Gói thầu: Thi công Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Thi công Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng do Ban QLDA Chuyên ngành giao thông tỉnh BRVT chi trả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 15:20:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,041,958,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52) Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng do Ban QLDA Chuyên ngành giao thông tỉnh BRVT chi trả |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 70 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 22 | Móng |
| 3 | Móng neo MNL15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| B | PHẦN CỘT VÀ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 70 | cột |
| 2 | Cột BTLT.14B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 21 | cột |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại TD2C.22 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 12 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa (TD22.Recloser) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | bộ |
| C | PHẦN XÀ , NÉO TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IT2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.IG2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 7 | Bộ đà Đ.G1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đà Đ.T1d | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 34 | Bộ |
| 9 | Bộ đà Đ.G1d | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ dây neo CL14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU35p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 121 | bộ |
| 2 | Cách điện treo CN-X185 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 75 | bộ |
| 3 | Bộ néo dây trung hòa, trụ kép, tiết diện dây 120mm2 (CN-Tk120) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 4 | Bộ néo dây trung hòa, trụ đơn, tiết diện dây 120mm2 (CN-T120) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 5 | Bộ néo dây bọc 70mm2 (CN-T70) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Bộ néo dây, trụ kép, dây bọc 50mm2 (CN-Tk50) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 73 | bộ |
| 8 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 9 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 10 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 11 | Cáp trung thế ACX-185/24-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 11.944 | mét |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 334 | mét |
| 13 | Cáp trung thế ACX-70/11-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 22 | mét |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 22 | mét |
| 15 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 3 | mét |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 17 | Kẹp WR 815 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 44 | cái |
| 18 | Ống nối dây nhôm A 185 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | cái |
| 19 | Ống nối dây nhôm A 120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 201 | sợi |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | sợi |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 70-95mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | sợi |
| 23 | Giáp níu cáp bọc 24kV-185mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | sợi |
| 24 | Giáp níu cáp bọc 24kV-70mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | sợi |
| 25 | Giáp níu cáp bọc 24kV-50mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | sợi |
| 26 | Bulon M 16 x 500 VRS + 4ecu + 4 longden | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 27 | Bu lon M16x450 + 2 longden | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 28 | Biển báo an toàn và số trụ trung thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 92 | cái |
| E | THÁO LẮP LẠI TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | Cái |
| 2 | Recloser 24kV-630A | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp TU | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| 4 | LTD 24kV-630A (1 bộ 3 pha) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 5 | LA 18KV - 10KA - Polyme (3 cái/bộ) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 252 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 3.759 | mét |
| 8 | Cáp trung thế ACX-70/11-24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 177 | mét |
| 9 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 192 | mét |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 215 | mét |
| 11 | Đ.IT | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 27 | bộ |
| 12 | Đ.IG | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | bộ |
| 13 | Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 18 | bộ |
| 14 | Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 15 | Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 5 | bộ |
| 16 | Đ.T1.C75 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 221 | bộ |
| 18 | Cách điện treo polymer 24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 36 | chuỗi |
| 19 | Tủ trung thế điều khiển recloser | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 20 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | trụ |
| F | THÁO THU HỒI TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC185/32mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 11.763 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 229 | mét |
| 3 | Cáp trung thế ACX-70/11-24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 15 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 15 | mét |
| 5 | Đ.IT | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 6 | Đ.IG | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 7 | Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 14 | bộ |
| 8 | Đ.X24 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 9 | Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 3 | bộ |
| 10 | Thanh đà L 75x75x8-550 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 42 | thanh |
| 11 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 42 | bộ |
| 12 | Cách điện treo polymer 24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 24 | bộ |
| 13 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F420) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 5 | trụ |
| 14 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 76 | trụ |
| 15 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | trụ |
| G | PHẦN MÓNG TRỤ HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Móng trụ M8BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Móng |
| H | PHẦN CỘT HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Cột BTLT.8B | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 16 | cột |
| 2 | Cột BTLT.8B.K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 1 | cột |
| I | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế đơn - RACK2-TT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK3-HT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 17 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK4-HT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 6 | Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK4-TT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 9 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | bộ |
| 10 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế kép- D.ABC.TTk-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 12 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 13 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 14 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 15 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 16 | Kẹp WR 379 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 17 | Kẹp IPC 16-120/25-150 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 104 | cái |
| 18 | Kẹp AC 25-150, 2 boulon | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 220 | cái |
| 19 | Ống nối dây nhôm A 95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 20 | Nắp bịt đầu cáp ABC120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 177 | cái |
| 21 | Nắp bịt đầu cáp ABC95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| J | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 131 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 385 | mét |
| 3 | Băng keo hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cuộn |
| 4 | Biển số trụ hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 19 | cái |
| 5 | Cáp điện kế ĐK-CVV 2x6 (2x7/1,04)-0,6/1kV (Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | mét |
| 6 | Cáp duplex DuCV 2x6mm2 (Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 278 | mét |
| 7 | Kẹp IPC 16-150/6-95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 288 | cái |
| 8 | Đai thép và khoá đai10x0.4x1250mm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 166 | bộ |
| K | THÁO LẮP LẠI PHẦN HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x120 -0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 177 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 129 | mét |
| 3 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 378 | mét |
| 4 | Tủ điện kế đơn | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 59 | tủ |
| 5 | Tủ điện kế đôi | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | tủ |
| 6 | Tủ điện kế lắp 4 công tơ | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 14 | tủ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | trụ |
| L | THÁO THU HỒI HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 230 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc LV-ABC-3x95 -0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 17 | mét |
| 3 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 143 | mét |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 13 | trụ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP 1P 75kVA (PHẦN THÁO LẮP LẠI) HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Tủ MCCB lắp trên cột, TBA 1P3D 75 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 5 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 75 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 6 | Bộ giá treo máy biến áp 1 pha 75kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà Đ.G1.C75 đỡ LA+FCO trạm 1P 75kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| 9 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| 10 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| 11 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 31 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 3 | mét |
| 13 | Ống nhựa cứng uPVC 90x2,9mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 18 | mét |
| 14 | Côdê kẹp 2 ống Ø 114, trụ kép | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | bộ |
| 15 | Cô dê lắp tủ điện vào cột (tủ kép) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | bộ |
| 16 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| 17 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| N | TRẠM BIẾN ÁP 1P 75kVA (PHẦN CẤP MỚI) HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| 3 | Kẹp IPC 24kV 50-240/50-240 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cái |
| 4 | Băng keo hạ thế | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cuộn |
| 5 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cọc |
| 6 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cọc |
| 7 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | kg |
| 8 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | sợi |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cái |
| 10 | Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| 11 | Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 12 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp 1/0 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 10 | cái |
| 13 | Kẹp WR 379 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | cái |
| O | TRẠM BIẾN ÁP 3P 400kVA (PHẦN THÁO LẮP LẠI) HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Tủ MCCB lắp trên cột, TBA 3P 400 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù lắp trên cột TBA 3P 400 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 6 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P 400 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 7 | Bộ dầm đà trạm ngồi trên trụ 14 kép đỡ máy biến áp 3 pha | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Đ.đà K.24.C75 đỡ LA+FC0 trạm 3 pha 400kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 9 | Đ.đà X.24.C75 đỡ cách điện trạm 3 pha 400kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 10 | Cách điện đứng polymer 35kVA + kẹp dây | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | bộ |
| 11 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 30 | mét |
| 12 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | cái |
| 13 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 3 | cái |
| 14 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 3 | cái |
| 15 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 54 | mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 16 | mét |
| 17 | Ống PVC Ø114 (co ống + nối ống) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 12 | mét |
| 18 | Côdê kẹp 2 ống Ø 114, trụ kép | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | bộ |
| 19 | Cô dê lắp tủ điện vào cột (tủ kép) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| 21 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cái |
| P | TRẠM BIẾN ÁP 3P 400kVA (PHẦN CẤP MỚI) HUYỆN LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | cái |
| 2 | Kẹp IPC 24kV 50-240/50-240 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 120mm² | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 95mm² | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| 5 | Băng keo hạ thế | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | cuộn |
| 6 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cọc |
| 7 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cọc |
| 8 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | kg |
| 9 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | sợi |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cái |
| 11 | Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| 12 | Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 12 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp 1/0 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 10 | cái |
| 14 | Kẹp WR 379 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | cái |
| Q | PHẦN MÓNG HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 33 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | Móng |
| 3 | Móng neo MNL15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| R | PHẦN CỘT VÀ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 32 | cột |
| 2 | Cột BTLT.14B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 10 | cột |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | bộ |
| S | PHẦN XÀ , NÉO TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT | 6 | Bộ | |
| 2 | Bộ đà Đ.IG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.T1d | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.G1d | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 7 | Bộ dây neo CL14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| T | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU35p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 94 | bộ |
| 2 | Cách điện treo CN-X240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 5 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T150 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 6 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk150 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 7 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 8 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 9 | Cáp trung thế ACX-240/32-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 5.405 | mét |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 182 | mét |
| 11 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 180 | mét |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 30 | mét |
| 13 | Kẹp WR 835 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | cái |
| 14 | Kẹp WR 419 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | sợi |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | sợi |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 35-50mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | sợi |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp trần 35-50mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | sợi |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 70-95mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | sợi |
| 20 | Giáp níu cáp bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | Bộ |
| 21 | Giáp níu cáp bọc 24kV-50mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Bộ |
| 22 | Bulon mắt MĐRT D16x450 + 2 longden | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 23 | Biển báo an toàn và số trụ trung thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 43 | bộ |
| U | THÁO LẮP LẠI TRUNG THẾ TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (3 cái/bộ) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng TI 300/5A-22kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy biến điện áp TU 12000/120V-22kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | LA 18KV - 10KA - Polyme (3 cái/bộ) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 124 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 1.661 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 341 | mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 82 | mét |
| 9 | Đ.IT | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Đ.IG | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cách điện đứng Polymer 35kV có kẹp dây | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 82 | sứ |
| 14 | Cách điện treo polymer 24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 37 | chuỗi |
| 15 | Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thế | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 1 | trụ |
| V | THÁO THU HỒI TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 5.590 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 187 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 198 | mét |
| 4 | Đ.IT | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đ.IG | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh đà L 75x75x8-550 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 36 | thanh |
| 8 | Cách điện đứng Polymer 35kV có kẹp dây | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 35 | sứ |
| 9 | Sứ đứng 24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F420) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 3 | trụ |
| 11 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT | 35 | trụ |
| W | PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Móng trụ M8BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 37 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | Móng |
| X | PHẦN CỘT HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cột BTLT.8B | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 23 | cột |
| 2 | Cột BTLT.8B.K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ | 10 | cột |
| Y | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế kép - RACK2-HTk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK3-HT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 19 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ dây trụ trung thế kép - RACK3-TTk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-3x50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 8 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A70-95 to A70-95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 204 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| Z | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 332 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc LV-ABC-3x35 -0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 306 | mét |
| 3 | Duplex 2x6 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng | 80 | mét |
| 4 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 148 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đai | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 114 | bộ |
| 6 | Băng keo hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cuộn |
| 7 | Biển số trụ hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| AA | THÁO LẮP LẠI HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 3.671 | mét |
| 2 | Tủ điện kế đơn | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 59 | tủ |
| 3 | Tủ điện kế đôi | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 6 | tủ |
| 4 | Tủ điện kế lắp 4 công tơ | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | tủ |
| 5 | Rack 3 sứ | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 13 | cái |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 14 | trụ |
| AB | THÁO THU HỒI HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 173 | mét |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 19 | trụ |
| AC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ điện phân phối | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa tủ phân phối | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại tủ phân phối | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÁO LẮP LẠI) HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 100 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | máy |
| 3 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 4 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 5 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 100kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 6 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 7 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 100 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 8 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 75 kVA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | tủ |
| 9 | Đ.G1.C75 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 10 | Đ.G1k.C75 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 1 | bộ |
| 11 | Cáp hạ thế CV-70mm2-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 20 | mét |
| 12 | Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 40 | mét |
| 13 | Cáp hạ thế CV-150mm2-0,6/1 kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 40 | mét |
| 14 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| 15 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN CẤP MỚI) HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cái |
| 3 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cái |
| 4 | Kẹp quai A185-240 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cái |
| 6 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| 8 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cái |
| 10 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa cứng uPVC 90x2,9mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 32 | mét |
| 12 | Co 90 ống uPVC 90 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cái |
| 13 | Cô dê tủ điện 2 ống lắp trên trụ đơn Inox 304 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đai | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | bộ |
| 15 | Băng keo hạ thế | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 2 | cuộn |
| 16 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cọc |
| 17 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | cọc |
| 18 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 8 | kg |
| 19 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối) | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 16 | sợi |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 16 | cái |
| 21 | Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 4 | cái |
| 22 | Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 24 | cái |
| 23 | Ốc xiết cáp 1/0 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 20 | cái |
| 24 | Kẹp WR 379 | Chi tiết trong BVTC E-HSMT; | 12 | cái |
| AF | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi