | TT | Van phao | 1 | Cái |
| 3 | BB.86201 | Van một chiều D27 | 1 | cái |
| 4 | BB.86201 | Van D21 | 1 | cái |
| 5 | BB.86201 | Van D27 | 4 | cái |
| 6 | BB.42022 | Ống HDPE - DN25 | 0,5 | 100m |
| 7 | BB.41101 | Ống nhựa PVC D21 | 0,02 | 100m |
| 8 | BB.41102 | Ống nhựa PVC D27 | 0,15 | 100m |
| 9 | BB.75202 | Tê nhựa U.PVC D27 | 3 | cái |
| 10 | BB.75202 | Cút nhựa U.PVC D27 | 3 | cái |
| 11 | BB.75202 | Cút ren trong U.PVC D27 | 4 | cái |
| L | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | BB.91702 | Thoát sàn Inox | 1 | cái |
| 2 | BB.41108 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,2 | 100m |
| 3 | BB.41107 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,1 | 100m |
| 4 | BB.41103 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,1 | 100m |
| 5 | BB.75105 | Tê nhựa U.PVC D90 | 1 | cái |
| 6 | BB.75105 | Cút nhựa U.PVC D90 | 2 | cái |
| 7 | BB.75106 | Cút nhựa U.PVC D110 | 2 | cái |
| 8 | BB.75101 | Cút nhựa U.PVC D34 | 3 | cái |
| 9 | BB.75105 | Măng sông U.PVC D90-34 | 1 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | BB.41107 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,14 | 100m |
| 2 | BB.91702 | Cầu chắn rác | 4 | cái |
| 3 | TT | Đai giữ ống D90 | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra | 1 | Kỹ sư hoặc công Nhân kỹ thuật | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công suất tối thiểu: 140DW | 1 |
| 2 | Ô tô đổ đất | m3/chiếc | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | 250L | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi