Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy và các ban xây dựng Đảng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357888-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy Kon Plông
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy và các ban xây dựng Đảng
Số hiệu KHLCNT 20220350069
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 15:00:00 đến ngày 2022-03-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 295,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu. Trình độ Đại học lưu trữ trở lên (có chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ, hệ thống hóa hồ sơ có trình độ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật viên, trình độ Cử nhân trung cấp lưu trữ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Huyện ủy Kon Plông
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy và các ban xây dựng Đảng
: Chỉnh lý khoa học tài liệu Huyện ủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện tại Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông, Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn đấu thầu Minh Anh, địa chỉ: 240/42 đường U Rê, phường Duy Tân - thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông , địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông, Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa, dịch vụ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; 6. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kon Plông, Đường Hùng Vương, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.848.043 hoặc 02603.848.163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.175.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kon Plông, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: 0260.3848.018.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Mét 35
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) Mét 35
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Vệ sinh sơ bộ tài liệu Mét 35
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Mét 35
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Mét 35
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Mét 35
7 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) Mét 35
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Mét 35
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Mét 35
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mét 35
11 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Mét 35
12 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Mét 35
13 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Mét 35
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Mét 35
15 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Mét 35
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Mét 35
17 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Mét 35
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Viết và dán nhãn hộp (cặp) Mét 35
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Mét 35
20 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Mét 35
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Mét 35
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Mét 35
23 Viết lời nói đầu Viết lời nói đầu Mét 35
24 Lập bảng tra cứu bổ trợ Lập bảng tra cứu bổ trợ Mét 35
25 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Mét 35
26 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Đóng quyển mục lục (03 bộ) Mét 35
27 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Mét 35
28 Viết thuyết minh tài liệu loại Viết thuyết minh tài liệu loại Mét 35
29 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Mét 35
30 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Mét 35
31 Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Mét 35
32 Tờ mục lục văn bản Tờ mục lục văn bản Mét 35
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Mét 35
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mét 35
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Mét 35
36 Phiếu tin Phiếu tin Mét 35
37 Bút viết bìa Bút viết bìa Mét 35
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Mét 35
39 Bút chì để đánh số tờ Bút chì để đánh số tờ Mét 35
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mét 35
41 Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Mét 35
42 Hồ dán nhãn hộp Hồ dán nhãn hộp Mét 35
43 Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... Mét 35
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu 5 Chủ nhiệm thực hiện gói thầu, phụ trách chung cho toàn bộ gói thầu. Trình độ Đại học lưu trữ trở lên (có chứng chỉ hành nghề)88
2 Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ 5 Nhân sự lập hồ sơ, sắp xếp hồ sơ, hệ thống hóa hồ sơ có trình độ Đại học trở lên55
3 Kỹ thuật viên 5 Kỹ thuật viên, trình độ Cử nhân trung cấp lưu trữ trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->