Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 15:26:00 đến ngày 2022-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,697,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,055,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41109E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.- Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp III (Chiếu theo ND 2.2.1/TT 2.2/ Bảng 2 /Phụ lục 02 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động (Được cấp theo đúng Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm; Lưu trữ dữ liệu: 1000 (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Mở rộng mạng cáp quang ODN đợt 1, năm 2022 tại Trung tâm Viễn thông khu vực 1 và 2- VNPT Quảng Ngãi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.055.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Quảng Ngãi – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0914011022; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_ Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TTVT khu vực 1 (bao gồm các huyện: Bình Sơn và Trà Bồng): | |||
| 1 | Trang bị biển báo cáp quang (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 2 | Trang bị biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,12 | km |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ cột treo cáp) AP các loại (VD 30% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 5 | Lắp đặt ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Hàn nối AP, ODF cáp sợi quang loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ ODF |
| 7 | Hàn nối AP, ODF có sẵn cáp sợi quang loại 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 8 | Hàn nối Spliter (bộ chia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột vuông BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột điện lực tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cột |
| 11 | Lắp đặt kẹp cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sắt nối vượt đường, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thanh |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 14 | Đào đất lắp dựng cột, bể cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | Công/m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông đơn 6,5m (cột thu hồi) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 17 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | ụ quầy |
| 18 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| 19 | Chỉnh nghiêng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 45km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 45km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Nghĩa Dũng đến công trình (cự ly trung bình 45km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 10 m3 |
| 23 | Vận chuyển Xi măng từ thành phố Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 45km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 10 tấn |
| 24 | Vận chuyển đá các loại từ Phổ Phong, Đức Phổ đến công trình (cự ly trung bình 75km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | 10 m3 |
| B | TTVT khu vực 2 (bao gồm các huyện: Sơn Tịnh, Sơn Hà và Sơn Tây): | |||
| 1 | Trang bị biển báo cáp quang (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 2 | Trang bị biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | km |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ cột treo cáp) AP các loại (VD 30% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ dưới cống bể) (VD30%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hàn nối AP, ODF cáp sợi quang loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối AP, ODF có sẵn cáp sợi quang loại 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 10 | Hàn nối Spliter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột vuông BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột điện lực tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột điện lực không lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kẹp cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sắt nối vượt đường, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Đào đất lắp dựng cột, bể cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | Công/m3 |
| 18 | Lắp dựng cột sắt 6m (cột mới) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn 6,5m (cột thu hồi) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | ụ quầy |
| 22 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,91 | m3 |
| 23 | Chỉnh nghiêng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | Công/m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép để mở nắp bể cáp, xử lý ống hỏng, điểm bị tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Hoàn trả bê tông nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp qua đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 35km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 10 tấn |
| 29 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 35km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 10 tấn |
| 30 | Vận chuyển cát từ mỏ cát Nghĩa Dũng đến công trình (cự ly trung bình 35km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 10 m3 |
| 31 | Vận chuyển Xi măng từ thành phố Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 35km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 10 tấn |
| 32 | Vận chuyển đá các loại từ Phổ Phong, Đức Phổ đến công trình (cự ly trung bình 65km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 10 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41109E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.- Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp III (Chiếu theo ND 2.2.1/TT 2.2/ Bảng 2 /Phụ lục 02 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 10 | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động (Được cấp theo đúng Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 2,5-3 tấn | Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 3 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm; Lưu trữ dữ liệu: 1000 (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 3 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp đất | Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn cáp sợi quang | Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi