Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy và các ban xây dựng Đảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Kon Plông |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy và các ban xây dựng Đảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350069 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 15:00:00 đến ngày 2022-03-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu. Trình độ Đại học lưu trữ trở lên (có chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ, hệ thống hóa hồ sơ có trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên, trình độ Cử nhân trung cấp lưu trữ trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy và các ban xây dựng Đảng : Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa, dịch vụ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; 6. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Kon Plông, Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.175. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Mét | 35 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Mét | 35 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Mét | 35 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | Mét | 35 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Mét | 35 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Mét | 35 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Mét | 35 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Mét | 35 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Mét | 35 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Mét | 35 | |
| 11 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Mét | 35 | |
| 12 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Mét | 35 | |
| 13 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Mét | 35 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Mét | 35 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Mét | 35 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Mét | 35 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Mét | 35 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Mét | 35 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Mét | 35 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Mét | 35 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Mét | 35 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Mét | 35 | |
| 23 | Viết lời nói đầu | Viết lời nói đầu | Mét | 35 | |
| 24 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Mét | 35 | |
| 25 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Mét | 35 | |
| 26 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Mét | 35 | |
| 27 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Mét | 35 | |
| 28 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Viết thuyết minh tài liệu loại | Mét | 35 | |
| 29 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Mét | 35 | |
| 30 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Mét | 35 | |
| 31 | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Mét | 35 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | Tờ mục lục văn bản | Mét | 35 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Mét | 35 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mét | 35 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Mét | 35 | |
| 36 | Phiếu tin | Phiếu tin | Mét | 35 | |
| 37 | Bút viết bìa | Bút viết bìa | Mét | 35 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Mét | 35 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ | Bút chì để đánh số tờ | Mét | 35 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mét | 35 | |
| 41 | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Mét | 35 | |
| 42 | Hồ dán nhãn hộp | Hồ dán nhãn hộp | Mét | 35 | |
| 43 | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... | Mét | 35 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu | 5 | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu. Trình độ Đại học lưu trữ trở lên (có chứng chỉ hành nghề) | 8 | 8 |
| 2 | Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ | 5 | Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ, hệ thống hóa hồ sơ có trình độ Đại học trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 5 | Kỹ thuật viên, trình độ Cử nhân trung cấp lưu trữ trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi