Gói thầu: Bảo hiểm trách nhiệm Người điều hành và khai thác cảng hàng không năm 2022 - 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm trách nhiệm Người điều hành và khai thác cảng hàng không năm 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244290 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động SXKD của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 15:34:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,893,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng tương tự (*). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm trong đó dịch vụ bảo hiểm cung cấp tương tự với dịch vụ bảo hiểm của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm hàng không) có giá hợp đồng (phí bảo hiểm) ≥ 8,3 tỷ VND với mức giới hạn trách nhiệm bảo hiểm (số tiền bảo hiểm) ≥ 179 triệu USD.Tài liệu chứng minh: Bản sao Hợp đồng bảo hiểm hoặc bản sao Giấy chứng nhận bảo hiểm của Công ty bảo hiểm (kèm theo xác nhận của Người được bảo hiểm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phi nhân thọ được công nhận trong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm, thu xếp đơn bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phi nhân thọ được công nhận trong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định, xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phi nhân thọ được công nhận trong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm trách nhiệm Người điều hành và khai thác cảng hàng không năm 2022 - 2023 Bảo hiểm trách nhiệm Người điều hành và khai thác cảng hàng không năm 2022 - 2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động SXKD của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản chấp thuận của Bộ Tài Chính đối với chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Hợp đồng tương tự; - Điều lệ tổ chức hoạt động của nhà thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, 2020 và 2021; - Báo cáo tài chính của công ty mẹ (báo cáo tài chính riêng) và báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, 2020 và 2021 (trong trường hợp nhà thầu áp dụng mô hình công ty mẹ - công ty con); - Bản chào điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho gói thầu của nhà thầu; - Bản xác nhận điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho gói thầu của nhà tái bảo hiểm đứng đầu trong đó nêu rõ tỷ lệ nhận tái bảo hiểm; - Tài liệu xác nhận xếp hạng năng lực tài chính của nhà tái bảo hiểm đứng đầu, nhà thầu (hoặc thành viên đứng đầu liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) do Standard & Poor’s hoặc A.M.Best, hoặc các tổ chức có chức năng, kinh nghiệm xếp hạng tương đương khác đánh giá trong kỳ đánh giá gần nhất (từ 01/01/2021 cho đến trước ngày có thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bản chấp thuận của Bộ Tài Chính đối với chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Hợp đồng tương tự; - Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Điều lệ tổ chức hoạt động của nhà thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính của nhà thầu đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, 2020 và 2021; - Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính của công ty mẹ (báo cáo tài chính riêng) và báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, 2020 và 2021 (trong trường hợp nhà thầu áp dụng mô hình công ty mẹ - công ty con); - Bản gốc bản chào điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho gói thầu của nhà thầu; - Bản gốc xác nhận điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho gói thầu của nhà tái bảo hiểm đứng đầu trong đó nêu rõ tỷ lệ nhận tái bảo hiểm; - Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Tài liệu xác nhận xếp hạng năng lực tài chính của Nhà tái bảo hiểm đứng đầu, nhà thầu (hoặc thành viên đứng đầu liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) do Standard & Poor’s hoặc A.M.Best, hoặc các tổ chức có chức năng, kinh nghiệm xếp hạng tương đương khác đánh giá trong kỳ đánh giá gần nhất (từ 01/01/2021 cho đến trước ngày có thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP,
Địa chỉ: 58 Trường sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028. 38485383; Fax: 028. 38445127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, Địa chỉ: 58 Trường sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38485383; Fax: 028. 38445127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm trách nhiệm Người điều hành và khai thác Cảng hàng không năm 2022-2023 | Chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng tương tự (*). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm trong đó dịch vụ bảo hiểm cung cấp tương tự với dịch vụ bảo hiểm của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm hàng không) có giá hợp đồng (phí bảo hiểm) ≥ 8,3 tỷ VND với mức giới hạn trách nhiệm bảo hiểm (số tiền bảo hiểm) ≥ 179 triệu USD.Tài liệu chứng minh: Bản sao Hợp đồng bảo hiểm hoặc bản sao Giấy chứng nhận bảo hiểm của Công ty bảo hiểm (kèm theo xác nhận của Người được bảo hiểm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phi nhân thọ được công nhận trong nước hoặc quốc tế. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên viên phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm, thu xếp đơn bảo hiểm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phi nhân thọ được công nhận trong nước hoặc quốc tế. | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên viên giám định, xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phi nhân thọ được công nhận trong nước hoặc quốc tế. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi