Gói thầu: Thi công Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341028-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Thi công Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52)
Số hiệu KHLCNT 20220323997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng do Ban QLDA Chuyên ngành giao thông tỉnh BRVT chi trả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 15:20:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,041,958,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Thi công Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52)
Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp nằm trong mặt bằng thi công công trình Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ (đoạn từ ngã ba Bầu Ông Dân đến tỉnh lộ 52)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng do Ban QLDA Chuyên ngành giao thông tỉnh BRVT chi trả
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG HUYỆN LONG ĐIỀN
1Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng70Móng
2Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng22Móng
3Móng neo MNL15-4Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
B PHẦN CỘT VÀ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Cột BTLT.14B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ70cột
2Cột BTLT.14B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ21cột
3Bộ tiếp địa lặp lại TD2C.22Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng12bộ
4Bộ tiếp địa (TD22.Recloser)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1bộ
C PHẦN XÀ , NÉO TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Bộ đà Đ.ITChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
2Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
3Bộ đà Đ.IT2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
4Bộ đà Đ.IG2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
5Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
6Bộ đà Đ.K24kChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
7Bộ đà Đ.G1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
8Bộ đà Đ.T1dChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;34Bộ
9Bộ đà Đ.G1dChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
10Bộ dây neo CL14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
D PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Cách điện đứng SĐU35pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;121bộ
2Cách điện treo CN-X185Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;75bộ
3Bộ néo dây trung hòa, trụ kép, tiết diện dây 120mm2 (CN-Tk120)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
4Bộ néo dây trung hòa, trụ đơn, tiết diện dây 120mm2 (CN-T120)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
5Bộ néo dây bọc 70mm2 (CN-T70)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
6Bộ néo dây, trụ kép, dây bọc 50mm2 (CN-Tk50)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
7Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;73bộ
8Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
9Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
10Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
11Cáp trung thế ACX-185/24-24kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng11.944mét
12Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng334mét
13Cáp trung thế ACX-70/11-24kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng22mét
14Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng22mét
15Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng3mét
16Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
17Kẹp WR 815Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;44cái
18Ống nối dây nhôm A 185Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;42cái
19Ống nối dây nhôm A 120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
20Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp bọc 185-240mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;201sợi
21Giáp buộc đầu sứ đôi composite (cáp bọc 185-240mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;60sợi
22Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 70-95mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2sợi
23Giáp níu cáp bọc 24kV-185mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33sợi
24Giáp níu cáp bọc 24kV-70mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3sợi
25Giáp níu cáp bọc 24kV-50mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3sợi
26Bulon M 16 x 500 VRS + 4ecu + 4 longdenChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
27Bu lon M16x450 + 2 longdenChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
28Biển báo an toàn và số trụ trung thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;92cái
E THÁO LẮP LẠI TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerChi tiết trong BVTC E-HSMT;6Cái
2Recloser 24kV-630AChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
3Máy biến điện áp TUChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
4LTD 24kV-630A (1 bộ 3 pha)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
5LA 18KV - 10KA - Polyme (3 cái/bộ)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
6Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;252mét
7Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;3.759mét
8Cáp trung thế ACX-70/11-24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;177mét
9Cáp trung thế ACX-50/8-24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;192mét
10Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;215mét
11Đ.ITChi tiết trong BVTC E-HSMT;27bộ
12Đ.IGChi tiết trong BVTC E-HSMT;4bộ
13Đ.IT1Chi tiết trong BVTC E-HSMT;18bộ
14Đ.IG1Chi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
15Đ.K24Chi tiết trong BVTC E-HSMT;5bộ
16Đ.T1.C75Chi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
17Cách điện đứng Polymer 35kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;221bộ
18Cách điện treo polymer 24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;36chuỗi
19Tủ trung thế điều khiển recloserChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
20Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;2trụ
F THÁO THU HỒI TRUNG THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Dây nhôm lõi thép AC185/32mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;11.763mét
2Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;229mét
3Cáp trung thế ACX-70/11-24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;15mét
4Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;15mét
5Đ.ITChi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
6Đ.IGChi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
7Đ.IT1Chi tiết trong BVTC E-HSMT;14bộ
8Đ.X24Chi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
9Đ.K24Chi tiết trong BVTC E-HSMT;3bộ
10Thanh đà L 75x75x8-550Chi tiết trong BVTC E-HSMT;42thanh
11Cách điện đứng Polymer 35kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;42bộ
12Cách điện treo polymer 24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;24bộ
13Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F420)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;5trụ
14Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;76trụ
15Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;1trụ
G PHẦN MÓNG TRỤ HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng16Móng
2Móng trụ M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Móng
H PHẦN CỘT HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Cột BTLT.8BChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ16cột
2Cột BTLT.8B.KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ1cột
I PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
2Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế đơn - RACK2-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
3Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK3-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7bộ
4Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;17bộ
5Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK4-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
6Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK4-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
7Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
8Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
9Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14bộ
10Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế kép- D.ABC.TTk-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
11Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
12Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10bộ
13Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
14Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8bộ
15Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
16Kẹp WR 379Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
17Kẹp IPC 16-120/25-150Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;104cái
18Kẹp AC 25-150, 2 boulonChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;220cái
19Ống nối dây nhôm A 95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
20Nắp bịt đầu cáp ABC120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;177cái
21Nắp bịt đầu cáp ABC95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10cái
J PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng131mét
2Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng385mét
3Băng keo hạ thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cuộn
4Biển số trụ hạ thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;19cái
5Cáp điện kế ĐK-CVV 2x6 (2x7/1,04)-0,6/1kV (Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14mét
6Cáp duplex DuCV 2x6mm2 (Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;278mét
7Kẹp IPC 16-150/6-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;288cái
8Đai thép và khoá đai10x0.4x1250mmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;166bộ
K THÁO LẮP LẠI PHẦN HẠ THẾ HUYỆN LONG ĐIỀN
1Dây nhôm bọc LV-ABC-4x120 -0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;177mét
2Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;129mét
3Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;378mét
4Tủ điện kế đơnChi tiết trong BVTC E-HSMT;59tủ
5Tủ điện kế đôiChi tiết trong BVTC E-HSMT;4tủ
6Tủ điện kế lắp 4 công tơChi tiết trong BVTC E-HSMT;14tủ
7Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4trụ
L THÁO THU HỒI HUYỆN LONG ĐIỀN
1Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;230mét
2Dây nhôm bọc LV-ABC-3x95 -0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;17mét
3Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;143mét
4Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;13trụ
M TRẠM BIẾN ÁP 1P 75kVA (PHẦN THÁO LẮP LẠI) HUYỆN LONG ĐIỀN
1Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;1máy
2FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
3LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
4Tủ MCCB lắp trên cột, TBA 1P3D 75 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
5Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 75 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
6Bộ giá treo máy biến áp 1 pha 75kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
7Bộ đà Đ.G1.C75 đỡ LA+FCO trạm 1P 75kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
8Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
9Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
10Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
11Cáp đồng bọc 600V-CV120Chi tiết trong BVTC E-HSMT;31mét
12Cáp đồng bọc 600V-CV70Chi tiết trong BVTC E-HSMT;3mét
13Ống nhựa cứng uPVC 90x2,9mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;18mét
14Côdê kẹp 2 ống Ø 114, trụ képChi tiết trong BVTC E-HSMT;4bộ
15Cô dê lắp tủ điện vào cột (tủ kép)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4bộ
16Biển báo an toàn trạm biến ápChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
17Biển tên trạm biến ápChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
N TRẠM BIẾN ÁP 1P 75kVA (PHẦN CẤP MỚI) HUYỆN LONG ĐIỀN
1Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;4mét
2Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
3Kẹp IPC 24kV 50-240/50-240Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cái
4Băng keo hạ thếChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cuộn
5Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cọc
6Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cọc
7Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4kg
8Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8sợi
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cái
10Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
11Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;12cái
12Ốc xiết cáp 1/0Chi tiết trong BVTC E-HSMT;10cái
13Kẹp WR 379Chi tiết trong BVTC E-HSMT;6cái
O TRẠM BIẾN ÁP 3P 400kVA (PHẦN THÁO LẮP LẠI) HUYỆN LONG ĐIỀN
1Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;1máy
2FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
3LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
4Tủ MCCB lắp trên cột, TBA 3P 400 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
5Tủ tụ bù lắp trên cột TBA 3P 400 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
6Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P 400 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
7Bộ dầm đà trạm ngồi trên trụ 14 kép đỡ máy biến áp 3 phaChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
8Đ.đà K.24.C75 đỡ LA+FC0 trạm 3 pha 400kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
9Đ.đà X.24.C75 đỡ cách điện trạm 3 pha 400kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
10Cách điện đứng polymer 35kVA + kẹp dâyChi tiết trong BVTC E-HSMT;6bộ
11Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;30mét
12Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;6cái
13Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LAChi tiết trong BVTC E-HSMT;3cái
14Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBAChi tiết trong BVTC E-HSMT;3cái
15Cáp đồng bọc 600V-CV120Chi tiết trong BVTC E-HSMT;54mét
16Cáp đồng bọc 600V-CV95Chi tiết trong BVTC E-HSMT;16mét
17Ống PVC Ø114 (co ống + nối ống)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;12mét
18Côdê kẹp 2 ống Ø 114, trụ képChi tiết trong BVTC E-HSMT;4bộ
19Cô dê lắp tủ điện vào cột (tủ kép)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4bộ
20Biển báo an toàn trạm biến ápChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
21Biển tên trạm biến ápChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cái
P TRẠM BIẾN ÁP 3P 400kVA (PHẦN CẤP MỚI) HUYỆN LONG ĐIỀN
1Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;6cái
2Kẹp IPC 24kV 50-240/50-240Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cái
3Đầu cosse Cu 120mm²Chi tiết trong BVTC E-HSMT;6cái
4Đầu cosse Cu 95mm²Chi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
5Băng keo hạ thếChi tiết trong BVTC E-HSMT;1cuộn
6Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cọc
7Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cọc
8Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4kg
9Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8sợi
10Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cái
11Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
12Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;12cái
13Ốc xiết cáp 1/0Chi tiết trong BVTC E-HSMT;10cái
14Kẹp WR 379Chi tiết trong BVTC E-HSMT;6cái
Q PHẦN MÓNG HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng33Móng
2Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng10Móng
3Móng neo MNL15-4Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
R PHẦN CỘT VÀ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Cột BTLT.14B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ32cột
2Cột BTLT.14B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ10cột
3Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng8bộ
S PHẦN XÀ , NÉO TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Bộ đà Đ.IT6Bộ
2Bộ đà Đ.IGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
3Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
4Bộ đà Đ.K24kChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
5Bộ đà Đ.T1dChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24Bộ
6Bộ đà Đ.G1dChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
7Bộ dây neo CL14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
T PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Cách điện đứng SĐU35pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;94bộ
2Cách điện treo CN-X240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;30bộ
3Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33bộ
4Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
5Bộ dừng dây trung hòa Nth-T150Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10bộ
6Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk150Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
7Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
8Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
9Cáp trung thế ACX-240/32-24kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng5.405mét
10Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng182mét
11Cáp trung thế ACX-50/8-24kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng180mét
12Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng30mét
13Kẹp WR 835Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;46cái
14Kẹp WR 419Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
15Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp bọc 185-240mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;72sợi
16Giáp buộc đầu sứ đôi composite (cáp bọc 185-240mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;48sợi
17Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 35-50mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4sợi
18Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp trần 35-50mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1sợi
19Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 70-95mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6sợi
20Giáp níu cáp bọc 24kV-240mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18Bộ
21Giáp níu cáp bọc 24kV-50mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;13Bộ
22Bulon mắt MĐRT D16x450 + 2 longdenChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
23Biển báo an toàn và số trụ trung thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;43bộ
U THÁO LẮP LẠI TRUNG THẾ TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (3 cái/bộ)Chi tiết trong BVTC E-HSMT2bộ
2Máy biến dòng TI 300/5A-22kVChi tiết trong BVTC E-HSMT3cái
3Máy biến điện áp TU 12000/120V-22kVChi tiết trong BVTC E-HSMT3cái
4LA 18KV - 10KA - Polyme (3 cái/bộ)Chi tiết trong BVTC E-HSMT2bộ
5Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT124mét
6Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT1.661mét
7Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT341mét
8Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT82mét
9Đ.ITChi tiết trong BVTC E-HSMT20bộ
10Đ.IGChi tiết trong BVTC E-HSMT6bộ
11Đ.K24Chi tiết trong BVTC E-HSMT6bộ
12Sứ đứng 24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT7cái
13Cách điện đứng Polymer 35kV có kẹp dâyChi tiết trong BVTC E-HSMT82sứ
14Cách điện treo polymer 24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT37chuỗi
15Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thếChi tiết trong BVTC E-HSMT1tủ
16Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Chi tiết trong BVTC E-HSMT1trụ
V THÁO THU HỒI TRUNG THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT5.590mét
2Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT187mét
3Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT198mét
4Đ.ITChi tiết trong BVTC E-HSMT4bộ
5Đ.IGChi tiết trong BVTC E-HSMT3bộ
6Đ.IT1Chi tiết trong BVTC E-HSMT1bộ
7Thanh đà L 75x75x8-550Chi tiết trong BVTC E-HSMT36thanh
8Cách điện đứng Polymer 35kV có kẹp dâyChi tiết trong BVTC E-HSMT35sứ
9Sứ đứng 24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT3cái
10Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F420)Chi tiết trong BVTC E-HSMT3trụ
11Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Chi tiết trong BVTC E-HSMT35trụ
W PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng37Móng
2Móng trụ M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng10Móng
X PHẦN CỘT HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Cột BTLT.8BChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ23cột
2Cột BTLT.8B.KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn số trụ10cột
Y PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
2Bộ đỡ dây trụ hạ thế kép - RACK2-HTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7bộ
3Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK3-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;19bộ
4Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;22bộ
5Bộ đỡ dây trụ trung thế kép - RACK3-TTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
6Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-3x50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;13bộ
8Kẹp nối rẽ IPC 95-35Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;42cái
9Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A70-95 to A70-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;204cái
10Nắp bịt đầu cáp ABC50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
Z PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng332mét
2Dây nhôm bọc LV-ABC-3x35 -0,6/1 kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng306mét
3Duplex 2x6Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Khối lượng VT B cấp phải bao gồm hao hụt và độ võng80mét
4Kẹp nối rẽ IPC 95-35Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;148cái
5Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đaiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;114bộ
6Băng keo hạ thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cuộn
7Biển số trụ hạ thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33cái
AA THÁO LẮP LẠI HẠ THẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;3.671mét
2Tủ điện kế đơnChi tiết trong BVTC E-HSMT;59tủ
3Tủ điện kế đôiChi tiết trong BVTC E-HSMT;6tủ
4Tủ điện kế lắp 4 công tơChi tiết trong BVTC E-HSMT;4tủ
5Rack 3 sứChi tiết trong BVTC E-HSMT;13cái
6Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;14trụ
AB THÁO THU HỒI HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;173mét
2Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;19trụ
AC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0,4KV
1Móng tủ điện phân phốiChi tiết trong BVTC E-HSMT;1móng
2Tiếp địa tủ phân phốiChi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
3Tháo lắp lại tủ phân phốiChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
AD TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÁO LẮP LẠI) HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Máy biến áp 1 pha 100 kVA 12,7/0,23-0,46kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;1máy
2Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;1máy
3FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerChi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
4LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
5Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 100kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
6Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
7Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 100 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
8Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 75 kVAChi tiết trong BVTC E-HSMT;1tủ
9Đ.G1.C75Chi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
10Đ.G1k.C75Chi tiết trong BVTC E-HSMT;1bộ
11Cáp hạ thế CV-70mm2-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;20mét
12Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;40mét
13Cáp hạ thế CV-150mm2-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;40mét
14Biển báo an toàn trạm biến ápChi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
15Biển tên trạm biến ápChi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
AE TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN CẤP MỚI) HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết trong BVTC E-HSMT;8mét
2Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cái
3Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cái
4Kẹp quai A185-240Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cái
5Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cái
6Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
7Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LAChi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
8Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBAChi tiết trong BVTC E-HSMT;2cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cái
10Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;4cái
11Ống nhựa cứng uPVC 90x2,9mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;32mét
12Co 90 ống uPVC 90Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cái
13Cô dê tủ điện 2 ống lắp trên trụ đơn Inox 304Chi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
14Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đaiChi tiết trong BVTC E-HSMT;2bộ
15Băng keo hạ thếChi tiết trong BVTC E-HSMT;2cuộn
16Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cọc
17Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8cọc
18Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;8kg
19Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối)Chi tiết trong BVTC E-HSMT;16sợi
20Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết trong BVTC E-HSMT;16cái
21Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;4cái
22Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mmChi tiết trong BVTC E-HSMT;24cái
23Ốc xiết cáp 1/0Chi tiết trong BVTC E-HSMT;20cái
24Kẹp WR 379Chi tiết trong BVTC E-HSMT;12cái
AF HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây1
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->