Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nâng cấp và lắp đặt trang thiết bị bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm nâng cấp và lắp đặt trang thiết bị bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:37:00 đến ngày 2020-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điểm cấp số thứ tự màn hình cảm ứng TouchScreen | 1 | Bộ | Điểm cấp số thứ tự màn hình cảm ứng TouchScreen: 17 Inch - Touch-screen; Resolution: 1024x768 dpi; Brightness: 250 cd/m2; Colour: TFT 16million; Kiosk: Cooler fan system; Material: Steel, power Coating; Vỏ hộp Kiosk chất liệu gỗ công nghiệp, bền, đẹp, sang trọng, nhiều màu sắc; Bộ xử lý Intel® Core™ i3-4160 - 3M bộ nhớ đệm 3.60 GHz; HDD 250 GB SATA; DDRAM 2GB/1333; HDD 160GB SATA;; LAN 10/100/1000; SB Keyboard & Mouse; Nguồn sử dụng : 220V; Giao tiếp: RS485, Kích thước: (WxHxD) 450x1,410x450, Khối lượng: 35Kg, Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Bảng hiển thị tại quầy | 5 | Cái | Hiển thị bằng LED điểm, Độ phân giải : 32 x 64 pixel, Khoảng cách điểm ảnh: 8mm, Nhấp nháy số khi thay đổi số, Kích thước : 360 x 210 x 28mm. Chuẩn giao tiếp: RS 485, Nguồn điện : 5- 12VDC, Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện hoặc chất liệu mika, aku, inox… , Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Bàn phím đánh giá chất lượng tại quầy | 5 | Cái | 04 phím đánh giá cảm ứng (1,2,3,4) tương ứng với 3 tiêu chí đánh giá. Tốt, khá, trung bình, kém), Chuẩn giao tiếp: RS485, Nguồn điện: 12VDC; Kích thước: 120 x 80x 40mm (Dài x Rộng x Cao), Vỏ hộp: Nhựa đúc khuôn kỹ thuật; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Bảng hiển thị chính | 1 | Cái | 6 leds ma trận, 3 dòng hiển thị; Kích thước dòng hiển thị: 366 x 61 mm, Khoảng cách điểm ảnh: 5 mm, Giao tiếp: RS 485, Nguồn nuôi: 12VDC, Kích thước bảng: 600 x 400 x 40mm (Rộng x Cao x Dày), Nguồn điện : 12VDC, Vỏ hộp: nhôm định hình sơn tĩnh điện, màu đen sang trọng. Bảo hành : 12 tháng, Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Tủ nguồn và bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Cổng giao tiếp RJ45, Bộ nhớ lớn, không mất dữ liệu khi mất điện đột ngột. Tốc độ xử lý nhanh, Tính năng mở rộng: thêm hoặc bớt số lượng máy in lấy số, số lượng quầy giao dịch, bảng hiển thị trung tâm chỉ sử dụng 1 bộ điều khiển duy nhất. Giao tiếp: RS 485, Nguồn 220AC – 12DC/20A, Kích thước: 400 x 300x 12mm , Kiểu dáng sang trọng, bền, đẹp…; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | 01 Amply, 02 loa; Giọng đọc chuẩn, rõ ràng, thân thiện với người nghe.Tích hợp âm thanh chuông báo khi gọi khách hàng. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Phần mềm điều khiển hệ thống | 1 | Gói | Phần mềm quản lý Hệ thống xếp hàng hỗ trợ sẵn 2 loại CSDL : MS Access và SQL Sever, hổ trợ 02 loại ngôn ngữ hiển thị (Việt, Anh) cho phép thay đổi ngôn ngữ giao diện phần mềm và hệ thống báo cáo bằng menu lệnh trên phần mềm; Chức năng phân quyền khi đăng nhập vào phần mềm điều khiển hệ thống: quyền sử dụng; quyền cài đặt; quyền quản trị trên từng user đăng nhập; Báo cáo theo chi tiết theo khách hàng, trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày gồm: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên phục vụ, số quầy phục vụ, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ; Báo cáo tổng hợp giao dịch gồm: tổng số vé thứ tự đã cấp, tổng số khách hàng đã phục vụ, thời gian phục vụ trung bình, thời gian chờ trung bình, thời gian phục vụ Max/Min, thời gian chờ Max/Min theo thời gian từ ngày...đến ngày...; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Phần mềm đánh giá sự hài lòng | 1 | Gói | Phần mềm cho phép xem, in các báo cáo thống kê của hệ thống; Báo cáo thời gian đăng nhập/đăng xuất (bắt đầu làm việc/kết thúc làm việc) của từng nhân viên trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày…; Báo cáo theo khách hàng, trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày gồm: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên phục vụ, số quầy phục vụ, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ, kết quả đánh giá…; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Hệ Thống tra cứu thông tin màn hình cảm ứng | 1 | Bộ | Intel Quad core J3455/SSD120Gb/ RAM4Gb/ wifi/GigaLAN/4xUSB 3.0/Vga/HDMI. (inside box); 17" touch screen, 1280*1024, one point touch,4:3, 5 wire; Khung thép tĩnh điện, chống gỉ, chống sướt, chống ngã. Chế độ an toàn điện. Công nghệ chế tạo Lazer CNC. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | Màn hình hiển thị kết quả 65 inch | 1 | Chiếc | Độ phân giải 4K Ultra HD cao gấp 4 lần chuẩn, Full HD; Độ lớn màn hình 65 inch; Tần số quét CMR 200 Hz; Công nghệ tối mờ cục bộ Micro Dimming Pro; Tích hợp đầu thu truyền hình số DVB-T2; 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét); Chia sẻ thông minh giữa TV và các thiết bị di động. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core™ i3-4160 Processor, ( 3.50GHz, 2 Cores, 4 Threads), Bộ nhớ đệm 3M Cache, Bộ nhớ (RAM) 8GB DDR3, Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5", Ổ đọc quang DVD ROM 18x SATA, Chipset: Intel® H81 Express Chipset, Tower case (PSU 450W), Standard Keyboard, button Mouse Optical; Xuất xứ: Đông nam á hoặc tương đương | ||
| 12 | Cáp HDMI 20M | 1 | Sợi | Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 13 | Giá treo màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Đầu ghi hình | 1 | Chiếc | HD-TVI 8 kênh 5MP Turbo HD, chuẩn H.265/H.265; Cổng màn hình HDMI và cổng VGA :1920X1080p; 4K Output (DS-7208/7216). Hỗ trợ cổng CVBS output; Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 1200m, với cáp đồng trục; Ghi hình trên ổ cứng SATA gắn trong, hổ trợ 1 ổ cứng; Audio 1in/1out; Cổng giao tiếp RS-485 để điều khiển các camera PTZ; Đầu ghi hỗ trợ 3 loại camera: HDTVI/HDCVI/AHD, Analog camera và IP camera. Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 15 | Camera | 5 | Chiếc | HD-TVI hồng ngoại 80m 5MP; Độ phân giải 5MP@20fps, mặc định 4MP@25fps(P)/30fps(N); Độ nhạy sáng 0.005 lux / F1.2; Ống kính cố định 3.6mm (2.8/6mm); Menu OSD ,hồng ngoại thông minh, 3D DNR; Chống ngược sáng thực WDR; Chuẩn bảo vệ IP67; Cam hỗ trợ 4 chuẩn tín hiệu , TVI, analog, AHD, CVI. Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 16 | Màn hình hiển thị Camera 65 inch | 1 | Chiếc | Độ phân giải 4K Ultra HD cao gấp 4 lần chuẩn Full HD; Độ lớn màn hình 65 inch; Tần số quét CMR 200 Hz; Công nghệ tối mờ cục bộ Micro Dimming Pro; Tích hợp đầu thu truyền hình số DVB-T2; 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét); Chia sẻ thông minh giữa TV và các thiết bị di động. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu: | 1 | Chiếc | Dung lượng: 4Tb; Chuẩn HDD 3.5” | SATA3 6Gb/s | 5900rpm; Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng. Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 18 | Cáp tín hiệu HDMI 20M | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Giá treo màn hình hiển thị Camera | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Cable mạng cat 6E AMP | 350 | Mét | Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 21 | Cable động trục | 500 | Mét | Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 22 | Cable điện 2x2,5 mm | 600 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Nguồn nuôi Camera | 5 | Chiếc | Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 24 | Hộp kỹ thuật gắn camera | 5 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Tủ bảo vệ Camera | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Ống ghen 40x20 | 45 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi