Gói thầu: Nâng cấp Trung tâm dữ liệu Tỉnh ủy và hệ thống mạng máy tính nội bộ Văn phòng Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Nâng cấp Trung tâm dữ liệu Tỉnh ủy và hệ thống mạng máy tính nội bộ Văn phòng Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:16:00 đến ngày 2020-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 668,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | RAM cho máy chủ tại Trung tâm dữ liệu Tỉnh ủy | 16 | Chiếc | 16GB 2Rx4 PC4-2133P-R Kit | ||
| 2 | Thay thế acquy cho UPS Online 20KVA 20min 100% load | 1 | Bộ | + Tháo, di chuyển acquy cũ ra khỏi tủ + Lắp đặt acquy 18Ah mới vào tủ và đấu nối + Kiểm tra hệ thống UPS + Đo hiệu chỉnh lại UPS + Kiểm tra lại các chức năng UPS + Vận hành, chạy thử | ||
| 3 | Cáp mạng cat 6E | 3.000 | mét | 6E | ||
| 4 | Cáp quang Multimode 4 sợi (4 core/4fo) | 300 | mét | Multimode 4 sợi (4 core/4fo) | ||
| 5 | Dây điện 2x1,5 (100m/cuộn) | 100 | mét | 2x1,5 (100m/cuộn) | ||
| 6 | Ghen hộp 40x60 SP | 30 | mét | 40x60 SP | ||
| 7 | Ghen hộp 19x38 SP | 70 | mét | 19x38 SP | ||
| 8 | Ghen hộp 14x24 SP | 410 | mét | 14x24 SP | ||
| 9 | Wallplace nổi ( mặt + nhân J45 + đế) đế nổi | 80 | bộ | ( mặt + nhân J45 + đế) đế nổi | ||
| 10 | Hạt mạng J45-Cat 6E | 200 | Chiếc | J45-Cat 6E | ||
| 11 | Switch 24 port | 1 | Chiếc | - Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U - Bộ tính năng: Cơ sở LAN - Giao diện Uplink: 4 x 1G SFP - Cổng: 24 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit - Số xếp chồng: số 8 - Dải băng thông: 80G - Chuyển tiếp băng thông:108Gbps - Chuyển mạch băng thông: 216Gbps - RAM: 512MB - Bộ nhớ flash: 128MB | ||
| 12 | Switch 24 port | 1 | Chiếc | - Cổng: 24 x 10/100/1000 + 2 x 1G SFP - Giao diện quản lý mạng: 10/100 Mbps Ethernet (RJ-45) - Công suất PoE Có: Không - Chuyển tiếp băng thông (Gbps): 50 Gbps - Số xếp hàng tối đa: Không - Stack Băng thông: Không có - Hiệu suất chuyển tiếp: 68.5Mpps - Chuyển đổi băng thông: 100Gbps - Các VLAN hoạt động tối đa: 64 - Địa chỉ MAC Kích thước Bảng: 16K (mặc định) - CPU: APM86392 600MHz lõi kép - RAM: 256 MB - Bộ nhớ Flash: 64 MB - Các trạng thái của hệ thống: Hệ thống, RPS, Stack link status, duplex link, PoE, và tốc độ liên kết - Mở rộng / Kết nối - Cổng điều khiển: USB (Loại B), Ethernet (RJ-45) - Cáp xếp chồng lên nhau: Không - Điện dự phòng: Tùy chọn (PWR-RPS2300) - Tiêu chuẩn tuân thủ: Chuẩn IEEE 802.1D Spanning Tree, Ưu tiên IEEE 802.1p CoS, IEEE 802.1Q VLAN, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1X, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.3ad, IEEE 802.3af và IEEE 802.3 Tại, IEEE 802.3ah (100BASE-X đơn / đa chỉ sợi), IEEE 802.3x full duplex trên các cổng 10BASE-T, 100BASE-TX và 1000BASE-T - Dải điện áp (tự động): 110 - 240VAC - Công suất tiêu thụ điện: 0.035KVA | ||
| 13 | Switch 16 port | 3 | Chiếc | 16 Ports Gigabit phục vụ cho các kết nối LAN, WAN trong hệ thống 2 cổng Uplink là cổng SFP CPU: ARMv7 800 MHz DRAM: 512 MB Bộ nhớ flash: 256 MB Chuyển tiếp băng thông: 18 Gbps Chuyển đổi băng thông: 36 Gbps Tỷ lệ chuyển tiếp (64-byte gói L3): 26,78 Mpps Điện áp (tự động) 110 đến 220V Tần số 50 đến 60 Hz Hiện tại 0.16A đến 0.26A PoE công suất 120W PoE Mức công suất (tiêu thụ tối đa) 0,05 kVA | ||
| 14 | Modul quang: 1000BASE-SX SFP | 12 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu hoạt động 1.25Gbps / 1.063Gbps 850nm VCSEL laser và cảm biến quang PIN cho truyền 550m Ổ cắm SFP duplex LC nối với đầu cắm nóng Loại 1 FDA và IEC60825-1 An toàn về Laser Tương thích với SFP MSA Tương thích với SFF-8472 + 3.3V cung cấp điện đơn và TTL Logic Interface Công suất ra trung bình: -9.5 ~ -3dBm Độ nhạy của người nhận: -17dBm Phạm vi nhiệt độ mở rộng (EXT): - 5 đến 85 ° C Chức năng chẩn đoán kỹ thuật số tích hợp | ||
| 15 | Dây nhảy 5m: Cat 6E | 60 | Cái | Cat 6E | ||
| 16 | Bộ đánh số dây mạng | 1 | Bộ | Không | ||
| 17 | Vật tư phụ (đinh, vít nở, ổ phích cắm điện, ..) | 1 | Gói | (đinh, vít nở, ổ phích cắm điện, ..) | ||
| 18 | Nhân công tháo dỡ hệ thống mạng LAN cũ, lắp đặt hệ thống mạng LAN mới, sơn, hoàn thiện mặt bằng… | 1 | Gói | Không |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi