Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp (vốn phân cấp có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 15:38:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,487,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,850,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0231244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0462488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.441.247.200 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.441.247.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Công nhân thủy lợi: 05 người.2)Công nhân hàn: 02 người3)Công nhân sắt: 02 người4)Công nhân cốt pha: 02 người5)Công nhân bê tông hoặc thợ hồ hoặc thợ nề: 04 người6)Vận hành máy: 05 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT)[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt, uốn sắt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp bờ bao rạch Cây Điệp (BM21) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố phân cấp (vốn phân cấp có mục tiêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc) (Nếu có); ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); ˗ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; ˗ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ˗ Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.850.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi.
+ Địa chỉ: Số 77 Tỉnh Lộ 8 - Khu Phố 7 - Thị Trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP.HCM (lầu 1, trụ sở văn phòng tiếp công dân UBND huyện Củ Chi).
+ Số điện thoại: (028) 38 920 512 - (028) 38 920 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 920 215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ BAO + TƯƠNG CHẮN | |||
| 1 | Phát quang dọc tuyến + chặt cây | Theo hồ sơ BC KTKT | 213,687 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tường chắn | Theo hồ sơ BC KTKT | 572,976 | m3 |
| 3 | Cừ tràm giá cố tường chắn làm mới | Theo hồ sơ BC KTKT | 284,672 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu từ tường chắn làm mới | Theo hồ sơ BC KTKT | 55,6 | m3 |
| 5 | Đập bỏ tạo nhám + tường chắn đoạn làm mới | Theo hồ sơ BC KTKT | 93,106 | m3 |
| 6 | BT lót đá 1x2, M150 tường chắn làm mới | Theo hồ sơ BC KTKT | 55,6 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ BC KTKT | 650,567 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,675 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường chắn D>10 | Theo hồ sơ BC KTKT | 51,598 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ BC KTKT | 39,382 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG BỜ BAO | |||
| 1 | Đặp bờ bằng đất chọn lọc K90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 12,213 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối dày 20cm, K98 | Theo hồ sơ BC KTKT | 11,376 | 100m3 |
| C | GIA CỐ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Vét hưu cơ | Theo hồ sơ BC KTKT | 39,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp mái đất chọn lọc K90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 24,214 | 100m3 |
| 3 | Gia cố cừ tràm chân khay 16 cây /m2 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1.281,638 | 100m |
| 4 | Rọ đá chân khay (2x1x0,5m) | Theo hồ sơ BC KTKT | 1.001 | 1 rọ |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ BC KTKT | 102,278 | 100m2 |
| 6 | Rọ đá gia cố mái (2x1x0,3m) | Theo hồ sơ BC KTKT | 3.724 | 1 rọ |
| D | BỌNG uPVC 315 | |||
| 1 | Bọng uPVC , D315 | Theo hồ sơ BC KTKT | 3,12 | 100 m |
| 2 | Đào đất thi công bọng | Theo hồ sơ BC KTKT | 2,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bọng (tận dụng đất đaò) | Theo hồ sơ BC KTKT | 2,038 | 100m3 |
| E | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào đất đặt cống | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lưng cống K90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,837 | 100m3 |
| 3 | Cát lót cống | Theo hồ sơ BC KTKT | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 5,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 5,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống D600 | Theo hồ sơ BC KTKT | 14 | 1 đoạn ống |
| 7 | Gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 7 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ BC KTKT | 28 | cái |
| F | CỬA XẢ + CỬA THU | |||
| 1 | Đào đất cửa xả | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Gia cố cừ tràm móng cửa xả | Theo hồ sơ BC KTKT | 81,76 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ BC KTKT | 8,554 | m3 |
| 4 | Bê tông lót của xả, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 8,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,616 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 44,576 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,103 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,249 | tấn |
| 9 | Van ngăn triều HDPE D600 | Theo hồ sơ BC KTKT | 14 | Cái |
| 10 | Van ngăn triều HDPE D1200 | Theo hồ sơ BC KTKT | 2 | Cái |
| G | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Khấu hao cừ lasen (1.17%*0,5 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ, coi như đóng 1 lần coi như lắp đặt tháo dỡ 1 lần cho toàn bộ công trình) | Theo hồ sơ BC KTKT | 3.520 | m |
| 2 | Đóng cừ larrsen | Theo hồ sơ BC KTKT | 17,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larrsen | Theo hồ sơ BC KTKT | 17,6 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép hình H300 (1.17%*12 tháng + 3,5%/ 1 lần đóng nhổ, coi như đóng 1 lần coi như lắp đặt tháo dỡ 1 lần cho toàn bộ công trình) | Theo hồ sơ BC KTKT | 31,358 | tấn |
| 5 | Đóng cọc H300 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,516 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc H300 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,516 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép hình thanh giằng H200 + Gờ đỡ H200 (1,5%*0,5 tháng + 5%/1 lần tháo dỡ, coi như lắp đặt tháo dỡ 1 lần cho toàn bộ công trình) | Theo hồ sơ BC KTKT | 27,744 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ BC KTKT | 27,744 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ BC KTKT | 27,744 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ BC KTKT | 47,017 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ BC KTKT | 47,017 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ BC KTKT | 47,017 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0231244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0462488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 01 hoặc khác 01 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.441.247.200 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.441.247.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (có hạng mục gia cố taluy bằng đá hộc và hạng mục tường chắn BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 9.441.247.200 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Công nhân thủy lợi: 05 người.2)Công nhân hàn: 02 người3)Công nhân sắt: 02 người4)Công nhân cốt pha: 02 người5)Công nhân bê tông hoặc thợ hồ hoặc thợ nề: 04 người6)Vận hành máy: 05 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT)[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | > 12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | > 25 tấn | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | > 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | > 9 tấn | 1 |
| 5 | Xe ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | > 110CV | 1 |
| 6 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | >= 0,5 m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | >= 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | - | 2 |
| 9 | Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | - | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | - | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt, uốn sắt.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi