Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng tường rào và nhà bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332459-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng tường rào và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20220151266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và tự bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 14:58:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,629,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc công Nhân kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu: 140DW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô đổ đất
- Đặc điểm thiết bị m3/chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng tường rào và nhà bảo vệ
Xây dựng tường rào Nhà máy Đất đèn và Hoá chất Tràng Kênh
30 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và tự bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn , địa chỉ: Số 1-3 Nguyễn Trường Tộ, Phường 13, quận 4, tp HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn , địa chỉ: Số 1-3 Nguyễn Trường Tộ, Phường 13, quận 4, tp HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d. Đề xuất về kỹ thuật và tài lieu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ theo thông tin được quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn Số 1-3 Nguyên Trường Tộ, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39400266 Fax: 028.39400942
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1AB.11312Đào đất móng băng bằng thủ công,
rộng
22,758m3
2AB.25102Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,048100m3
3AF.81122Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng0,674100m2
4AF.11111AĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10026,26m3
5AE.21213Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7573,762m3
6AE.21113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 57,277m3
7AF.61511Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,607tấn
8AF.61521Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,068tấn
9AF.81141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,47100m2
10AF.11213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 30,861m3
11AB.13111Đắp đất bù chân móng75,853m3
12AB.41412Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,517100m3
13AB.42112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,517100m3/1km
14AE.22213Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,875m3
15AE.23113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,198m3
16AE.22113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,368m3
17AK.21133Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.364,747m2
18AK.24113Đắp khu vực chỏm trụ, vữa XM mác 7566,88m
19AK.84224Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.364,747m2
B XÂY DỰNG CỔNG:
1AB.11432Đào móng trụ cổng3,744m3
2AF.11111AĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,432m3
3AF.81122Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông móng trụ cổng0,044100m2
4AF.61411Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025tấn
5AF.61421Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,06tấn
6AF.81132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng0,065100m2
7AF.11213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,202m3
8AE.23113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,565m3
9AB.13111Đắp đất bù chân móng1,248m3
10AB.41412Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,025100m3
11AB.42112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,025100m3/1km
12AK.22123Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,08m2
13AK.32120Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng19,08m2
14AI.11710Gia công cổng sắt0,304tấn
15AI.63121Lắp dựng cánh cổng9,75m2
16TTVòng bi D512Cái
17TTVòng bi đũa2Cái
18TTBu lông M1612Cái
19TTChốt + khóa cổng2Bộ
20AK.83520Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,447m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1AB.25102Đào cống thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,657100m3
2AB.11522Đào cống thoát nước, đào thủ công, đất cấp II7,304m3
3AF.11111BĐá 2x4 lót móng2,4m3
4AF.81111Ván khuôn gỗ, ván khuôn đá dăm lót móng0,05100m2
5AG.11413Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 2502,94m3
6AG.13231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,071tấn
7AG.31311Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống0,284100m2
8AG.41610Lắp đặt đế cống20cấu kiện
9BB.11231Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm10đoạn ống
10BB.13605Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm5mối nối
11AK.21134Vữa trát mối nối1,162m2
12AB.64112Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,57100m3
13TTĐắp đất núi 50%, đất tận dụng 50%, k=9031,35m3
14AB.41412Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,256100m3
15AB.42112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,256100m3/1km
D GA THU NƯỚC:
1TTĐào hố móng đất cấp 2 (10% bằng thủ công,
90% bằng máy)
0,197m2
2AB.11442Đào hố ga, đào bằng thủ công: 10%2,65m3
3AB.25112Đào bằng máy: 90%0,239100m3
4AF.81122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng, bê tông móng0,197100m2
5AF.11112BĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,342m3
6AF.61120Thép hố tụ nước, thép fi 120,185tấn
7AF.11212Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 2000,442m3
8AE.26213Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 755,331m3
9AF.81141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga0,062100m2
10AF.61511Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép 0,029tấn
11AF.61521Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép 0,157tấn
12AF.12312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2001,064m3
13AK.21133Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,933m2
14AK.41113Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 753,528m2
15TTNắp gang hố ga thăm thân vuông 1000x10005Cái
16TTGang đúc chắn rác 800x250x305Cái
17AB.13111Đắp đất bù chân móng26,55m3
18AB.41412Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,177100m3
19AB.42112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,177100m3/1km
E XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
F PHẦN MÓNG:
1AB.25212Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,289100m3
2AB.11322Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,214m3
3AF.81111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng0,033100m2
4AF.11112BĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,901m3
5AF.81111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng bể phốt0,038100m2
6AF.61110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,138tấn
7AF.61120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071tấn
8AF.11213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,763m3
9AE.21213Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,411m3
10AE.21113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,147m3
11AE.26113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,206m3
12AF.61110Thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
13AF.61120Thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,146tấn
14AF.81111Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng:0,051100m2
15AF.11213Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2501,114m3
16AK.21133Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,888m2
17TTĐánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:13,888m2
18AK.41223Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 752,186m2
19AG.11413Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 2500,411m3
20AG.31311Ván khuôn tấm đan bể phốt:0,008100m2
21AG.41411Lắp đặt tấm đan bể phốt1cái
22AB.13111Đắp đất bù chân móng10,705m3
23AB.41412Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,214100m3
24AB.42112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,214100m3/1km
25AB.66143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,054100m3
26AF.11311AĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1001,542m3
G PHẦN THÂN:
1AE.22213Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,78m3
2AE.22113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,029100m2
3AF.81152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,021tấn
4AF.61611Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,163m3
5AF.12513Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2500,374100m2
6AF.81151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,079100m2
7AF.81141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,036tấn
8AF.61511Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,178tấn
9AF.61521Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,297tấn
10AF.61711Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,221m3
11AE.28113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,08m3
12AE.22213Xây tường thu hồi, vữa Xm mác 75, tường 2200,817m3
13AE.22113Xây tường sê nô mái, vữa Xm mác 75, tường 1100,021100m2
14AF.81141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi0,017tấn
15AF.61511Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,017tấn
16AF.61521Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,005tấn
H PHẦN HOÀN THIỆN:
1AK.92111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …23,507m2
2AK.41123Láng nền sàn mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 7512,987m2
3AK.21133Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,42m2
4AK.21233Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,779m2
5AK.22133Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,984m2
6AK.23213Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7518,981m2
7AK.23213Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7515,866m2
8AK.24113Đắp phào chỉ cắt nước se nô mái, vữa XM mác 7524,76m
9AK.52210Ốp gạch thẻ chân tường cao 1,25m25,288m2
10AK.31150Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 7517,267m2
11AK.51240Lát nền bằng gạch LD 300x300 mm3,494m2
12AK.51280Lát nền bằng gạch LD 600x600 mm17,261m2
13AK.31140Ốp gạch 600x120mm chân tường1,788m2
14AK.82510Bả bằng bột bả vào tường97,099m2
15AK.82520Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần40,831m2
16AK.84112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,76m2
17AK.84114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,17m2
18AK.81130Quét nước xi măng 2 nước chống thấm33,1m2
19AI.11221Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,117tấn
20AI.61131Lắp dựng xà gồ thép0,117tấn
21AK.12222Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 4.0 ly0,403100m2
22TTNẹp chống bão + bu lông liên kết30cái
23TTSản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly3,81m2
24TTPhụ kiện cửa đi hôm hệ2bộ
25TTSản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly6,12m2
26TTPhụ kiện Cửa sổ, cửa nhôm hệ4bộ
27AL.61110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,837100m2
I CẤP ĐIỆN
1BA.13310Bóng đèn 1,2m, bóng đơn2bộ
2BA.11120Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
3BA.17101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
4BA.17202Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
5BA.18202Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A1cái
6BA.16202Dây điện 2x1,5 mm220m
7BA.16202Dây điện 2x2,5 mm220m
8BA.16104Dây điện 1x6 mm2100m
9BA.14401Ống ghen D1620m
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1BB.91201Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
2BB.92001Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
3BB.91101Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
4BB.91501Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
5TTSi phông chậu rửa1cái
6BB.91401Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
7TTPhụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)1Bộ
K THIẾT BỊ VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1BB.92103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
2TTVan phao1Cái
3BB.86201Van một chiều D271cái
4BB.86201Van D211cái
5BB.86201Van D274cái
6BB.42022Ống HDPE - DN250,5100m
7BB.41101Ống nhựa PVC D210,02100m
8BB.41102Ống nhựa PVC D270,15100m
9BB.75202Tê nhựa U.PVC D273cái
10BB.75202Cút nhựa U.PVC D273cái
11BB.75202Cút ren trong U.PVC D274cái
L VẬT TƯ THOÁT NƯỚC:
1BB.91702Thoát sàn Inox1cái
2BB.41108Ống nhựa U.PVC D1100,2100m
3BB.41107Ống nhựa U.PVC D900,1100m
4BB.41103Ống nhựa U.PVC D340,1100m
5BB.75105Tê nhựa U.PVC D901cái
6BB.75105Cút nhựa U.PVC D902cái
7BB.75106Cút nhựa U.PVC D1102cái
8BB.75101Cút nhựa U.PVC D343cái
9BB.75105Măng sông U.PVC D90-341cái
M THOÁT NƯỚC MÁI:
1BB.41107Ống nhựa U.PVC D900,14100m
2BB.91702Cầu chắn rác4cái
3TTĐai giữ ống D9012Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng32
3 Cán bộ kiểm tra 1 Kỹ sư hoặc công Nhân kỹ thuật22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất tối thiểu: 140DW1
2 Ô tô đổ đất m3/chiếc3
3 Máy trộn vữa 250L1
4 Máy cắt uốn thép 2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->